Cập Nhật Giá Ống Nhựa Đệ Nhất (PPR – HDPE – uPVC) – Mới Nhất 2021
Cập nhật giá ống nhựa Đệ Nhất đầy đủ các loại ống PPR, uPVC, HDPE theo quy cách và tiết diện tiêu chuẩn trong bảng giá gốc nhà máy ban hành mới nhất 2021.

Sản Phẩm Ống Nhựa Thương Hiệu Đệ Nhất

Ống nhựa Đệ Nhất uPVC chất lượng cao
- Ống uPVC Đệ Nhất được sản xuất từ nhựa Vinyl tổng hợp không hóa dẻo nên có đặc tính cứng, bền chắc, phù hợp cho hệ thống cấp thoát nước dân dụng – công nghiệp – nông nghiệp hoặc bảo vệ dây cáp, dây điện.

Các loại ống nhựa Đệ Nhất HDPE bán chạy nhất
- Bền hóa chất, chống ăn mòn, không bị lão hóa bởi nhiệt và tia UV, không độc, chống chịu được va đập mạnh là những ưu điểm vượt trội của dòng sản phẩm ống nhựa HDPE Đệ Nhất.

Catalogue ống nhựa PPR Đệ Nhất chính hãng
- Với đặc tính chịu nhiệt tốt, ống nhựa và phụ kiện ống nhựa PPR Đệ Nhất thường được biết đến với các tên gọi thông dụng như ống nhựa chịu nhiệt, ống nhựa hàn nhiệt, ống dẫn nước nóng, ống dẫn nước lạnh.

Tổng đại lý ống nhựa Đệ Nhất tại TPHCM – giao hàng tận nơi toàn quốc
Bên cạnh dòng sản phẩm theo quy cách ống nhựa Đệ Nhất tiêu chuẩn, chúng tôi có thể hỗ trợ đặt hàng các loại ống nhựa và phụ kiện theo quy cách khác – đáp ứng yêu cầu của quý khách. Vui lòng liên hệ qua các kênh tư vấn miễn phí của chúng tôi:
- Hotline hoặc Zalo: 0901435168 – 0901817168
- Email: hanhht.vndaiphong@gmail.com
Bảng Giá Ống Nước Nhựa uPVC Đệ Nhất [Mới Cập Nhật 2021]
Đơn vị tính: đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Áp suất (PN) | Quy cách (mm) | Đơn giá chưa VAT | Thanh toán |
| 1 | Ống Nhựa uPVC – Phi 16 | Đệ Nhất | 16 | 1.7 | 6.200 | 6.820 |
| 22 | 3 | 11.000 | 12.100 | |||
| 2 | Ống Nhựa uPVC – Phi 20 | Đệ Nhất | 16 | 1.9 | 8.800 | 9.680 |
| 22 | 3 | 13.700 | 15.070 | |||
| 3 | Ống Nhựa uPVC – Phi 25 | Đệ Nhất | 12 | 2.1 | 12.300 | 13.530 |
| 18 | 3 | 17.900 | 19.690 | |||
| 4 |
Ống Nhựa uPVC – Phi 32 | Đệ Nhất | 12 | 2.1 | 16.400 | 18.040 |
| 16 | 3.5 | 27.000 | 29.700 | |||
| 5 | Ống Nhựa uPVC – Phi 40 | Đệ Nhất | 12 | 2.5 | 21.400 | 23.540 |
| 16 | 3.5 | 29.500 | 32.450 | |||
| 6 |
Ống Nhựa uPVC – Phi 50 | Đệ Nhất | 10 | 2.5 | 26.800 | 29.480 |
| 11 | 3 | 31.200 | 34.320 | |||
| 12 | 3.5 | 39.800 | 43.870 | |||
| 12 | 4 | 41.300 | 45.430 | |||
| 16 | 4.5 | 48.600 | 53.460 | |||
| 6 | 1.9 | 24.800 | 27.280 | |||
| 10 | 3 | 37.800 | 41.580 | |||
| 7 | Ống Nhựa uPVC – Phi 65 | Đệ Nhất | 08 | 3 | 40.700 | 44.770 |
| 06 | 2.2 | 34.500 | 37.950 | |||
| 10 | 3.6 | 54.100 | 59.510 | |||
