Bảng Giá Phụ Kiện Ống Nước Đệ Nhất – HDPE (Tổng Hợp Đầy Đủ)

Bảng Giá Phụ Kiện Ống Nước Đệ Nhất - HDPE (Tổng Hợp Đầy Đủ)

Bảng Giá Phụ Kiện Ống Nước Đệ Nhất – HDPE (Tổng Hợp Đầy Đủ)

Bảng giá phụ kiện ống nước nhựa Đệ Nhất – HDPE – tổng hợp đầy đủ theo giá gốc từ nhà máy sản xuất, chính sách giá tốt, chiết khấu cạnh tranh cao cho đại lý và quý khách hàng.

Bảng Giá Phụ Kiện Ống Nước Đệ Nhất - HDPE (Tổng Hợp Đầy Đủ)

Tiết kiệm thời gian so sánh giá các loại phụ kiện ống nước nhựa HDPE Đệ Nhất, quý khách có thể liên hệ với chúng tôi để nhận báo giá trực tiếp từ nhà máy sản xuất, áp dụng mức chiết khấu tốt nhất dành cho đại lý:

  • Hotline – Zalo: 0901435168 – 0901817168
  • Email: hanhht.vndaiphong@gmail.com

Catalogue Phụ Kiện Ống Nhựa HDPE Đệ Nhất Chính Hãng

Phụ Kiện HDPE

Dòng sản phẩm phụ kiện ống HDPE – thương hiệu Đệ Nhất

Đại lý cấp 1 chuyên cung cấp ống và phụ kiện nhựa Đệ Nhất chính hãng – giá rẻ

Giá Bán Phụ Kiện Ống Nhựa HDPE Đệ Nhất 

Đơn Giá Phụ Kiện Lắp Ngoài Ống Nhựa Đệ Nhất – HDPE Đúc – PE 100

Đơn vị tính: đồng/cái

STTSản phẩmThương hiệuÁp suất (PN)
Quy cách (mm)Đơn giá sau VAT
1Phụ Kiện Ống Nhựa HDPE – PE 100 – NốiĐệ NhấtPN 16202.750
PN 16254.290
PN 16327.040
PN 164020.230
PN 165017.930
PN 166327.280
2Phụ Kiện Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Chữ T Ba Chạc 90 độĐệ NhấtPN 16205.390
PN 16258.690
PN 163214.850
PN 164022.220
PN 165037.180
PN 166370.070
3Phụ Kiện Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Co Nối Góc 90 độĐệ NhấtPN 16204.840
PN 16256.600
PN 163211.880
PN 164017.600
PN 165027.720
PN 166352.800
4Phụ Kiện Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Co Nối Góc 45 độĐệ NhấtPN 16204.620
PN 16256.050
PN 16329.900
PN 164012.650
PN 165021.340
PN 166336.190
5Phụ Kiện Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Khâu Ren TrongĐệ NhấtPN 1620×1/2″34.540
PN 1620×3/4″42.900
PN 1625×1/2″35.420
PN 1625×3/4″43.670
PN 1632×3/4″51.590
PN 1632×1″131.780
6Phụ Kiện Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Khâu Ren NgoàiĐệ NhấtPN 1620×1/2″41.470
PN 1620×3/4″51.370
PN 1625×1/2″42.680
PN 1625×3/4″45.320
PN 1632×3/4″61.600
PN 1632×1″157.850
7Phụ Kiện Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Tê Ren TrongĐệ NhấtPN 1620×1/2″44.000
PN 1620×3/4″54.670
PN 1625×1/2″49.830
PN 1625×3/4″62.040
PN 1632×3/4″76.120
PN 1632×1″169.400
8Phụ Kiện Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Tê Ren NgoàiĐệ NhấtPN 1620×1/2″48.070
PN 1620×3/4″59.620
PN 1625×1/2″56.320
PN 1625×3/4″63.470
PN 1632×3/4″86.790
PN 1632×1″190.630
9Phụ Kiện Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Co Ren TrongĐệ NhấtPN 1620×1/2″35.200
PN 1620×3/4″43.670
PN 1625×1/2″38.170
PN 1625×3/4″50.820
PN 1632×3/4″58.630
PN 1632×1″154.880
10Phụ Kiện Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Co Ren NgoàiĐệ NhấtPN 1620×1/2″43.120
PN 1620×3/4″53.350
PN 1625×1/2″44.330
PN 1625×3/4″59.070
PN 1632×3/4″79.750
PN 1632×1″166.870
11Phụ Kiện Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Nối Giảm (Nối Rút, Nối Chuyển Bậc)Đệ NhấtPN 1625×203.630
PN 1632×255.830
PN 1640×328.690
PN 1650×2511.990
PN 1650×3212.650
PN 1650×4012.650
PN 1663×2520.240
PN 1663×3221.670
PN 1663×4022.220
PN 1663×5022.220
12Phụ Kiện Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Tê Giảm (Tê Rút, Tê Chuyển Bậc)Đệ NhấtPN 1625×207.590
PN 1632×2513.970
PN 1640×3216.500
PN 1650×2023.870
PN 1650×2525.520
PN 1650×3227.720
PN 1650×4021.350
PN 1663×2543.780
PN 1663×3246.090
PN 1663×4050.050
PN 1663×5058.850

