Báo Giá: Phụ Kiện HDPE Ép Phun – Stroman Tân Á Đại Thành [Giá Tốt]
![Báo Giá: Phụ Kiện HDPE Ép Phun - Stroman Tân Á Đại Thành [Giá Tốt]](https://ongbinhminh.vn/wp-content/uploads/2021/05/vndaiphong-phu-kien-ong-nhua-stroman-hdpe-phun.jpg)
Để cập nhật nhanh nhất báo giá phụ kiện HDPE ép phun- Stroman Tân Á Đại Thành (tổng hợp đầy đủ – giá tốt), quý khách có thể liên hệ với chúng tôi qua các kênh hỗ trợ miễn phí:
[TABS_R id=12893]Catalogue Phụ Kiện Ống Nhựa HDPE – Stroman

Phụ kiện ép phun HDPE Đại Thành Stroman đạt chuẩn ISO 4427:2007


Phụ kiện ống nhựa HDPE nhãn hiệu Stroman
Cập Nhật Giá Phụ Kiện Nhựa HDPE Stroman (Tân Á Đại Thành)
Bảng giá nối trơn HDPE ép phun – Stroman
STT | Phụ Kiện Nhựa HDPE Phun | Thương Hiệu | Quy Cách | đơn vị tính: đồng/cái | |
| Giá Chưa VAT | Giá Có VAT | ||||
| 1 | Nối thẳng (PN 16) | Stroman | 20 | 13.750 | 15.125 |
| 2 | 25 | 17.930 | 19.723 | ||
| 3 | 32 | 23.430 | 25.773 | ||
| 4 | 40 | 49.182 | 54.100 | ||
| 5 | 50 | 63.982 | 70.380 | ||
| 6 | 63 | 84.273 | 92.700 | ||
| 7 | 75 | 235.364 | 258.900 | ||
| 8 | 90 | 235.364 | 258.900 | ||
| 9 | Nối rút (PN 16) | Stroman | 25×20 | 15.180 | 16.698 |
| 10 | 32×20 | 20.680 | 22.748 | ||
| 11 | 32×25 | 22.000 | 24.200 | ||
| 12 | 40×20 | 36.000 | 39.600 | ||
| 13 | 40×25 | 38.364 | 42.200 | ||
| 14 | 40×32 | 43.636 | 48.000 | ||
| 15 | 50×25 | 44.000 | 48.400 | ||
| 16 | 50×32 | 46.091 | 50.700 | ||
| 17 | 50×40 | 57.818 | 63.600 | ||
| 18 | 63×20 | 61.091 | 67.200 | ||
| 19 | 63×25 | 72.364 | 79.600 | ||
| 20 | 63×32 | 12.264 | 13.490 | ||
| 21 | 63×40 | 79.909 | 87.900 | ||
| 22 | 63×50 | 80.909 | 89.000 | ||
| 23 | 75×50 | 130.909 | 144.000 | ||
| 24 | 75×63 | 152.727 | 168.000 | ||
| 25 | 90×63 | 174.909 | 192.400 | ||
| 26 | 90×75 | 235.636 | 259.200 | ||
Đơn giá nối ren – nhựa HDPE ép phun – Stroman
STT | Phụ Kiện Nhựa HDPE Phun | Thương Hiệu | Quy Cách | đơn vị tính: đồng/cái | |
| Giá Chưa VAT | Giá Có VAT | ||||
| 27 | Nối thẳng ren ngoài (PN 16) | Stroman | 20×1/2″ | 8.245 | 9.070 |
| 28 | 20×3/4″ | 8.527 | 9.380 | ||
| 29 | 25×1/2″ | 9.673 | 10.640 | ||
| 30 | 25×3/4″ | 9.855 | 10.841 | ||
| 31 | 25×1″ | 10.000 | 11.000 | ||
| 32 | 32×3/4″ | 13.818 | 15.200 | ||
| 33 | 32×1″ | 14.000 | 15.400 | ||
| 34 | 40×1.1/4″ | 29.636 | 32.600 | ||
| 35 | 40×1.1/2″ | 27.909 | 30.700 | ||
| 36 | 40×2″ | 31.545 | 34.700 | ||
| 37 | 50×1″ | 41.250 | 45.375 | ||
| 38 | 50×1.1/2″ | 41.636 | 45.800 | ||
| 39 | 50×2″ | 52.636 | 57.900 | ||
| 40 | 63×2″ | 55.000 | 60.500 | ||
| 41 | 63×2.1/2″ | 59.182 | 65.100 | ||
| 42 | 75×2″ | 97.273 | 107.000 | ||
| 43 | 75×2.1/2″ | 92.182 | 101.400 | ||
| 44 | 90×2″ | 135.545 | 149.100 | ||
| 45 | 90×3″ | 169.400 | 186.340 | ||
| 46 | Nối thẳng ren trong (PN 16) | Stroman | 20×1/2″ | 9.682 | 10.650 |
| 47 | 20×3/4″ | 9.864 | 10.850 | ||
| 48 | 25×1/2″ | 11.000 | 12.100 | ||
| 49 | 25×3/4″ | 11.182 | 12.300 | ||
| 50 | 25×1″ | 11.364 | 12.500 | ||
| 51 | 32×3/4″ | 16.500 | 18.150 | ||
