Bảng Giá Ống Nhựa uPVC Stroman Hệ Inch [Cập Nhật Chiết Khấu Cao]

Bảng Giá Ống Nhựa uPVC Stroman Hệ Inch [Cập Nhật Chiết Khấu Cao]

Bảng Giá Ống Nhựa uPVC Stroman Hệ Inch [Cập Nhật Chiết Khấu Cao]

Bảng Giá Ống Nhựa uPVC Stroman Hệ Inch [Cập Nhật Chiết Khấu Cao]

Để nhận bảng giá ống nhựa uPVC Stroman hệ Inch mới cập nhật – chiết khấu cao dành cho đại lý cấp 1, mời quý khách liên hệ các kênh hỗ trợ miễn phí:

[TABS_R id=12893]

Catalogue Ống Nhựa uPVC Hệ Inch – Chính Hãng Stroman

Ống Nhựa uPVC

Các loại ống nhựa uPVC Stroman đạt chuẩn BS 3505-3:1968

Bảng Giá uPVC

Phụ kiện ống nhựa Stroman uPVC đủ loại, đồng bộ với hệ thống ống dẫn

Đơn Giá Ống Nhựa Stroman uPVC – Hệ Inch

Báo giá ống nhựa Stroman uPVC phi 21 – phi  76 (hệ Inch)

STT
Loại Ống
Thương Hiệu
Quy Cách (mm)
PN (bar)
Đơn Giá Sau VAT
đồng/métđồng/cây (4m)
1
Ống nhựa uPVC (hệ Inch) phi 21
Stroman
1.295.50022.000
21.4136.50026.000
31.6157.60030.400
43.02912.80051.200
5
Ống nhựa uPVC (hệ Inch) phi 27
Stroman
1.3108.30033.200
61.6129.40037.600
71.81210.70042.800
83.02216.50066.000
9
Ống nhựa uPVC (hệ Inch) phi 34
Stroman
1.4810.00040.000
101.81113.60054.400
112.01214.90059.600
123.02021.10084.400
13
Ống nhựa uPVC (hệ Inch) phi 42
Stroman
1.4613.60054.400
141.8817.10068.400
152.1919.80079.200
163.01527.200108.800
17
Ống nhựa uPVC (hệ Inch) phi 49
Stroman
1.5515.80063.200
181.9820.50082.000
192.4925.800103.200
202.51025.900103.600
213.01331.600126.400
22
Ống nhựa uPVC (hệ Inch) phi 60
Stroman
1.5520.40081.600
231.8526.100104.400
242.0627.300109.200
252.5933.000132.000
262.8937.8001.512.000
273.01039.700158.800
283.51250.300201.200
29
Ống nhựa uPVC (hệ Inch) phi 76
Stroman
1.8431.500126.000
302.2538.300153.200
312.5641.800167.200
323.0849.800199.200

Cập nhật giá ống nhựa Stroman uPVC phi 90 – phi 220 (hệ Inch)

STT
Loại Ống
Thương Hiệu
Quy Cách (mm)
PN (bar)Đơn Giá Sau VAT
đồng/métđồng/cây
33
Ống nhựa uPVC (hệ Inch) phi 90
Stroman
1.9334.900139.600
342.0441.100164.400
352.6551.000204.000
362.9659.000236.000
373.0659.600238.400
383.8976.400305.600
395.011109.200436.800
40
Ống nhựa uPVC (hệ Inch) phi 114
Stroman
2.0352.800211.200
412.6468.400273.600
423.2583.200332.800
433.5685.500342.000
443.8698.100392.400
454.99125.300501.200
465.09125.500502.000
47
Ống nhựa uPVC (hệ Inch) phi 130
Stroman
4.06110.300441.200
485.08142.800571.200
49
Ống nhựa uPVC (hệ Inch) phi 168
Stroman
3.54134.100536.400
504.35164.000656.000
514.56164.400657.600
525.06196.100784.400
536.57239.600958.400
547.39273.5001.094.000
559.012369.7001.478.800
56
Ống nhựa uPVC (hệ Inch) phi 220
Stroman
5.15254.1001.016.400
576.66326.7001.306.800
588.79426.0001.704.000