| 08 | 3 | 41.000 | 45.100 | |||
| 12 | 4.5 | 69.300 | 76.230 | |||
| 8 | Ống Nhựa uPVC – Phi 80 | Đệ Nhất | 12 | 5.5 | 96.000 | 105.600 |
| 5 | 2.2 | 38.400 | 42.240 | |||
| 6 | 2.7 | 50.200 | 55.220 | |||
| 6 | 3 | 48.800 | 53.680 | |||
| 8 | 3.5 | 57.500 | 63.250 | |||
| 9 | 4 | 63.200 | 69.520 | |||
| 10 | 4.3 | 77.400 | 85.140 | |||
| 12.5 | 5.4 | 93.900 | 103.290 | |||
| 9 | Ống Nhựa uPVC – Phi 100 | Đệ Nhất | 5 | 2.7 | 60.100 | 66.110 |
| 6 | 3.2 | 72.100 | 79.310 | |||
| 8 | 4.2 | 92.100 | 101.310 | |||
| 10 | 5.3 | 114.700 | 126.170 | |||
| 12.5 | 6.6 | 141.100 | 155.210 | |||
| 6 | 3.5 | 70.600 | 77.660 | |||
| 9 | 5 | 103.700 | 114.070 | |||
| 12 | 7 | 152.200 | 167.420 | |||
| 12 | 6.7 | 149.900 | 164.890 | |||
| 10 | Ống Nhựa uPVC – Phi 125 | Đệ Nhất | 5 | 3.5 | 92.000 | 101.200 |
| 6 | 4.1 | 116.300 | 127.930 | |||
| 8 | 5 | 141.100 | 155.210 | |||
| 10 | 6.7 | 183.100 | 201.410 | |||
| 12 | 7.5 | 208.200 | 229.020 | |||
| 11 | Ống Nhựa uPVC – Phi 150 | Đệ Nhất | 5 | 4 | 129.000 | 141.900 |
| 6 | 4.7 | 151.100 | 166.210 | |||
| 8 | 6.2 | 194.800 | 214.280 | |||
| 10 | 7.7 | 240.000 | 264.000 | |||
| 12.5 | 9.5 | 292.000 | 321.200 | |||
| 6 | 4.5 | 135.800 | 149.380 | |||
| 9 | 7 | 218.500 | 240.350 | |||
| 12 | 9 | 305.500 | 336.050 | |||
| 12 | 9.7 | 316.500 | 348.150 | |||
| 12 | Ống Nhựa uPVC – Phi 200 | Đệ Nhất | 5 | 4.9 | 196.300 | 215.930 |
| 6 | 5.9 | 235.300 | 258.830 | |||
| 8 | 7.7 | 303.500 | 333.850 | |||
| 10 | 9.6 | 372.600 | 409.860 | |||
| 12.5 | 11.9 | 458.700 | 504.570 | |||
| 6 | 6.6 | 270.200 | 297.220 | |||
| 9 | 8.7 | 352.600 | 387.860 | |||
| 10 | 9.7 | 404.400 | 444.840 | |||
| 12 | 11.4 | 475.700 | 523.270 | |||
| 5 | 5.5 | 245.500 | 270.050 | |||
| 6 | 6.6 | 295.800 | 325.380 | |||
| 8 | 8.6 | 381.500 | 419.650 | |||
| 10 | 10.8 | 470.500 | 517.550 | |||
| 12.5 | 13.4 | 578.900 | 636.790 | |||
| 13 | Ống Nhựa uPVC – Phi 250 | Đệ Nhất | 5 | 6.2 | 310.000 | 341.000 |
| 6 | 7.3 | 363.700 | 400.070 | |||
| 8 | 9.6 | 472.700 | 519.970 | |||
| 10 | 11.9 | 575.700 | 633.270 | |||
| 12.5 | 14.8 | 712.900 | 784.190 | |||
| 5 | 6.9 | 386.100 | 424.710 | |||
| 6 | 8.2 | 456.800 | 502.480 | |||
| 8 | 10.7 | 590.500 | 649.550 | |||
| 10 | 13.4 | 726.200 | 798.820 | |||
| 12.5 | 16.6 | 888.300 | 977.130 | |||
| 14 | Ống Nhựa uPVC – Phi 355 | Đệ Nhất | 5 | 8.7 | 625.200 | 687.720 |
| 6 | 10.4 | 743.800 | 818.180 | |||
| 15 | Ống Nhựa uPVC – Phi 300 | Đệ Nhất | 5 | 7.7 | 465.700 | 512.270 |