| 52 | 32×1″ | 16.773 | 18.450 | ||
| 53 | 50×1.1/2″ | 53.900 | 59.290 | ||
| 54 | 63×2″ | 81.445 | 89.590 | ||
| 55 | 90×3″ | 189.200 | 208.120 | ||
Báo giá ba chạc 90º – nhựa HDPE ép phun – Stroman
STT | Phụ Kiện Nhựa HDPE Phun | Thương Hiệu | Quy Cách | đơn vị tính: đồng/cái | |
| Giá Chưa VAT | Giá Có VAT | ||||
| 56 | Tê đều (PN 16) | Stroman | 20 | 19.250 | 21.175 |
| 57 | 25 | 26.400 | 29.040 | ||
| 58 | 32 | 34.650 | 38.115 | ||
| 59 | 40 | 69.545 | 76.500 | ||
| 60 | 50 | 111.455 | 122.601 | ||
| 61 | 63 | 133.636 | 147.000 | ||
| 62 | 75 | 211.818 | 233.000 | ||
| 63 | 90 | 395.364 | 434.900 | ||
| 64 | Tê rút (PN 16) | Stroman | 25×20 | 26.400 | 29.040 |
| 65 | 32×20 | 26.659 | 29.325 | ||
| 66 | 32×25 | 35.750 | 39.325 | ||
| 67 | 40×20 | 63.636 | 70.000 | ||
| 68 | 40×25 | 69.909 | 76.900 | ||
| 69 | 40×32 | 65.273 | 71.800 | ||
| 70 | 50×25 | 77.455 | 85.201 | ||
| 71 | 50×32 | 98.727 | 108.600 | ||
| 72 | 50×40 | 95.636 | 105.200 | ||
| 73 | 63×25 | 110.091 | 121.100 | ||
| 74 | 63×32 | 111.727 | 122.900 | ||
| 75 | 63×40 | 116.818 | 128.500 | ||
| 76 | 63×50 | 118.273 | 130.100 | ||
| 77 | 75×50 | 233.455 | 256.801 | ||
| 78 | 75×63 | 211.636 | 232.800 | ||
| 79 | 90×63 | 377.000 | 414.700 | ||
| 80 | 90×75 | 405.364 | 445.900 | ||
| 81 | Tê ren ngoài (PN 16) | Stroman | 20×1/2″ | 16.500 | 18.150 |
| 82 | 20×3/4″ | 16.773 | 18.450 | ||
| 83 | 25×1/2″ | 22.000 | 24.200 | ||
| 84 | 25×3/4″ | 22.182 | 24.400 | ||
| 85 | 25×1″ | 22.364 | 24.600 | ||
| 86 | 32×3/4″ | 31.900 | 35.090 | ||
| 87 | 32×1″ | 32.173 | 35.390 | ||
| 88 | 50×1″ | 104.500 | 114.950 | ||
| 89 | 50×1.1/2″ | 105.409 | 115.950 | ||
| 90 | 63×1″ | 170.500 | 187.550 | ||
| 91 | 63×2″ | 147.400 | 162.140 | ||
| 92 | 90×2″ | 414.700 | 456.170 | ||
| 93 | 90×3″ | 416.518 | 458.170 | ||
Cập nhật giá cút nhựa HDPE ép phun – Stroman
STT | Phụ Kiện Nhựa HDPE Phun | Thương Hiệu | Quy Cách | đơn vị tính: đồng/cái | |
| Giá Chưa VAT | Giá Có VAT | ||||
| 94 | Co 90 độ (PN 16) | Stroman | 20 | 15.180 | 16.698 |
| 95 | 25 | 19.250 | 21.175 | ||
| 96 | 32 | 24.750 | 27.225 | ||
| 97 | 40 | 52.636 | 57.900 | ||
| 98 | 50 | 68.182 | 75.000 | ||
| 99 | 63 | 113.300 | 124.630 | ||
| 100 | 75 | 158.091 | 173.900 | ||
| 101 | 90 | 268.909 | 295.800 | ||
| 102 | Co ren ngoài (PN 16) | Stroman | 20×1/2″ | 11.000 | 12.100 |
| 103 | 20×3/4″ | 11.182 | 12.300 | ||
| 104 | 25×1/2″ | 13.755 | 15.131 | ||
| 105 | 25×3/4″ | 13.936 | 15.330 | ||
| 106 | 25×1″ | 14.136 | 15.550 | ||
| 107 | 32×3/4″ | 20.682 | 22.750 | ||
| 108 | 32×1″ | 20.909 | 23.000 | ||
| 109 | 40×1.1/4″ | 40.455 | 44.501 | ||
| 110 | 50×1.1/2″ | 58.091 | 63.900 | ||
| 111 | 63×2″ | 91.727 | 100.900 | ||
| 112 | 90×3″ | 302.500 | 332.750 | ||
Bảng giá bích phun, đai khởi thủy phun nhựa HDPE Stroman
STT | Phụ Kiện Nhựa HDPE Phun | Thương Hiệu | Quy Cách | đơn vị tính: đồng/cái | |
| Giá Chưa VAT | Giá Có VAT | ||||
| 113 | Bích phun (PN 16) | Stroman | 40 | 14.000 | 15.400 |
