Ống Và Phụ Kiện Nhựa HDPE Đệ Nhất 2021 – Giá Cạnh Tranh
Ống và phụ kiện nhựa HDPE Đệ Nhất 2021 – giá cạnh tranh chiết khấu cao áp dụng cho khu vực phía Nam. Nhà phân phối chính thức cập nhật nhanh bảng giá chi tiết và catalogue ống nhựa Đệ Nhất sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427:2007.

Các Loại Ống Và Phụ Kiện Nhựa HDPE Đệ Nhất 2021 – Giá Cạnh Tranh

Catalogue Ống Nước Nhựa HDPE Đệ Nhất – Chiết Khấu Cao

Sản Phẩm Ống Nhựa HDPE Đệ Nhất Giá Gốc Từ Nhà Máy Sản Xuất

Hình Ảnh Ống Nhựa HDPE Đệ Nhất và Phụ Kiện Giá Rẻ – Bền Đẹp

Đại Lý Phân Phối Ống Và Phụ Tùng HDPE Đệ Nhất – Giá Tốt Nhất Thị Trường
Ống Nhựa HDPE Đệ Nhất 2021 – Giá Cạnh Tranh
Đơn vị tính: đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Áp suất (PN) | Quy cách (mm) | Đơn giá sau VAT |
| 1 | Ống nhựa HDPE – Phi 20 | Đệ Nhất | 12.5 | 1.8 | 8,140 |
| 16 | 2 | 8,910 | |||
| 20 | 2.3 | 10,340 | |||
| 2 | Ống nhựa HDPE – Phi 25 | Đệ Nhất | 12.5 | 2 | 11.220 |
| 16 | 2.3 | 13.200 | |||
| 20 | 3 | 16.390 | |||
| 3 | Ống nhựa HDPE – Phi 32 | Đệ Nhất | 10 | 2 | 14.960 |
| 12.5 | 2.4 | 18.480 | |||
| 16 | 3 | 21.560 | |||
| 20 | 3.6 | 25.300 | |||
| 4 | Ống nhựa HDPE – Phi 40 | Đệ Nhất | 8 | 2 | 18.920 |
| 10 | 2.4 | 22.880 | |||
| 12.5 | 3 | 27.720 | |||
| 16 | 3.7 | 33.330 | |||
| 20 | 4.5 | 39.490 | |||
| 5 | Ống nhựa HDPE – Phi 50 | Đệ Nhất | 8 | 2.4 | 29.370 |
| 10 | 3 | 35.310 | |||
| 12.5 | 3.7 | 42.460 | |||
| 16 | 4.6 | 51.480 | |||
| 20 | 5.6 | 61.160 | |||
| 6 | Ống nhựa HDPE – Phi 63 | Đệ Nhất | 8 | 3 | 45.870 |
| 10 | 3.8 | 56.320 | |||
| 12.5 | 4.7 | 67.650 | |||
| 16 | 5.8 | 81.620 | |||
| 30 | 7.1 | 97.570 | |||
| 7 | Ống nhựa HDPE – Phi 75 | Đệ Nhất | 8 | 3.6 | 65.120 |
| 10 | 4.5 | 78.540 | |||
| 12.5 | 5.6 | 95.920 | |||
| 16 | 6.8 | 113.850 | |||
| 30 | 8.4 | 137.170 | |||
| 8 | Ống nhựa HDPE – Phi 90 | Đệ Nhất | 8 | 4.3 | 91.630 |
| 10 | 5.4 | 113.080 | |||
| 12.5 | 6.7 | 137.170 | |||
| 16 | 8.2 | 164.890 | |||
| 20 | 10.1 | 197.780 | |||
| 9 | Ống nhựa HDPE – Phi 110 | Đệ Nhất | 6 | 4.2 | 110.110 |
| 8 | 5.3 | 137.500 | |||
| 10 | 6.6 | 168.080 | |||
| 12.5 | 8.1 | 203.280 | |||
| 16 | 10 | 244.640 | |||
| 20 | 12.3 | 295.240 | |||
| 10 | Ống nhựa HDPE – Phi 125 | Đệ Nhất | 6 | 4.8 | 142.120 |
| 8 | 6 | 175.780 | |||
| 10 | 7.4 | 214.390 | |||