| 6 | 9.2 | 575.400 | 632.940 | |||
| 8 | 12.1 | 745.400 | 819.940 | |||
| 10 | 15 | 912.500 | 1.003.750 | |||
| 12.5 | 18.7 | 1.032.500 | 1.135.750 | |||
| 16 |
Ống Nhựa uPVC – Phi 400 | Đệ Nhất | 5 | 9.8 | 777.500 | 855.250 |
| 6 | 11.7 | 924.100 | 1.016.510 | |||
| 10 | 19.1 | 1.475.300 | 1.622.830 | |||
| 17 |
Ống Nhựa uPVC – Phi 450 | Đệ Nhất | 5 | 11 | 1.011.900 | 1.113.090 |
| 8 | 17.2 | 1.559.900 | 1.715.890 | |||
| 10 | 21.5 | 1.930.500 | 2.123.550 | |||
| 18 | Ống Nhựa uPVC – Phi 500 | Đệ Nhất | 5 | 12.3 | 1.257.000 | 1.382.700 |
| 6 | 14.6 | 1.485.100 | 1.633.610 | |||
| 10 | 23.9 | 2.384.400 | 2.622.840 | |||
| 19 | Ống Nhựa uPVC – Phi 560 | Đệ Nhất | 6.3 | 17.2 | 1.963.600 | 2.159.960 |
| 10 | 26.7 | 2.993.800 | 3.293.180 | |||
| 20 | Ống Nhựa uPVC – Phi 630 | Đệ Nhất | 5 | 18.4 | 2.362.000 | 2.598.200 |
| 6 | 30 | 3.778.100 | 4.155.910 |
Báo Giá: Ống Nhựa HDPE Đệ Nhất [Giá Tốt 2021]
Đơn vị tính: đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Áp suất (PN) | Quy cách (mm) | Đơn giá sau VAT |
| 1 | Ống nhựa HDPE – Phi 20 | Đệ Nhất | 12.5 | 1.8 | 8,140 |
| 16 | 2 | 8,910 | |||
| 20 | 2.3 | 10,340 | |||
| 2 | Ống nhựa HDPE – Phi 25 | Đệ Nhất | 12.5 | 2 | 11.220 |
| 16 | 2.3 | 13.200 | |||
| 20 | 3 | 16.390 | |||
| 3 | Ống nhựa HDPE – Phi 32 | Đệ Nhất | 10 | 2 | 14.960 |
| 12.5 | 2.4 | 18.480 | |||
| 16 | 3 | 21.560 | |||
| 20 | 3.6 | 25.300 | |||
| 4 | Ống nhựa HDPE – Phi 40 | Đệ Nhất | 8 | 2 | 18.920 |
| 10 | 2.4 | 22.880 | |||
| 12.5 | 3 | 27.720 | |||
| 16 | 3.7 | 33.330 | |||
| 20 | 4.5 | 39.490 | |||
| 5 | Ống nhựa HDPE – Phi 50 | Đệ Nhất | 8 | 2.4 | 29.370 |
| 10 | 3 | 35.310 | |||
| 12.5 | 3.7 | 42.460 | |||
| 16 | 4.6 | 51.480 | |||
| 20 | 5.6 | 61.160 | |||
| 6 | Ống nhựa HDPE – Phi 63 | Đệ Nhất | 8 | 3 | 45.870 |
| 10 | 3.8 | 56.320 | |||
| 12.5 | 4.7 | 67.650 | |||
| 16 | 5.8 | 81.620 | |||
| 30 | 7.1 | 97.570 | |||
| 7 | Ống nhựa HDPE – Phi 75 | Đệ Nhất | 8 | 3.6 | 65.120 |
| 10 | 4.5 | 78.540 | |||
| 12.5 | 5.6 | 95.920 | |||
| 16 | 6.8 | 113.850 | |||
| 30 | 8.4 | 137.170 | |||
| 8 | Ống nhựa HDPE – Phi 90 | Đệ Nhất | 8 | 4.3 | 91.630 |
| 10 | 5.4 | 113.080 | |||
| 12.5 | 6.7 | 137.170 | |||
| 16 | 8.2 | 164.890 | |||
| 20 | 10.1 | 197.780 | |||
| 9 | Ống nhựa HDPE – Phi 110 | Đệ Nhất | 6 | 4.2 | 110.110 |
| 8 | 5.3 | 137.500 | |||
| 10 | 6.6 | 168.080 | |||
| 12.5 | 8.1 | 203.280 | |||
| 16 | 10 | 244.640 | |||
| 20 | 12.3 | 295.240 | |||
| 10 | Ống nhựa HDPE – Phi 125 | Đệ Nhất | 6 | 4.8 | 142.120 |