Cập Nhật Giá Phụ Kiện Đối Đầu HDPE 100 

Đơn vị tính: đồng/cái

STTSản phẩmThương hiệuÁp suất (PN)
Quy cách (mm)Đơn giá sau VAT
1Phụ Kiện Đối Đầu Ống Nhựa HDPE – Co 90 độĐệ NhấtPN 166365.890
PN 167597.130
PN 1690176.550
PN 16110284.350
PN 10125250.800
PN 16140561.000
PN 16160646.030
PN 10180871.200
PN 162001.166.880
PN 102251.309.000
PN 102501.485.000
PN 102802.252.800
PN 103152.211.000
PN 103553.443.000
PN 104004.180.000
PN 104508.613.000
PN 1050012.889.800
PN 1056016.896.000
PN 1063024.992.000
2Phụ Kiện Đối Đầu Ống Nhựa HDPE – Co 45 độĐệ NhấtPN 166351.040
PN 167580.850
PN 1690138.490
PN 16110238.370
PN 10125205.700
PN 16140429.000
PN 16160507.650
PN 10180726.000
PN 16200848.540
PN 10225875.600
PN 10250908.600
PN 102801.619.200
PN 103151.669.800
PN 103552.321.000
PN 104002.838.000
PN 104506.897.000
PN 105008.349.000
PN 1056011.638.000
PN 1063016.368.000
3Phụ Kiện Đối Đầu Ống Nhựa HDPE – Ba Chạc Chữ Tê PN 1675137.500
PN 1690238.370
PN 16110372.130
PN 10125347.600
PN 16140759.000
PN 161601.064.250
PN 101801.064.800
PN 162001.656.050
PN 102251.749.000
PN 102501.855.700
PN 102802.992.000
PN 103153.104.200
PN 103554.565.000
PN 104005.687.000
PN 1045012.925.000
PN 1063032.758.000
4Phụ Kiện Đối Đầu Ống Nhựa HDPE – Mặt BíchĐệ NhấtPN 166350.930
PN 167575.240
PN 1690103.950
PN 16110186.120
PN 10125147.400
PN 16140297.000
PN 16160357.390
PN 10180336.600
PN 16200729.300
PN 10225583.000
PN 10250656.700
PN 10280915.200
PN 103151.116.500
PN 103551.375.000
PN 104001.628.000
PN 104502.277.000
PN 105003.355.000
PN 105603.960.000
PN 106305.170.000
PN 1071011.638.000
PN 1080012.067.000
PN 1090014.421.000
PN 10100017.710.000
PN 101200037.895.000
5Phụ Kiện Đối Đầu Ống Nhựa HDPE – Mặt BíchĐệ NhấtPN 1690×4083.930
PN 1690×5091.740
PN 1690×6398.340
PN 1690×75126.720
PN 16110×50122.980
PN 16110×63132.440
PN 16110×75147.180
PN 16110×90156.420
PN 16140×110264.000
PN 16160×63266.200
PN 16160×75314.600
PN 16160×90327.580
PN 16160×110361.790
PN 16160×125357.170
PN 16200×63446.600
PN 16200×75464.420
PN 16200×90483.780
PN 16200×110539.550
PN 16200×160638.330
PN 10225×125698.500
PN 10225×180755.700
PN 10400×3151.991.000
PN 10630×3155.346.000
6Phụ Kiện Đối Đầu Ống Nhựa HDPE – Tê GiảmĐệ NhấtPN 1675×4088.880
PN 1675×5099.770
PN 1675×63122.100
PN 1690×40172.920
PN 1690×50187.770
PN 1690×63205.590
PN 1690×75216.040
PN 16110×50250.030
PN 16110×63266.530
PN 16110×75298.980
PN 16110×90318.670
PN 16140×110671.000
PN 16160×63586.520
PN 16160×75589.490
PN 16160×90744.150
PN 16160×110787.380
PN 10180×125965.580
PN 10200×1251.126.400
PN 16200X631.032.900
PN 16200×631.032.900
PN 16200×751.047.750
PN 16200×901.113.420
PN 16200×1101.239.040
PN 16200×1601.408.000

