[Cập Nhật Giá] Ống Nhựa uPVC Bình Minh – Giá Tốt
![[Cập Nhật Giá] Ống Nhựa uPVC Bình Minh - Giá Tốt](https://ongbinhminh.vn/wp-content/uploads/2021/04/vndaiphong-ong-nhua-upvc-binh-minh.jpg)
Để cập nhật giá ống nhựa uPVC Bình Minh – giá tốt được tổng hợp đầy đủ, mới nhất, đáp ứng yêu cầu công trình dân dụng và công nghiệp, quý khách có thể liên hệ với chúng tôi qua thông tin dưới đây:
Catalogue Ống Nhựa uPVC Bình Minh

Các loại ống nhựa uPVC Bình Minh đạt chuẩn ISO

Phụ kiện ống nhựa Bình Minh uPVC đủ loại, đồng bộ với hệ thống ống dẫn
Cập Nhật Giá Ống Nhựa Bình Minh uPVC Hệ Inch
Quy định chung:
- Ống PVC-U hệ Inch theo tiêu chuẩn TCVN 8491:2011 / ISO 1452:2009 – Thị trường miền Nam
- Áp dụng từ ngày 04-04-2026 đến khi có thông báo mới
| STT | Quy cách | Áp suất DN | Giá bán chưa VAT (đồng/mét) |
| 1 | Φ21×1,3 | 12 | 9.700 |
| 2 | Φ21×1,7 | 15 | 10.400 |
| 3 | Φ27×1,6 | 12 | 13.800 |
| 4 | Φ27×1,9 | 15 | 16.000 |
| 5 | Φ34×1,9 | 12 | 20.000 |
| 6 | Φ34×2,2 | 15 | 23.100 |
| 7 | Φ42×1,3 | 6 | 18.100 |
| 8 | Φ42×1,9 | 9 | 26.000 |
| 9 | Φ42×2,2 | 12 | 29.600 |
| 10 | Φ49×1,5 | 6 | 22.700 |
| 11 | Φ49×2,1 | 9 | 32.700 |
| 12 | Φ49×2,5 | 12 | 39.400 |
| 13 | Φ60×1,8 | 6 | 36.700 |
| 14 | Φ60×2,5 | 9 | 49.800 |
| 15 | Φ60×3,1 | 12 | 74.300 |
| 16 | Φ90×1,7 | 4 | 48.000 |
| 17 | Φ90×2,6 | 6 | 77.600 |
| 18 | Φ90×3,5 | 9 | 101.000 |
| 19 | Φ90×4,6 | 12 | 138.600 |
| 20 | Φ114×2,2 | 4 | 84.400 |
| 21 | Φ114×3,1 | 6 | 117.000 |
| 22 | Φ114×4,5 | 9 | 163.400 |
| 23 | Φ114×6,0 | 12 | 244.000 |
| 24 | Φ168×3,2 | 4 | 178.800 |
| 25 | Φ168×4,5 | 6 | 242.900 |
| 26 | Φ168×6,6 | 9 | 350.600 |
| 27 | Φ168×8,8 | 12 | 473.100 |
| 28 | Φ220×4,2 | 4 | 298.500 |
| 29 | Φ220×5,6 | 6 | 396.900 |
| 30 | Φ220×8,3 | 9 | 568.800 |
| 31 | Φ220×10,3 | 12 | 692.100 |
- Ống PVC-U hệ Inch chịu áp lực cao tham chiếu theo ISO 1452:2009 – Thị trường miền Nam
- Áp dụng từ ngày 04-04-2026 đến khi có thông báo mới
| STT | Quy cách | Áp suất DN | Giá bán chưa VAT (đồng/mét) |
| 1 | Φ21 x 3mm | 32 | 16.900 |
| 2 | Φ27 x 3mm | 25 | 22.300 |
| 3 | Φ34 x 3mm | 19 | 28.300 |
| 4 | Φ42 x 3mm | 15 | 36.600 |
| 5 | Φ49 x 3mm | 13 | 42.600 |
| 6 | Φ60 x 3mm | 10 | 53.400 |
| 7 | Φ90 x 3mm | 7 | 80.000 |
| 8 | Φ130 x 5mm | 10 | 192.300 |
Bảng Giá Ống Nhựa Bình Minh uPVC Hệ Mét
Quy định chung:
- Ống PVC-U hệ mét theo tiêu chuẩn TCVN 8491:2011 / ISO 4422:1990 – Thị trường miền Nam
- Áp dụng từ ngày 04-04-2026 đến khi có thông báo mới
| Quy cách Φ | Class | Áp suất DN | Giá bán chưa VAT (đồng/mét) |
