[Chiết khấu cao] Đơn Giá Ống Nhựa uPVC Bình Minh 2022 chính hãng
![[Chiết khấu cao] Đơn Giá Ống Nhựa uPVC Bình Minh 2022 chính hãng](https://ongbinhminh.vn/wp-content/uploads/2022/02/bang-gia-ong-nhua-upvc-binh-minh.png)
Vui lòng gọi đến Hotline bên dưới để nhận thông tin báo giá chiết khấu cao cho dự án:
[TABS_R id=12893]
Catalogue Ống nhựa uPVC Bình Minh


Cập Nhật Giá Ống Nhựa Bình Minh uPVC Hệ Inch
Quy định chung:
- Ống PVC-U hệ Inch theo tiêu chuẩn TCVN 8491:2011 – Phụ lục B (Tham khảo tiêu chuẩn BS 3505:1968 – Thị trường miền Nam)
- Áp dụng từ ngày 07-02-2022 đến khi có thông báo mới
| STT | Quy cách | Áp suất DN | Giá bán chưa VAT (đồng/mét) |
| 1 | Φ21×1,6 | 15 | 8.800 |
| 2 | Φ21×3,0 | 29 | 14.700 |
| 3 | Φ27×1,8 | 12 | 12.400 |
| 4 | Φ27×3,0 | 22 | 19.400 |
| 5 | Φ34×2,0 | 12 | 17.400 |
| 6 | Φ34×3,0 | 20 | 24.600 |
| 7 | Φ42×2,1 | 9 | 23.000 |
| 8 | Φ42×3,0 | 15 | 31.800 |
| 9 | Φ49×2,4 | 9 | 30.100 |
| 10 | Φ49×3,0 | 13 | 37.000 |
| 11 | Φ60×2,0 | 6 | 31.900 |
| 12 | Φ60×2.8 | 9 | 44.000 |
| 13 | Φ60×3.0 | 10 | 46.400 |
| 14 | Φ90×1.7 | 3 | 40.700 |
| 15 | Φ90×2.9 | 6 | 48.900 |
| 16 | Φ90×3.0 | 7 | 69.600 |
| 17 | Φ90×3.8 | 9 | 89.100 |
| 18 | Φ114×3.2 | 5 | 97.100 |
| 19 | Φ114×3.8 | 6 | 114.300 |
| 20 | Φ114×4.9 | 9 | 146.400 |
| 21 | Φ130×5.0 | 8 | 167.200 |
| 22 | Φ168×4.3 | 5 | 191.600 |
| 23 | Φ168×7.3 | 9 | 320.000 |
| 24 | Φ220×5.1 | 5 | 296.500 |
| 25 | Φ220×6.6 | 6 | 381.000 |
| 26 | Φ220×8.7 | 9 | 497.300 |
Bảng Giá Ống Nhựa Bình Minh uPVC Hệ Mét
Quy định chung:
- Ống PVC-U hệ mét theo tiêu chuẩn TCVN 6151:1996/ISO4422:1990
- Thị trường miền Nam)
- Áp dụng từ ngày 07-02-2022 đến khi có thông báo mới
| STT | Quy cách | Áp suất DN | Giá bán chưa VAT (đồng/mét) |
| 1 | Φ63 x 1,6 | 5 | 30.100 |
| 2 | Φ63 x 1,9 | 6 | 35.000 |
| 3 | Φ63 x 3 | 10 | 53.200 |
| 4 | Φ75 x 1,5 | 4 | 34.100 |
| 5 | Φ75 x 2,2 | 6 | 48.600 |
| 6 | Φ75 x 3,6 | 10 | 76.300 |
| 7 | Φ90 x 1,5 | 3.2 | 41.000 |
| 8 | Φ90 x 2,7 | 6 | 70.800 |
| 9 | Φ90 x 4,3 | 10 | 109.100 |
| 10 | Φ110 x 1,8 | 3.2 | 58.900 |
| 11 | Φ110 x 3,2 | 6 | 101.600 |
| 12 | Φ110 x 5,3 | 10 | 161.800 |
| 13 | Φ140 x 4,1 | 6 | 164.000 |
| 14 | Φ140 x 6,7 | 10 | 258.300 |
| 15 | Φ160 x 4 | 4 | 181.900 |
| 16 | Φ160 x 4,7 | 6 | 213.200 |
| 17 | Φ160 x 7,7 | 10 | 338.600 |
| 18 | Φ200 x 5,9 | 6 | 331.900 |
| 19 | Φ200 x 9,6 | 10 | 525.600 |
| 20 | Φ225 x 6,6 | 6 | 417.200 |
| 21 | Φ225 x 10,8 | 10 | 663.500 |
| 22 | Φ250 x 7,3 | 6 | 513.000 |
| 23 | Φ250 x 11,9 | 10 | 812.000 |
| 24 | Φ280 x 8,2 | 6 | 644.400 |
| 25 | Φ280 x 13,4 | 10 | 1.024.300 |
| 26 | Φ315 x 9,2 | 6 | 811.700 |
| 27 | Φ315 x 15 | 10 | 1.287.100 |
| 28 | Φ400 x 11,7 | 6 | 1.303.500 |