Cập nhật giá phụ kiện HDPE Đệ Nhất các loại áp dụng tại TPHCM (quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận Bình Tân, quận Bình Thạnh, quận Tân Bình, quận Phú Nhuận, quận Tân Phú, quận Thủ Đức, huyện Hóc Môn, huyện Cần Giờ, huyện Nhà Bè, huyện Bình Chánh, huyện Củ Chi) và các tỉnh – thành: Long An, Đồng Tháp, Tiền Giang, An Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Hậu Giang, Kiên Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, Bình Phước, Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh, Bà Rịa-Vũng Tàu,  Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng,…

[TABS_R id=429]

Quý khách có nhu cầu đặt hàng vui lòng liên hệ theo thông tin sau đây:

  • Hotline: 0901 435 168 - 0901 817 168
  • Zalo: 0901 435 168 - 0901 817 168
  • Email: hanhht.vndaiphong@gmail.com

VN ĐẠI PHONG LÀ ĐẠI LÝ CHÍNH HÃNG PHÂN PHỐI CÁC SẢN PHẨM ỐNG NƯỚC PHỤ KIỆN NHƯ:

  • Ống Nước - Phụ Kiện: Tiền Phong, Bình Minh, Hoa Sen, Đệ Nhất, Đạt Hòa,...
  • Van Nước: Chiutong, Minh Hòa, Shinyi,...
  • Máy Hàn Ống: PPR, HDPE, Thủy lực, Tay quay, Cầm tay.
  • Đồng hồ nước các loại và Băng keo in
  • Dây Cáp Điện Dân Dụng: Cadivi, Daphaco, Thịnh Phát, Cadisun.

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Ống Nhựa Upvc Bình Minh Chịu Được Áp Suất Bao Nhiêu

Ống nhựa uPVC Bình Minh có nhiều loại với các mức áp suất chịu đựng

Tiêu chuẩn kỹ thuật của ống nhựa uPVC Bình Minh

Ống nhựa uPVC Bình Minh được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và

Quy cách ống nhựa PPR Bình Minh – Cập nhật mới nhất

Quy cách ống nhựa PPR Bình Minh thường được phân loại theo đường kính ngoài

Các loại ống nhựa Bình Minh nào thông dụng nhất

Loại ống nhựa Bình Minh thông dụng nhất hiện nay Bạn đang quan tâm và

CÁCH PHÂN BIỆT THẬT GIẢ ỐNG NHỰA HDPE BÌNH MINH 

CÁCH PHÂN BIỆT THẬT GIẢ ỐNG NHỰA HDPE BÌNH MINH  Những sản phẩm nhựa Bình

CÁCH PHÂN BIỆT THẬT GIẢ ỐNG NHỰA UPVC BÌNH MINH 

CÁCH PHÂN BIỆT THẬT GIẢ ỐNG NHỰA UPVC BÌNH MINH  Những sản phẩm nhựa Bình

Ống nhựa HDPE Bình Minh chịu được áp suất bao nhiêu

Ống nhựa HDPE Bình Minh chịu được áp suất bao nhiêu Bình Minh là một

Ống nhựa PPR Bình Minh chịu được áp suất bao nhiêu

Ống nhựa PPR Bình Minh chịu được áp suất bao nhiêu Bình Minh là một