| 8 | 6 | 175.780 | |||
| 10 | 7.4 | 214.390 | |||
| 12.5 | 9.2 | 261.910 | |||
| 16 | 11.4 | 317.240 | |||
| 20 | 14 | 372.020 | |||
| 11 | Ống nhựa HDPE – Phi 140 | Đệ Nhất | 6 | 5.4 | 179.080 |
| 8 | 6.7 | 220.000 | |||
| 10 | 8.3 | 269.170 | |||
| 12.5 | 10.3 | 328.020 | |||
| 16 | 12.7 | 395.340 | |||
| 20 | 15.7 | 479.050 | |||
| 12 | Ống nhựa HDPE – Phi 160 | Đệ Nhất | 6 | 6.2 | 235.400 |
| 8 | 7.7 | 288.420 | |||
| 10 | 9.5 | 351.340 | |||
| 12.5 | 11.8 | 428.120 | |||
| 16 | 14.6 | 518.980 | |||
| 20 | 17.9 | 624.360 | |||
| 13 | Ống nhựa HDPE – Phi 180 | Đệ Nhất | 6 | 6.9 | 293.810 |
| 8 | 8.6 | 362.560 | |||
| 10 | 10.7 | 444.400 | |||
| 12.5 | 13.3 | 543.400 | |||
| 16 | 16.4 | 655.930 | |||
| 14 | Ống nhựa HDPE – Phi 200 | Đệ Nhất | 6 | 7.7 | 364.000 |
| 8 | 9.6 | 449.130 | |||
| 10 | 11.9 | 548.240 | |||
| 12.5 | 14.7 | 666.490 | |||
| 16 | 18.2 | 808.940 | |||
| 20 | 22.4 | 968.000 | |||
| 15 | Ống nhựa HDPE – Phi 225 | Đệ Nhất | 6 | 8.6 | 456.610 |
| 8 | 10.8 | 567.600 | |||
| 10 | 13.4 | 691.680 | |||
| 12.5 | 16.6 | 846.340 | |||
| 16 | 20.5 | 1.023.880 | |||
| 16 | Ống nhựa HDPE – Phi 250 | Đệ Nhất | 6 | 9.6 | 577.170 |
| 8 | 11.9 | 694.650 | |||
| 10 | 14.8 | 852.280 | |||
| 12.5 | 18.4 | 1.042.470 | |||
| 16 | 22.7 | 1.259.280 | |||
| 17 | Ống nhựa HDPE – Phi 280 | Đệ Nhất | 6 | 10.7 | 707.300 |
| 8 | 13.4 | 876.180 | |||
| 10 | 16.6 | 1.065.020 | |||
| 12.5 | 20.6 | 1.306.360 | |||
| 16 | 25.4 | 1.578.720 | |||
| 18 | Ống nhựa HDPE – Phi 315 | Đệ Nhất | 6 | 12.1 | 898.590 |
| 8 | 15 | 1.101.870 | |||
| 10 | 18.7 | 1.355.860 | |||
| 12.5 | 23.2 | 1.655.610 | |||
| 16 | 28.6 | 1.998.370 | |||
| 19 | Ống nhựa HDPE – Phi 355 | Đệ Nhất | 6 | 13.6 | 1.138.500 |
| 8 | 16.9 | 1.398.980 | |||
| 10 | 21.1 | 1.725.460 | |||
| 12.5 | 26.1 | 2.098.800 | |||
| 16 | 32.2 | 2.536.710 | |||
| 20 | Ống nhựa HDPE – Phi 400 | Đệ Nhất | 6 | 15.3 | 1.444.960 |
| 8 | 19.1 | 1.783.870 | |||
| 10 | 23.7 | 2.180.860 | |||
| 12.5 | 29.4 | 2.661.780 | |||
| 16 | 36.3 | 3.220.690 | |||
| 21 | Ống nhựa HDPE – Phi 450 | Đệ Nhất | 6 | 19.1 | 1.827.430 |
| 8 | 23.9 | 2.255.880 | |||
| 10 | 29.7 | 2.763.090 | |||
| 12,5 | 36.8 | 3.371.820 | |||
| 16 | 45.4 | 4.078.470 | |||
| 22 | Ống nhựa HDPE – Phi 500 | Đệ Nhất | 6 | 21.4 | 2.331.560 |
| 8 | 26.7 | 2.879.360 | |||
| 10 | 33.2 | 3.531.660 | |||
| 12,5 | 41.2 | 4.303.860 | |||
| 16 | 50.8 | 5.205.860 | |||
| 23 | Ống nhựa HDPE – Phi 560 | Đệ Nhất | 6 | 24.1 | 3.097.380 |