| 29 | Φ400 x 19,1 | 10 | 2.081.000 |
| 30 | Φ450 x 13,8 | 6.3 | 1.787.200 |
| 31 | Φ450 x 21,5 | 10 | 2.731.900 |
| 32 | Φ500 x 15,3 | 6.3 | 2.199.800 |
| 33 | Φ500 x 23,9 | 10 | 3.369.700 |
| 34 | Φ560 x 17,2 | 6.3 | 2.769.800 |
| 35 | Φ560 x 26,7 | 10 | 4.222.800 |
| 36 | Φ630 x 19,3 | 6.3 | 3.495.500 |
| 37 | Φ630 x 30 | 10 | 5.329.200 |
Đơn Giá Ống Nhựa Bình Minh uPVC Hệ CIOD
Quy định chung:
- Ống PVC-U hệ CIOD theo tiêu chuẩn AS/NZS 1477:2017 (Nối với ống gang)
- Áp dụng từ ngày 07-02-2022 đến khi có thông báo mới
| STT | Quy cách | Áp suất DN | Giá bán chưa VAT (đồng/mét) |
| 1 | Φ100×6.7mm | 12 | 213.300 |
| 2 | Φ150×9.7mm | 12 | 450.500 |
Quy định chung:
- Ống PVC-U hệ CIOD theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009 (Nối với ống gang)
- Áp dụng từ ngày 07-02-2022 đến khi có thông báo mới
| STT | Quy cách | Áp suất DN | Giá bán chưa VAT (đồng/mét) |
| 1 | Φ200×9.7mm | 10 | 575.600 |
| 2 | Φ200×11.4mm | 12 | 671.000 |
Nhà Phân Phối Ống Nhựa Bình Minh Miền Nam chính hãng
- Sản phẩm có chất lượng tốt nhất.
- Giá thành cực kỳ cạnh tranh – chiết khấu cao
- Dịch vụ tư vấn chăm sóc khách hàng miễn phí
- Đảm bảo chất lượng đáp ứng nhu cầu thị trường
Ống nhựa uPVC nhẵn mịn, hàng mới đạt chuẩn từ nhà phân phối ống nhựa Bình Minh Việt Nam.
Hy vọng bài viết trên sẽ mang lại cho bạn cái nhìn chi tiết về bảng báo giá, dễ dàng tham khảo lựa chọn mặt hàng phù hợp.
Liên hệ ngay với chúng tôi qua Hotline bên dưới để được tư vấn tốt nhất.
[TABS_R id=429]

Quý khách có nhu cầu đặt hàng vui lòng liên hệ theo thông tin sau đây:
VN ĐẠI PHONG LÀ ĐẠI LÝ CHÍNH HÃNG PHÂN PHỐI CÁC SẢN PHẨM ỐNG NƯỚC PHỤ KIỆN NHƯ:
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
SO SÁNH ỐNG NHỰA BÌNH MINH VÀ HOA SEN THƯƠNG HIỆU NÀO TỐT HƠN?
Hiện nay, ống nhựa Bình Minh và Hoa Sen đang là ông lớn giữ vị
Th6
Ống Nhựa Chịu Nhiệt: Đặc Điểm Và Lợi Ích Nổi Bật
Trong các hệ thống cấp nước hiện đại, đặc biệt là hệ thống nước nóng
Th2
Ống Nhựa PE Gân Xoắn – Giải Pháp Hiệu Quả Cho Hệ Thống Ngầm
Ống nhựa PE gân xoắn là dòng ống nhựa kỹ thuật được sử dụng phổ
Th2
Ống HDPE 2 Vách – Xu Hướng Ống Thoát Nước Hiện Đại
Ống HDPE 2 vách có thực sự bền hơn ống bê tông? Có chịu được
Th2
So Sánh Van Bướm Và Van Cổng – Tìm Hiểu Sự Khác Biệt Chi Tiết
So sánh van bướm và van cổng giúp làm rõ sự khác biệt về cấu
Th1
Van Khóa Nước Bằng Đồng Là Gì? Cấu Tạo, Ưu Điểm Và Ứng Dụng
Van khóa nước bằng đồng là thiết bị quen thuộc trong hầu hết các hệ
Th1
Tìm Hiểu Ống uPVC Là Gì? Đặc Điểm, Ứng Dụng Thực Tế
Ống uPVC là gì luôn là câu hỏi được nhiều chủ đầu tư, nhà thầu
Th1
Ống Nước Chịu Nhiệt Loại Nào Tốt Cho Nhà Dân Và Công Trình?
Ống nước chịu nhiệt loại nào tốt là câu hỏi được đặt ra rất thường
Th1