[Bảng Giá] Ống Nhựa HDPE (PE 100) – Stroman Đại Thành

[Bảng Giá] Ống Nhựa HDPE (PE 100) - Stroman Đại Thành

[Bảng Giá] Ống Nhựa HDPE (PE 100) – Stroman Đại Thành

[Bảng Giá] Ống Nhựa HDPE (PE 100) - Stroman Đại Thành

Để cập nhật bảng giá ống nhựa HDPE (PE 100) Stroman Đại Thành – chiết khấu cao dành cho đại lý cấp 1, mời quý khách liên hệ các kênh hỗ trợ miễn phí:

[TABS_R id=12893]

Catalogue Ống Nước HDPE (PE 100) – Stroman

Ống Nhựa HDPE

Các loại ống nước nhựa đen HDPE Đại Thành Stroman đạt chuẩn ISO 4427:2007

Ống Nhựa HDPE

Ống nhựa sọc xanh – nhựa PE100 nhãn hiệu Stroman

Đơn Giá Ống Nhựa Đen Thoát Nước – HDPE Stroman

Báo giá ống nhựa HDPE (PE 100) – Stroman Đại Thành: Phi 20 – Phi 50

STT
Loại Ống
Thương Hiệu
Quy Cách
PN (bar)
đơn vị tính: đồng/mét
Giá Chưa VATGiá Có VAT
1
Ống HDPE 100 – Phi 20
Stroman
1.4106.5007.150
21.612.57.4008.140
32.0168.1008.910
4
Ống HDPE 100 – Phi 25
Stroman
1.6108.9009.790
52.012.510.18211.200
62.31611.63612.800
73.02014.36415.800
8
Ống HDPE 100 – Phi 32
Stroman
2.01013.09114.400
92.412.515.45517.001
103.01618.72720.600
113.62022.54524.800
12
Ống HDPE 100 – Phi 40
Stroman
2.0816.54518.200
132.41019.72721.700
143.012.524.09126.500
153.71628.90931.800
164.52034.54538.000
17
Ống HDPE 100 – Phi 50
Stroman
2.4825.18227.700
183.01030.54533.600
193.712.537.00040.700
204.61645.36449.900
215.62053.27358.600

Cập nhật giá ống nhựa HDPE 100 Stroman: Phi 63 – Phi 125

STT
Loại Ống
Thương Hiệu
Quy Cách
PN (bar)
đơn vị tính: đồng/mét
Giá Chưa VATGiá Có VAT
1
Ống HDPE 100 – Phi 63
Stroman
3.0839.54543.500
23.81048.63653.500
34.712.559.00064.900
45.81671.36478.500
57.12085.45594.001
6
Ống HDPE 100 – Phi 75
Stroman
3.6856.45562.101
74.51069.69176.660
85.612.584.09192.500
96.816100.182110.200
108.420120.000132.000
11
Ống HDPE 100 – Phi 90
Stroman
4.3881.00089.100
125.41098.636108.500
136.712.5120.000132.000
148.116144.182158.600
1510.020173.182190.500
16
Ống HDPE 100 – Phi 110
Stroman
4.2696.818106.500
175.38120.455132.501
186.610148.182163.000
198.112.5178.636196.500
2010.016214.091235.500
2112.320262.636288.900
22
Ống HDPE 100 – Phi 125
Stroman
4.86125.000137.500
236.08154.091169.500
247.410188.364207.200
259.212.5229.636252.600
2611.416276.818304.500
2714.020336.636370.300

Bảng giá ống nhựa PE 100 Stroman: Phi 140 – Phi 225

STT
Loại Ống
Thương Hiệu
Quy Cách
PN (bar)
đơn vị tính: đồng/mét
Giá Chưa VATGiá Có VAT
28
Ống HDPE 100 – Phi 140
Stroman
5.46156.818172.500
296.78192.455211.701
308.310234.364257.800
3110.312.5286.909315.600
3212.716344.545379.000
3315.720422.727465.000
34
Ống HDPE 100 – Phi 160
Stroman
6.26206.273226.900
357.78253.273278.600
369.510308.636339.500
3711.812.5374.909412.400
3814.616453.636499.000
3917.920555.000610.500
40
Ống HDPE 100 – Phi 180
Stroman
6.96257.182282.900
418.68318.091349.900
4210.710289.545318.500
4313.312.5476.727524.400
4416.416571.818629.000
4520.120698.182768.000
46
Ống HDPE 100 – Phi 200
Stroman
7.76319.182351.100
479.68395.727435.300
4811.910483.727532.100
4914.712.5583.182641.500
5018.216707.273778.000
5122.420868.182955.000
52
Ống HDPE 100 – Phi 225
Stroman
8.66401.000441.100
5310.88498.000547.800
5413.410606.182666.800
5516.612.5739.545813.500
5620.516893.636983.000
5725.2201.073.6361.181.000