| 75 x 1,5 | Thoát | 4 | 40.300 |
| 75 x 1,9 | 0 | 5 | 47.000 |
| 75 x 2,3 | 1 | 6 | 53.300 |
| 75 x 2,9 | 2 | 8 | 69.400 |
| 75 x 3,6 | 3 | 10 | 86.000 |
| 75 x 4,5 | 4 | 12,5 | 108.100 |
| 90 x 1,5 | Thoát | 4 | 49.100 |
| 90 x 1,8 | 0 | 5 | 56.100 |
| 90 x 2,2 | 1 | 6 | 65.800 |
| 90 x 2,8 | 2 | 8 | 79.900 |
| 90 x 3,5 | 3 | 10 | 99.600 |
| 90 x 4,3 | 4 | 12,5 | 123.800 |
| 90 x 5,4 | 5 | 16 | 153.800 |
| 110 x 1,8 | Thoát | 4 | 74.300 |
| 110 x 2,2 | 0 | 5 | 84.000 |
| 110 x 2,7 | 1 | 6 | 97.900 |
| 110 x 3,4 | 2 | 8 | 117.000 |
| 110 x 4,2 | 3 | 10 | 156.000 |
| 110 x 5,3 | 4 | 12,5 | 186.800 |
| 110 x 6,6 | 5 | 16 | 230.500 |
| 125 x 2,5 | 0 | 5 | 103.400 |
| 125 x 3,1 | 1 | 6 | 121.000 |
| 125 x 3,9 | 2 | 8 | 143.400 |
| 125 x 4,8 | 3 | 10 | 181.900 |
| 125 x 6,0 | 4 | 12,5 | 229.100 |
| 140 x 2,3 | Thoát | 4 | 101.000 |
| 140 x 2,8 | 0 | 5 | 128.500 |
| 140 x 3,5 | 1 | 6 | 151.300 |
| 140 x 4,3 | 2 | 8 | 178.300 |
| 140 x 5,4 | 3 | 10 | 238.500 |
| 140 x 6,7 | 4 | 12,5 | 291.900 |
| 160 x 2,6 | Thoát | 4 | 131.100 |
| 160 x 3,2 | 0 | 5 | 171.600 |
| 160 x 4,0 | 1 | 6 | 200.000 |
| 160 x 4,9 | 2 | 8 | 230.900 |
| 160 x 6,2 | 3 | 10 | 298.600 |
| 160 x 7,7 | 4 | 12,5 | 378.900 |
| 160 x 9,5 | 5 | 16 | 465.100 |
| 180 x 5,5 | 2 | 8 | 291.800 |
| 180 x 6,9 | 3 | 10 | 372.600 |
| 180 x 8,6 | 4 | 12,5 | 476.900 |
| 180 x 10,7 | 5 | 16 | 590.800 |
| 200 x 3,2 | Thoát | 4 | 245.900 |
| 200 x 4,0 | 0 | 5 | 257.800 |
| 200 x 4,9 | 1 | 6 | 311.500 |
| 200 x 6,2 | 2 | 8 | 362.300 |
| 200 x 7,7 | 3 | 10 | 462.300 |
| 200 x 9,6 | 4 | 12,5 | 592.400 |
| 200 x 11,9 | 5 | 16 | 730.100 |
| 225 x 5,5 | 1 | 6 | 379.800 |
| 225 x 6,9 | 2 | 8 | 450.100 |
| 225 x 8,6 | 3 | 10 | 584.600 |
| 225 x 10,8 | 4 | 12,5 | 749.800 |
| 225 x 13,4 | 5 | 16 | 926.800 |
| 250 x 5,0 | 0 | 5 | 414.300 |
| 250 x 6,2 | 1 | 6 | 499.500 |
| 250 x 7,7 | 2 | 8 | 582.900 |
| 250 x 9,6 | 3 | 10 | 753.400 |
| 250 x 11,9 | 4 | 12,5 | 952.400 |
| 280 x 6,9 | 1 | 6 | 594.000 |
| 280 x 8,6 | 2 | 8 | 699.800 |
| 280 x 10,7 | 3 | 10 | 899.000 |
| 280 x 13,4 | 4 | 12,5 | 1.233.000 |
| 315 x 5,0 | Thoát | 4 | 506.100 |
| 315 x 7,7 | 1 | 6 | 745.400 |
| 315 x 9,7 | 2 | 8 | 894.300 |
| 315 x 12,1 | 3 | 10 | 1.123.600 |
| 315 x 15,0 | 4 | 12,5 | 1.555.600 |
| 355 x 8,7 | 1 | 6 | 973.900 |
| 355 x 10,9 | 2 | 8 | 1.158.600 |
| 355 x 13,6 | 3 | 10 | 1.503.500 |
| 355 x 16,9 | 4 | 12,5 | 1.848.800 |
| 400 x 9,8 | 1 | 6 | 1.237.600 |