| 12.5 | 9.2 | 261.910 | |||
| 16 | 11.4 | 317.240 | |||
| 20 | 14 | 372.020 | |||
| 11 | Ống nhựa HDPE – Phi 140 | Đệ Nhất | 6 | 5.4 | 179.080 |
| 8 | 6.7 | 220.000 | |||
| 10 | 8.3 | 269.170 | |||
| 12.5 | 10.3 | 328.020 | |||
| 16 | 12.7 | 395.340 | |||
| 20 | 15.7 | 479.050 | |||
| 12 | Ống nhựa HDPE – Phi 160 | Đệ Nhất | 6 | 6.2 | 235.400 |
| 8 | 7.7 | 288.420 | |||
| 10 | 9.5 | 351.340 | |||
| 12.5 | 11.8 | 428.120 | |||
| 16 | 14.6 | 518.980 | |||
| 20 | 17.9 | 624.360 | |||
| 13 | Ống nhựa HDPE – Phi 180 | Đệ Nhất | 6 | 6.9 | 293.810 |
| 8 | 8.6 | 362.560 | |||
| 10 | 10.7 | 444.400 | |||
| 12.5 | 13.3 | 543.400 | |||
| 16 | 16.4 | 655.930 | |||
| 14 | Ống nhựa HDPE – Phi 200 | Đệ Nhất | 6 | 7.7 | 364.000 |
| 8 | 9.6 | 449.130 | |||
| 10 | 11.9 | 548.240 | |||
| 12.5 | 14.7 | 666.490 | |||
| 16 | 18.2 | 808.940 | |||
| 20 | 22.4 | 968.000 | |||
| 15 | Ống nhựa HDPE – Phi 225 | Đệ Nhất | 6 | 8.6 | 456.610 |
| 8 | 10.8 | 567.600 | |||
| 10 | 13.4 | 691.680 | |||
| 12.5 | 16.6 | 846.340 | |||
| 16 | 20.5 | 1.023.880 | |||
| 16 | Ống nhựa HDPE – Phi 250 | Đệ Nhất | 6 | 9.6 | 577.170 |
| 8 | 11.9 | 694.650 | |||
| 10 | 14.8 | 852.280 | |||
| 12.5 | 18.4 | 1.042.470 | |||
| 16 | 22.7 | 1.259.280 | |||
| 17 | Ống nhựa HDPE – Phi 280 | Đệ Nhất | 6 | 10.7 | 707.300 |
| 8 | 13.4 | 876.180 | |||
| 10 | 16.6 | 1.065.020 | |||
| 12.5 | 20.6 | 1.306.360 | |||
| 16 | 25.4 | 1.578.720 | |||
| 18 | Ống nhựa HDPE – Phi 315 | Đệ Nhất | 6 | 12.1 | 898.590 |
| 8 | 15 | 1.101.870 | |||
| 10 | 18.7 | 1.355.860 | |||
| 12.5 | 23.2 | 1.655.610 | |||
| 16 | 28.6 | 1.998.370 | |||
| 19 | Ống nhựa HDPE – Phi 355 | Đệ Nhất | 6 | 13.6 | 1.138.500 |
| 8 | 16.9 | 1.398.980 | |||
| 10 | 21.1 | 1.725.460 | |||
| 12.5 | 26.1 | 2.098.800 | |||
| 16 | 32.2 | 2.536.710 | |||
| 20 | Ống nhựa HDPE – Phi 400 | Đệ Nhất | 6 | 15.3 | 1.444.960 |
| 8 | 19.1 | 1.783.870 | |||
| 10 | 23.7 | 2.180.860 | |||
| 12.5 | 29.4 | 2.661.780 | |||
| 16 | 36.3 | 3.220.690 | |||
| 21 | Ống nhựa HDPE – Phi 450 | Đệ Nhất | 6 | 19.1 | 1.827.430 |
| 8 | 23.9 | 2.255.880 | |||
| 10 | 29.7 | 2.763.090 | |||
| 12,5 | 36.8 | 3.371.820 | |||
| 16 | 45.4 | 4.078.470 | |||
| 22 | Ống nhựa HDPE – Phi 500 | Đệ Nhất | 6 | 21.4 | 2.331.560 |
| 8 | 26.7 | 2.879.360 | |||
| 10 | 33.2 | 3.531.660 | |||