Tổng Phân Phối Ống Nhựa Stroman uPVC

VN Đại Phong – Tổng Kho Phân Phối Ống Nhựa Toàn Quốc

Bảng giá ống và phụ kiện nhựa Stroman Miền Nam áp dụng cho TPHCM (quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận Bình Tân, quận Bình Thạnh, quận Tân Bình, quận Phú Nhuận, quận Tân Phú, quận Thủ Đức, huyện Hóc Môn, huyện Cần Giờ, huyện Nhà Bè, huyện Bình Chánh, huyện Củ Chi) và các tỉnh – thành: Long An, Đồng Tháp, Tiền Giang, An Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Hậu Giang, Kiên Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, Bình Phước, Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh, Bà Rịa-Vũng Tàu,  Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng,… hiệu lực giá từ ngày 1 tháng 2 năm 2021 đến khi có thông báo mới.

Mời quý khách liên hệ kênh hỗ trợ miễn phí của chúng tôi, để tham khảo thông tin chi tiết về ống nhựa Stroman uPVC giá cạnh tranh nhất thị trường và các phụ kiện giá tốt – đặt giao hàng nhanh – đúng hẹn công trình.

[TABS_R id=429]

Quý khách có nhu cầu đặt hàng vui lòng liên hệ theo thông tin sau đây:

  • Hotline: 0901 435 168 - 0901 817 168
  • Zalo: 0901 435 168 - 0901 817 168
  • Email: hanhht.vndaiphong@gmail.com

VN ĐẠI PHONG LÀ ĐẠI LÝ CHÍNH HÃNG PHÂN PHỐI CÁC SẢN PHẨM ỐNG NƯỚC PHỤ KIỆN NHƯ:

  • Ống Nước - Phụ Kiện: Tiền Phong, Bình Minh, Hoa Sen, Đệ Nhất, Đạt Hòa,...
  • Van Nước: Chiutong, Minh Hòa, Shinyi,...
  • Máy Hàn Ống: PPR, HDPE, Thủy lực, Tay quay, Cầm tay.
  • Đồng hồ nước các loại và Băng keo in
  • Dây Cáp Điện Dân Dụng: Cadivi, Daphaco, Thịnh Phát, Cadisun.

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Ống Nhựa Upvc Bình Minh Chịu Được Áp Suất Bao Nhiêu

Ống nhựa uPVC Bình Minh có nhiều loại với các mức áp suất chịu đựng

Tiêu chuẩn kỹ thuật của ống nhựa uPVC Bình Minh

Ống nhựa uPVC Bình Minh được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và

Quy cách ống nhựa PPR Bình Minh – Cập nhật mới nhất

Quy cách ống nhựa PPR Bình Minh thường được phân loại theo đường kính ngoài

Các loại ống nhựa Bình Minh nào thông dụng nhất

Loại ống nhựa Bình Minh thông dụng nhất hiện nay Bạn đang quan tâm và

CÁCH PHÂN BIỆT THẬT GIẢ ỐNG NHỰA HDPE BÌNH MINH 

CÁCH PHÂN BIỆT THẬT GIẢ ỐNG NHỰA HDPE BÌNH MINH  Những sản phẩm nhựa Bình

CÁCH PHÂN BIỆT THẬT GIẢ ỐNG NHỰA UPVC BÌNH MINH 

CÁCH PHÂN BIỆT THẬT GIẢ ỐNG NHỰA UPVC BÌNH MINH  Những sản phẩm nhựa Bình

Ống nhựa HDPE Bình Minh chịu được áp suất bao nhiêu

Ống nhựa HDPE Bình Minh chịu được áp suất bao nhiêu Bình Minh là một

Ống nhựa PPR Bình Minh chịu được áp suất bao nhiêu

Ống nhựa PPR Bình Minh chịu được áp suất bao nhiêu Bình Minh là một