| 400 x 12,3 | 2 | 8 | 1.471.800 |
| 400 x 15,3 | 3 | 10 | 1.905.500 |
| 400 x 19,1 | 4 | 12,5 | 2.353.900 |
| 450 x 13,8 | 2 | 8 | 1.866.400 |
| 450 x 21,5 | 4 | 12,5 | 2.985.500 |
| 500 x 15,3 | 2 | 8 | 2.285.800 |
| 500 x 23,9 | 4 | 12,5 | 3.502.800 |
| 560 x 17,2 | 2 | 8 | 2.877.900 |
| 560 x 26,7 | 4 | 12,5 | 4.396.800 |
| 630 x 19,3 | 2 | 8 | 3.637.400 |
| 630 x 30,0 | 4 | 12,5 | 5.542.500 |
Đơn Giá Ống Nhựa Bình Minh uPVC Hệ CIOD
Quy định chung:
- Ống PVC-U hệ CIOD theo tiêu chuẩn AS/NZS 1477:2017 (Nối với ống gang)
- Áp dụng từ ngày 04-04-2026 đến khi có thông báo mới
| STT | Quy cách | Áp suất DN | Giá bán chưa VAT (đồng/mét) |
| 1 | Φ100×6.7mm | 12 | 245.300 |
| 2 | Φ150×9.7mm | 12 | 518.100 |
Quy định chung:
- Ống PVC-U hệ CIOD theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009 (Nối với ống gang)
- Áp dụng từ ngày 04-04-2026 đến khi có thông báo mới
| STT | Quy cách | Áp suất DN | Giá bán chưa VAT (đồng/mét) |
| 1 | Φ200×9.7mm | 10 | 661.900 |
| 2 | Φ200×11.4mm | 12 | 771.700 |
Tổng Phân Phối Ống Nhựa uPVC Bình Minh
Mời quý khách liên hệ kênh hỗ trợ miễn phí của chúng tôi, để tham khảo thông tin chi tiết về ống nhựa Bình Minh uPVC giá cạnh tranh nhất thị trường và các phụ kiện giá tốt – đặt giao hàng nhanh – đúng hẹn công trình.

Quý khách có nhu cầu đặt hàng vui lòng liên hệ theo thông tin sau đây:
VN ĐẠI PHONG LÀ ĐẠI LÝ CHÍNH HÃNG PHÂN PHỐI CÁC SẢN PHẨM ỐNG NƯỚC PHỤ KIỆN NHƯ:
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
SO SÁNH ỐNG NHỰA BÌNH MINH VÀ HOA SEN THƯƠNG HIỆU NÀO TỐT HƠN?
Hiện nay, ống nhựa Bình Minh và Hoa Sen đang là ông lớn giữ vị
Th6
Ống Nhựa Chịu Nhiệt: Đặc Điểm Và Lợi Ích Nổi Bật
Trong các hệ thống cấp nước hiện đại, đặc biệt là hệ thống nước nóng
Th2
Ống Nhựa PE Gân Xoắn – Giải Pháp Hiệu Quả Cho Hệ Thống Ngầm
Ống nhựa PE gân xoắn là dòng ống nhựa kỹ thuật được sử dụng phổ
Th2
Ống HDPE 2 Vách – Xu Hướng Ống Thoát Nước Hiện Đại
Ống HDPE 2 vách có thực sự bền hơn ống bê tông? Có chịu được
Th2
So Sánh Van Bướm Và Van Cổng – Tìm Hiểu Sự Khác Biệt Chi Tiết
So sánh van bướm và van cổng giúp làm rõ sự khác biệt về cấu
Th1
Van Khóa Nước Bằng Đồng Là Gì? Cấu Tạo, Ưu Điểm Và Ứng Dụng
Van khóa nước bằng đồng là thiết bị quen thuộc trong hầu hết các hệ
Th1
Tìm Hiểu Ống uPVC Là Gì? Đặc Điểm, Ứng Dụng Thực Tế
Ống uPVC là gì luôn là câu hỏi được nhiều chủ đầu tư, nhà thầu
Th1
Ống Nước Chịu Nhiệt Loại Nào Tốt Cho Nhà Dân Và Công Trình?
Ống nước chịu nhiệt loại nào tốt là câu hỏi được đặt ra rất thường
Th1