| 12,5 | 41.2 | 4.303.860 | |||
| 16 | 50.8 | 5.205.860 | |||
| 23 | Ống nhựa HDPE – Phi 560 | Đệ Nhất | 6 | 24.1 | 3.097.380 |
| 8 | 30.0 | 3.826.350 | |||
| 10 | 37.4 | 4.697.550 | |||
| 12,5 | 46.3 | 5.733.310 | |||
| 16 | 57.2 | 6.924.610 | |||
| 24 | Ống nhựa HDPE – Phi 630 | Đệ Nhất | 6 | 27.2 | 3.918.640 |
| 8 | 33.9 | 4.833.620 | |||
| 10 | 42.1 | 5.949.790 | |||
| 12,5 | 52.2 | 7.246.690 | |||
| 16 | 57.2 | 8.784.600 | |||
| 25 | Ống nhựa HDPE – Phi 710 | Đệ Nhất | 6 | 27.2 | 4.796.110 |
| 8 | 33.9 | 5.906.450 | |||
| 10 | 42.1 | 7.245.150 | |||
| 12,5 | 52.2 | 8.835.420 | |||
| 26 | Ống nhựa HDPE – Phi 800 | Đệ Nhất | 6 | 30.6 | 6.075.310 |
| 8 | 38.1 | 7.486.490 | |||
| 10 | 47.4 | 9.187.090 | |||
| 12,5 | 58.8 | 1.120.880 | |||
| 27 | Ống nhựa HDPE – Phi 900 | Đệ Nhất | 6 | 34.4 | 7.682.620 |
| 8 | 42.9 | 9.472.650 | |||
| 10 | 53.3 | 11.621.390 | |||
| 28 | Ống nhựa HDPE – Phi 1000 | Đệ Nhất | 6 | 38.2 | 9.479.800 |
| 8 | 47.7 | 11.703.230 | |||
| 10 | 59.3 | 14.362.920 | |||
| 29 | Ống nhựa HDPE – Phi 1200 | Đệ Nhất | 6 | 45.9 | 13.653.640 |
| 8 | 57.2 | 16.844.740 |
Phụ Kiện HDPE Đúc Đệ Nhất – PE100 – 2021 – Giá Cạnh Tranh
Bảng Giá Công Bố Chính Thức 2021: Phụ Kiện Lắp Ngoài HDPE Đúc – PE 100
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Áp suất (PN) |
Quy cách (mm) | Đơn giá sau VAT |
| 1 | Phụ Kiện Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Nối | Đệ Nhất | PN 16 | 20 | 2.750 |
| PN 16 | 25 | 4.290 | |||
| PN 16 | 32 | 7.040 | |||
| PN 16 | 40 | 20.230 | |||
| PN 16 | 50 | 17.930 | |||
| PN 16 | 63 | 27.280 | |||
| 2 | Phụ Kiện Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Chữ T Ba Chạc 90 độ | Đệ Nhất | PN 16 | 20 | 5.390 |
| PN 16 | 25 | 8.690 | |||
| PN 16 | 32 | 14.850 | |||
| PN 16 | 40 | 22.220 | |||
| PN 16 | 50 | 37.180 | |||
| PN 16 | 63 | 70.070 | |||
| 3 | Phụ Kiện Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Co Nối Góc 90 độ | Đệ Nhất | PN 16 | 20 | 4.840 |
| PN 16 | 25 | 6.600 | |||
| PN 16 | 32 | 11.880 | |||
| PN 16 | 40 | 17.600 | |||
| PN 16 | 50 | 27.720 | |||
| PN 16 | 63 | 52.800 | |||
| 4 | Phụ Kiện Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Co Nối Góc 45 độ | Đệ Nhất | PN 16 | 20 | 4.620 |
| PN 16 | 25 | 6.050 | |||
| PN 16 | 32 | 9.900 | |||
| PN 16 | 40 | 12.650 | |||
| PN 16 | 50 | 21.340 | |||