| 8 | 30.0 | 3.826.350 | |||
| 10 | 37.4 | 4.697.550 | |||
| 12,5 | 46.3 | 5.733.310 | |||
| 16 | 57.2 | 6.924.610 | |||
| 24 | Ống nhựa HDPE – Phi 630 | Đệ Nhất | 6 | 27.2 | 3.918.640 |
| 8 | 33.9 | 4.833.620 | |||
| 10 | 42.1 | 5.949.790 | |||
| 12,5 | 52.2 | 7.246.690 | |||
| 16 | 57.2 | 8.784.600 | |||
| 25 | Ống nhựa HDPE – Phi 710 | Đệ Nhất | 6 | 27.2 | 4.796.110 |
| 8 | 33.9 | 5.906.450 | |||
| 10 | 42.1 | 7.245.150 | |||
| 12,5 | 52.2 | 8.835.420 | |||
| 26 | Ống nhựa HDPE – Phi 800 | Đệ Nhất | 6 | 30.6 | 6.075.310 |
| 8 | 38.1 | 7.486.490 | |||
| 10 | 47.4 | 9.187.090 | |||
| 12,5 | 58.8 | 1.120.880 | |||
| 27 | Ống nhựa HDPE – Phi 900 | Đệ Nhất | 6 | 34.4 | 7.682.620 |
| 8 | 42.9 | 9.472.650 | |||
| 10 | 53.3 | 11.621.390 | |||
| 28 | Ống nhựa HDPE – Phi 1000 | Đệ Nhất | 6 | 38.2 | 9.479.800 |
| 8 | 47.7 | 11.703.230 | |||
| 10 | 59.3 | 14.362.920 | |||
| 29 | Ống nhựa HDPE – Phi 1200 | Đệ Nhất | 6 | 45.9 | 13.653.640 |
| 8 | 57.2 | 16.844.740 |
Giá Bán Ống Nhựa PPR Đệ Nhất 2021
Đơn vị tính: đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Áp suất (PN) | Quy cách (mm) | Đơn giá chưa VAT | Thanh toán |
| 1 | Ống Nhựa PPR – Phi 20 | Đệ Nhất | 10 | 2.3 | 21.200 | 23.320 |
| 16 | 2.8 | 23.600 | 25.960 | |||
| 20 | 3.4 | 26.200 | 28.820 | |||
| 2 | Ống Nhựa PPR – Phi 25 | Đệ Nhất | 10 | 2.8 | 37.900 | 41.690 |
| 16 | 3.5 | 43.600 | 47.960 | |||
| 20 | 4.2 | 46.000 | 50.600 | |||
| 3 | Ống Nhựa PPR – Phi 32 | Đệ Nhất | 10 | 2.9 | 49.100 | 54.010 |
| 16 | 4.4 | 59.000 | 64.900 | |||
| 20 | 5.4 | 67.800 | 74.580 | |||
| 4 | Ống Nhựa PPR – Phi 40 | Đệ Nhất | 10 | 3.7 | 65.900 | 72.490 |
| 16 | 5.5 | 80.000 | 88.000 | |||
| 20 | 6.7 | 105.000 | 115.500 | |||
| 5 | Ống Nhựa PPR – Phi 50 | Đệ Nhất | 10 | 4.6 | 96.600 | 106.260 |
| 16 | 6.9 | 127.200 | 139.920 | |||
| 20 | 8.3 | 163.100 | 179.410 | |||
| 6 | Ống Nhựa PPR – Phi 63 | Đệ Nhất | 10 | 5.8 | 153.600 | 168.960 |
| 16 | 8.6 | 200.000 | 220.000 | |||
| 20 | 10.5 | 257.200 | 282.920 | |||
| 7 | Ống Nhựa PPR – Phi 75 | Đệ Nhất | 10 | 6.8 | 213.600 | 234.960 |
| 16 | 10.3 | 272.700 | 299.970 | |||
| 20 | 12.5 | 356.300 | 391.930 | |||
| 8 | Ống Nhựa PPR – Phi 90 | Đệ Nhất | 10 | 8.2 | 311.800 | 342.980 |
| 16 | 12.3 | 381.800 | 419.980 | |||
| 20 | 15 | 532.700 | 585.970 | |||
| 9 | Ống Nhựa PPR – Phi 110 | Đệ Nhất | 10 | 12 | 499.000 | 548.900 |
| 16 | 15.1 | 581.800 | 639.980 | |||
| 20 | 18.3 | 750.000 | 825.000 | |||