| 114 | 50 | 20.091 | 22.100 | ||
| 115 | 63 | 44.727 | 49.200 | ||
| 116 | 75 | 70.909 | 78.000 | ||
| 117 | 90 | 106.364 | 117.000 | ||
| 118 | Đai khởi thủy (PN 16) | Stroman | 25×1″ | 14.455 | 15.901 |
| 119 | 32×3/4″ | 21.091 | 23.200 | ||
| 120 | 32×1″ | 21.364 | 23.500 | ||
| 121 | 40×1.1/4″ | 31.000 | 34.100 | ||
| 122 | 40×1.1/2″ | 31.364 | 34.500 | ||
| 123 | 50×3/4″ | 38.091 | 41.900 | ||
| 124 | 50×1″ | 37.455 | 41.201 | ||
| 125 | 63×3/4″ | 54.091 | 59.500 | ||
| 126 | 75×3/4″ | 68.636 | 75.500 | ||
| 127 | 90×3/4″ | 82.273 | 90.500 | ||
| 128 | 90×1.1/2″ | 80.455 | 88.501 | ||
*Bên cạnh các loại ống HDPE + phụ kiện có sẵn trong bảng giá và cataloge, Stroman sẵn sàng đáp ứng sản xuất ống + phụ kiện theo yêu cầu riêng của khách hàng.
Tổng Phân Phối Ống Nhựa Stroman Và Phụ Kiện
VN Đại Phong – Tổng Kho Phân Phối Ống Và Phụ Kiện Nhựa Toàn Quốc
Bảng giá ống nhựa HDPE Stroman Miền Nam áp dụng cho TPHCM (quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận Bình Tân, quận Bình Thạnh, quận Tân Bình, quận Phú Nhuận, quận Tân Phú, quận Thủ Đức, huyện Hóc Môn, huyện Cần Giờ, huyện Nhà Bè, huyện Bình Chánh, huyện Củ Chi) và các tỉnh – thành: Long An, Đồng Tháp, Tiền Giang, An Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Hậu Giang, Kiên Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, Bình Phước, Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh, Bà Rịa-Vũng Tàu, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng,… hiệu lực giá từ ngày 1 tháng 2 năm 2021 đến khi có thông báo mới.
Mời quý khách liên hệ kênh hỗ trợ miễn phí của chúng tôi, để tham khảo thông tin chi tiết về ống và phụ kiện ống nhựa Stroman HDPE giá cạnh tranh nhất thị trường – đặt giao hàng nhanh – đúng hẹn công trình.
[TABS_R id=429]

Quý khách có nhu cầu đặt hàng vui lòng liên hệ theo thông tin sau đây:
VN ĐẠI PHONG LÀ ĐẠI LÝ CHÍNH HÃNG PHÂN PHỐI CÁC SẢN PHẨM ỐNG NƯỚC PHỤ KIỆN NHƯ:
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
ỐNG TRÁNH NHIỆT PPR – GIẢI PHÁP HOÀN HẢO CHO MỌI CÔNG TRÌNH
Ống tránh nhiệt PPR chính là câu trả lời cho câu hỏi làm thế nào
Th7
SO SÁNH ỐNG NHỰA BÌNH MINH VÀ HOA SEN THƯƠNG HIỆU NÀO TỐT HƠN?
Hiện nay, ống nhựa Bình Minh và Hoa Sen đang là ông lớn giữ vị
Th6
Ống Nhựa Chịu Nhiệt: Đặc Điểm Và Lợi Ích Nổi Bật
Trong các hệ thống cấp nước hiện đại, đặc biệt là hệ thống nước nóng
Th2
Ống Nhựa PE Gân Xoắn – Giải Pháp Hiệu Quả Cho Hệ Thống Ngầm
Ống nhựa PE gân xoắn là dòng ống nhựa kỹ thuật được sử dụng phổ
Th2
Ống HDPE 2 Vách – Xu Hướng Ống Thoát Nước Hiện Đại
Ống HDPE 2 vách có thực sự bền hơn ống bê tông? Có chịu được
Th2
So Sánh Van Bướm Và Van Cổng – Tìm Hiểu Sự Khác Biệt Chi Tiết
So sánh van bướm và van cổng giúp làm rõ sự khác biệt về cấu
Th1
Van Khóa Nước Bằng Đồng Là Gì? Cấu Tạo, Ưu Điểm Và Ứng Dụng
Van khóa nước bằng đồng là thiết bị quen thuộc trong hầu hết các hệ
Th1
Tìm Hiểu Ống uPVC Là Gì? Đặc Điểm, Ứng Dụng Thực Tế
Ống uPVC là gì luôn là câu hỏi được nhiều chủ đầu tư, nhà thầu
Th1