| PN 16 | 63 | 36.190 | |||
| 5 | Phụ Kiện Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Khâu Ren Trong | Đệ Nhất | PN 16 | 20×1/2″ | 34.540 |
| PN 16 | 20×3/4″ | 42.900 | |||
| PN 16 | 25×1/2″ | 35.420 | |||
| PN 16 | 25×3/4″ | 43.670 | |||
| PN 16 | 32×3/4″ | 51.590 | |||
| PN 16 | 32×1″ | 131.780 | |||
| 6 | Phụ Kiện Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Khâu Ren Ngoài | Đệ Nhất | PN 16 | 20×1/2″ | 41.470 |
| PN 16 | 20×3/4″ | 51.370 | |||
| PN 16 | 25×1/2″ | 42.680 | |||
| PN 16 | 25×3/4″ | 45.320 | |||
| PN 16 | 32×3/4″ | 61.600 | |||
| PN 16 | 32×1″ | 157.850 | |||
| 7 | Phụ Kiện Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Tê Ren Trong | Đệ Nhất | PN 16 | 20×1/2″ | 44.000 |
| PN 16 | 20×3/4″ | 54.670 | |||
| PN 16 | 25×1/2″ | 49.830 | |||
| PN 16 | 25×3/4″ | 62.040 | |||
| PN 16 | 32×3/4″ | 76.120 | |||
| PN 16 | 32×1″ | 169.400 | |||
| 8 | Phụ Kiện Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Tê Ren Ngoài | Đệ Nhất | PN 16 | 20×1/2″ | 48.070 |
| PN 16 | 20×3/4″ | 59.620 | |||
| PN 16 | 25×1/2″ | 56.320 | |||
| PN 16 | 25×3/4″ | 63.470 | |||
| PN 16 | 32×3/4″ | 86.790 | |||
| PN 16 | 32×1″ | 190.630 | |||
| 9 | Phụ Kiện Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Co Ren Trong | Đệ Nhất | PN 16 | 20×1/2″ | 35.200 |
| PN 16 | 20×3/4″ | 43.670 | |||
| PN 16 | 25×1/2″ | 38.170 | |||
| PN 16 | 25×3/4″ | 50.820 | |||
| PN 16 | 32×3/4″ | 58.630 | |||
| PN 16 | 32×1″ | 154.880 | |||
| 10 | Phụ Kiện Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Co Ren Ngoài | Đệ Nhất | PN 16 | 20×1/2″ | 43.120 |
| PN 16 | 20×3/4″ | 53.350 | |||
| PN 16 | 25×1/2″ | 44.330 | |||
| PN 16 | 25×3/4″ | 59.070 | |||
| PN 16 | 32×3/4″ | 79.750 | |||
| PN 16 | 32×1″ | 166.870 | |||
| 11 | Phụ Kiện Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Nối Giảm (Nối Rút, Nối Chuyển Bậc) | Đệ Nhất | PN 16 | 25×20 | 3.630 |
| PN 16 | 32×25 | 5.830 | |||
| PN 16 | 40×32 | 8.690 | |||
| PN 16 | 50×25 | 11.990 | |||
| PN 16 | 50×32 | 12.650 | |||
| PN 16 | 50×40 | 12.650 | |||
| PN 16 | 63×25 | 20.240 | |||
| PN 16 | 63×32 | 21.670 | |||
| PN 16 | 63×40 | 22.220 | |||
| PN 16 | 63×50 | 22.220 | |||
| 12 | Phụ Kiện Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Tê Giảm (Tê Rút, Tê Chuyển Bậc) | Đệ Nhất | PN 16 | 25×20 | 7.590 |