| 10 | Ống Nhựa PPR – Phi 125 | Đệ Nhất | 10 | 11.4 | 618.100 | 679.910 |
| 16 | 17.1 | 754.500 | 829.950 | |||
| 20 | 20.8 | 1.009.000 | 1.109.900 | |||
| 11 | Ống Nhựa PPR – Phi 140 | Đệ Nhất | 10 | 12.7 | 762.700 | 838.970 |
| 16 | 19.2 | 918.100 | 1.009.910 | |||
| 20 | 23.3 | 1.281.800 | 1.409.980 | |||
| 12 | Ống Nhựa PPR – Phi 160 | Đệ Nhất | 10 | 14.6 | 1.040.900 | 1.144.990 |
| 16 | 21.9 | 1.272.700 | 1.399.970 | |||
| 20 | 26.6 | 1.704.500 | 1.874.950 | |||
| 13 | Ống Nhựa PPR – Phi 200 | Đệ Nhất | 10 | 18.2 | 1.491.500 | 1.640.650 |
| 16 | 27.4 | 3.102.000 | 3.412.200 | |||
| 20 | 33.2 | 3.291.800 | 3.620.980 |
Cập nhật giá các loại ống và phụ kiện nhựa Đệ Nhất Miền Nam áp dụng tại TPHCM (quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận Bình Tân, quận Bình Thạnh, quận Tân Bình, quận Phú Nhuận, quận Tân Phú, quận Thủ Đức, huyện Hóc Môn, huyện Cần Giờ, huyện Nhà Bè, huyện Bình Chánh, huyện Củ Chi) và các tỉnh – thành: Long An, Đồng Tháp, Tiền Giang, An Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Hậu Giang, Kiên Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, Bình Phước, Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh, Bà Rịa-Vũng Tàu, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng,…
[TABS_R id=429]

Quý khách có nhu cầu đặt hàng vui lòng liên hệ theo thông tin sau đây:
VN ĐẠI PHONG LÀ ĐẠI LÝ CHÍNH HÃNG PHÂN PHỐI CÁC SẢN PHẨM ỐNG NƯỚC PHỤ KIỆN NHƯ:
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
Ống Nhựa Upvc Bình Minh Chịu Được Áp Suất Bao Nhiêu
Ống nhựa uPVC Bình Minh có nhiều loại với các mức áp suất chịu đựng
Th6
Tiêu chuẩn kỹ thuật của ống nhựa uPVC Bình Minh
Ống nhựa uPVC Bình Minh được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và
Th6
Quy cách ống nhựa PPR Bình Minh – Cập nhật mới nhất
Quy cách ống nhựa PPR Bình Minh thường được phân loại theo đường kính ngoài
Th6
Các loại ống nhựa Bình Minh nào thông dụng nhất
Loại ống nhựa Bình Minh thông dụng nhất hiện nay Bạn đang quan tâm và
Th6
CÁCH PHÂN BIỆT THẬT GIẢ ỐNG NHỰA HDPE BÌNH MINH
CÁCH PHÂN BIỆT THẬT GIẢ ỐNG NHỰA HDPE BÌNH MINH Những sản phẩm nhựa Bình
Th6
CÁCH PHÂN BIỆT THẬT GIẢ ỐNG NHỰA UPVC BÌNH MINH
CÁCH PHÂN BIỆT THẬT GIẢ ỐNG NHỰA UPVC BÌNH MINH Những sản phẩm nhựa Bình
Th6
Ống nhựa HDPE Bình Minh chịu được áp suất bao nhiêu
Ống nhựa HDPE Bình Minh chịu được áp suất bao nhiêu Bình Minh là một
Th6
Ống nhựa PPR Bình Minh chịu được áp suất bao nhiêu
Ống nhựa PPR Bình Minh chịu được áp suất bao nhiêu Bình Minh là một
Th6