| PN 16 | 32×25 | 13.970 | |||
| PN 16 | 40×32 | 16.500 | |||
| PN 16 | 50×20 | 23.870 | |||
| PN 16 | 50×25 | 25.520 | |||
| PN 16 | 50×32 | 27.720 | |||
| PN 16 | 50×40 | 21.350 | |||
| PN 16 | 63×25 | 43.780 | |||
| PN 16 | 63×32 | 46.090 | |||
| PN 16 | 63×40 | 50.050 | |||
| PN 16 | 63×50 | 58.850 |
Đơn Báo Giá Mới Cập Nhật 2021: HDPE Đúc – PE 100 – Loại Phụ Kiện Đối Đầu
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Áp suất (PN) |
Quy cách (mm) | Đơn giá sau VAT |
| 1 | Phụ Kiện Đối Đầu Ống Nhựa HDPE – Co 90 độ | Đệ Nhất | PN 16 | 63 | 65.890 |
| PN 16 | 75 | 97.130 | |||
| PN 16 | 90 | 176.550 | |||
| PN 16 | 110 | 284.350 | |||
| PN 10 | 125 | 250.800 | |||
| PN 16 | 140 | 561.000 | |||
| PN 16 | 160 | 646.030 | |||
| PN 10 | 180 | 871.200 | |||
| PN 16 | 200 | 1.166.880 | |||
| PN 10 | 225 | 1.309.000 | |||
| PN 10 | 250 | 1.485.000 | |||
| PN 10 | 280 | 2.252.800 | |||
| PN 10 | 315 | 2.211.000 | |||
| PN 10 | 355 | 3.443.000 | |||
| PN 10 | 400 | 4.180.000 | |||
| PN 10 | 450 | 8.613.000 | |||
| PN 10 | 500 | 12.889.800 | |||
| PN 10 | 560 | 16.896.000 | |||
| PN 10 | 630 | 24.992.000 | |||
| 2 | Phụ Kiện Đối Đầu Ống Nhựa HDPE – Co 45 độ | Đệ Nhất | PN 16 | 63 | 51.040 |
| PN 16 | 75 | 80.850 | |||
| PN 16 | 90 | 138.490 | |||
| PN 16 | 110 | 238.370 | |||
| PN 10 | 125 | 205.700 | |||
| PN 16 | 140 | 429.000 | |||
| PN 16 | 160 | 507.650 | |||
| PN 10 | 180 | 726.000 | |||
| PN 16 | 200 | 848.540 | |||
| PN 10 | 225 | 875.600 | |||
| PN 10 | 250 | 908.600 | |||
| PN 10 | 280 | 1.619.200 | |||
| PN 10 | 315 | 1.669.800 | |||
| PN 10 | 355 | 2.321.000 | |||
| PN 10 | 400 | 2.838.000 | |||
| PN 10 | 450 | 6.897.000 | |||
| PN 10 | 500 | 8.349.000 | |||
| PN 10 | 560 | 11.638.000 | |||
| PN 10 | 630 | 16.368.000 | |||
| 3 | Phụ Kiện Đối Đầu Ống Nhựa HDPE – Ba Chạc Chữ Tê | PN 16 | 75 | 137.500 | |
| PN 16 | 90 | 238.370 | |||
| PN 16 | 110 | 372.130 | |||
| PN 10 | 125 | 347.600 | |||
| PN 16 | 140 | 759.000 | |||
| PN 16 | 160 | 1.064.250 | |||
| PN 10 | 180 | 1.064.800 | |||
| PN 16 | 200 | 1.656.050 | |||
| PN 10 | 225 | 1.749.000 | |||
| PN 10 | 250 | 1.855.700 | |||
| PN 10 | 280 | 2.992.000 | |||
| PN 10 | 315 | 3.104.200 | |||
| PN 10 | 355 | 4.565.000 | |||
| PN 10 | 400 | 5.687.000 | |||
| PN 10 | 450 | 12.925.000 | |||
| PN 10 | 630 | 32.758.000 | |||
| 4 | Phụ Kiện Đối Đầu Ống Nhựa HDPE – Mặt Bích | Đệ Nhất | PN 16 | 63 | 50.930 |
| PN 16 | 75 | 75.240 | |||
| PN 16 | 90 | 103.950 | |||
| PN 16 | 110 | 186.120 | |||
| PN 10 | 125 | 147.400 | |||
| PN 16 | 140 | 297.000 | |||
| PN 16 | 160 | 357.390 | |||
| PN 10 | 180 | 336.600 | |||
| PN 16 | 200 | 729.300 | |||
| PN 10 | 225 | 583.000 | |||
| PN 10 | 250 | 656.700 | |||
| PN 10 | 280 | 915.200 | |||
| PN 10 | 315 | 1.116.500 | |||
| PN 10 | 355 | 1.375.000 | |||
| PN 10 | 400 | 1.628.000 | |||
| PN 10 | 450 | 2.277.000 | |||
| PN 10 | 500 | 3.355.000 | |||
| PN 10 | 560 | 3.960.000 | |||
| PN 10 | 630 | 5.170.000 | |||
| PN 10 | 710 | 11.638.000 | |||
| PN 10 | 800 | 12.067.000 | |||
| PN 10 | 900 | 14.421.000 | |||
| PN 10 | 1000 | 17.710.000 | |||
| PN 10 | 12000 | 37.895.000 | |||
| 5 | Phụ Kiện Đối Đầu Ống Nhựa HDPE – Mặt Bích | Đệ Nhất | PN 16 | 90×40 | 83.930 |
| PN 16 | 90×50 | 91.740 | |||
| PN 16 | 90×63 | 98.340 | |||
| PN 16 | 90×75 | 126.720 | |||
| PN 16 | 110×50 | 122.980 | |||
| PN 16 | 110×63 | 132.440 | |||
| PN 16 | 110×75 | 147.180 | |||
| PN 16 | 110×90 | 156.420 | |||
| PN 16 | 140×110 | 264.000 | |||
| PN 16 | 160×63 | 266.200 | |||
| PN 16 | 160×75 | 314.600 | |||
| PN 16 | 160×90 | 327.580 | |||
| PN 16 | 160×110 | 361.790 | |||
| PN 16 | 160×125 | 357.170 | |||
| PN 16 | 200×63 | 446.600 | |||
| PN 16 | 200×75 | 464.420 | |||
| PN 16 | 200×90 | 483.780 | |||
| PN 16 | 200×110 | 539.550 | |||
| PN 16 | 200×160 | 638.330 | |||
| PN 10 | 225×125 | 698.500 | |||
| PN 10 | 225×180 | 755.700 | |||
| PN 10 | 400×315 | 1.991.000 | |||
| PN 10 | 630×315 | 5.346.000 | |||
| 6 | Phụ Kiện Đối Đầu Ống Nhựa HDPE – Tê Giảm | Đệ Nhất | PN 16 | 75×40 | 88.880 |
| PN 16 | 75×50 | 99.770 | |||
| PN 16 | 75×63 | 122.100 | |||
| PN 16 | 90×40 | 172.920 | |||
| PN 16 | 90×50 | 187.770 | |||
| PN 16 | 90×63 | 205.590 | |||
| PN 16 | 90×75 | 216.040 | |||
| PN 16 | 110×50 | 250.030 | |||
| PN 16 | 110×63 | 266.530 | |||
| PN 16 | 110×75 | 298.980 | |||
| PN 16 | 110×90 | 318.670 | |||
| PN 16 | 140×110 | 671.000 | |||
| PN 16 | 160×63 | 586.520 | |||
| PN 16 | 160×75 | 589.490 | |||
| PN 16 | 160×90 | 744.150 | |||
| PN 16 | 160×110 | 787.380 | |||
| PN 10 | 180×125 | 965.580 | |||
| PN 10 | 200×125 | 1.126.400 | |||
| PN 16 | 200X63 | 1.032.900 | |||
| PN 16 | 200×63 | 1.032.900 | |||
| PN 16 | 200×75 | 1.047.750 | |||
| PN 16 | 200×90 | 1.113.420 | |||
| PN 16 | 200×110 | 1.239.040 | |||
| PN 16 | 200×160 | 1.408.000 |
Ngoài ra cty Hóa Nhựa Đệ Nhất còn có dòng sản phẩm Phụ Kiện Ống HDPE Hàn Gia Công Giá Tốt, gồm: Co Hàn Nhiệt 90 độ, Co 45 độ, 22 độ 5, 11 độ 25; Phụ Kiện PE Hàn Nhiệt Đệ Nhất – Tê 90 độ, Y 45 độ, Y 60 độ; Tứ thông hàn HDPE.
Bảng giá ống và phụ kiện nhựa Đệ Nhất Miền Nam áp dụng cho TPHCM (quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận Bình Tân, quận Bình Thạnh, quận Tân Bình, quận Phú Nhuận, quận Tân Phú, quận Thủ Đức, huyện Hóc Môn, huyện Cần Giờ, huyện Nhà Bè, huyện Bình Chánh, huyện Củ Chi) và các tỉnh – thành: Long An, Đồng Tháp, Tiền Giang, An Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Hậu Giang, Kiên Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, Bình Phước, Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh, Bà Rịa-Vũng Tàu, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng,…
[TABS_R id=429]
Quý khách có nhu cầu đặt hàng vui lòng liên hệ theo thông tin sau đây:
VN ĐẠI PHONG LÀ ĐẠI LÝ CHÍNH HÃNG PHÂN PHỐI CÁC SẢN PHẨM ỐNG NƯỚC PHỤ KIỆN NHƯ:
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
Ống Nhựa Upvc Bình Minh Chịu Được Áp Suất Bao Nhiêu
Ống nhựa uPVC Bình Minh có nhiều loại với các mức áp suất chịu đựng
Th6
Tiêu chuẩn kỹ thuật của ống nhựa uPVC Bình Minh
Ống nhựa uPVC Bình Minh được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và
Th6
Quy cách ống nhựa PPR Bình Minh – Cập nhật mới nhất
Quy cách ống nhựa PPR Bình Minh thường được phân loại theo đường kính ngoài
Th6
Các loại ống nhựa Bình Minh nào thông dụng nhất
Loại ống nhựa Bình Minh thông dụng nhất hiện nay Bạn đang quan tâm và
Th6
CÁCH PHÂN BIỆT THẬT GIẢ ỐNG NHỰA HDPE BÌNH MINH
CÁCH PHÂN BIỆT THẬT GIẢ ỐNG NHỰA HDPE BÌNH MINH Những sản phẩm nhựa Bình
Th6
CÁCH PHÂN BIỆT THẬT GIẢ ỐNG NHỰA UPVC BÌNH MINH
CÁCH PHÂN BIỆT THẬT GIẢ ỐNG NHỰA UPVC BÌNH MINH Những sản phẩm nhựa Bình
Th6
Ống nhựa HDPE Bình Minh chịu được áp suất bao nhiêu
Ống nhựa HDPE Bình Minh chịu được áp suất bao nhiêu Bình Minh là một
Th6
Ống nhựa PPR Bình Minh chịu được áp suất bao nhiêu
Ống nhựa PPR Bình Minh chịu được áp suất bao nhiêu Bình Minh là một
Th6