Đơn giá ống nhựa Stroman HDPE: Phi 250 – Phi 355

STT
Loại Ống
Thương Hiệu
Quy Cách
PN (bar)
đơn vị tính: đồng/mét
Giá Chưa VATGiá Có VAT
58
Ống HDPE 100 – Phi 250
Stroman
9.66496.091545.700
5911.98608.364669.200
6014.810746.818821.500
6118.412.5909.000999.900
6222.7161.100.0001.210.000
6327.9201.325.4551.458.001
64
Ống HDPE 100 – Phi 280
Stroman
10.76617.364679.100
6513.48773.909851.300
6616.610933.6361.027.000
6720.612.51.145.3641.259.900
6825.4161.377.2731.515.000
6931.3201.659.0911.825.000
70
Ống HDPE 100 – Phi 315
Stroman
12.16787.727866.500
7115.08968.9091.065.800
7218.7101.186.3641.305.000
7323.212.51.444.0911.588.500
7428.6161.742.7271.917.000
7535.2202.113.6362.325.000
76
Ống HDPE 100 – Phi 355
Stroman
13.66992.7271.092.000
7716.981.220.0001.342.000
7821.1101.503.6361.654.000
7926.112.51.829.0912.012.000
8032.2162.210.0002.431.000
8139.7202.680.9092.949.000

Báo giá ống nhựa Stroman HDPE 100: Phi 400 – Phi 710

STT
Loại Ống
Thương Hiệu
Quy Cách
PN (bar)
đơn vị tính: đồng/mét
Giá Chưa VATGiá Có VAT
82
Ống HDPE 100 – Phi 400
Stroman
15.361.259.0911.385.000
8319.181.554.5451.710.000
8423.7101.900.0002.090.000
8529.412.52.319.0912.551.000
8636.3162.807.2733.088.000
8744.7203.415.4553.757.001
88
Ống HDPE 100 – Phi 450
Stroman
17.261.591.8181.751.000
8921.581.965.4552.162.001
9026.7102.407.2732.648.000
9133.112.52.938.1823.232.000
9240.9163.553.6363.909.000
9350.3204.316.3644.748.000
94
Ống HDPE 100 – Phi 500
Stroman
19.161.963.6362.160.000
9523.982.425.4552.668.001
9629.7102.974.5453.272.000
9736.812.53.625.4553.988.001
9845.4164.384.5454.823.000
9955.8205.339.0915.873.000
100
Ống HDPE 100 – Phi 560
Stroman
21.462.703.6362.974.000
10126.783.333.6363.667.000
10233.2104.092.7274.502.000
10341.212.54.995.4555.495.001
10450.8166.033.6366.637.000
105
Ống HDPE 100 – Phi 630
Stroman
24.163.425.4553.768.001
10630.084.211.8184.633.000
10737.4105.183.6365.702.000
10846.312.56.313.6366.945.000
10957.2167.168.1827.885.000
110
Ống HDPE 100 – Phi 710
Stroman
27.264.360.9094.797.000
11133.985.370.0005.907.000
11242.1106.587.2737.246.000
11352.212.58.032.7278.836.000
11464.5169.724.54510.697.000

*Bên cạnh các loại ống HDPE (PE 100) có sẵn trong bảng giá và cataloge, Stroman sẵn sàng đáp ứng sản xuất ống nhựa theo yêu cầu riêng của khách hàng.

Tổng Phân Phối Ống Nhựa Stroman Và Phụ Kiện

VN Đại Phong – Tổng Kho Phân Phối Ống Và Phụ Kiện Nhựa Toàn Quốc

Bảng giá ống nhựa HDPE (PE 100) Stroman Miền Nam áp dụng cho TPHCM (quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận Bình Tân, quận Bình Thạnh, quận Tân Bình, quận Phú Nhuận, quận Tân Phú, quận Thủ Đức, huyện Hóc Môn, huyện Cần Giờ, huyện Nhà Bè, huyện Bình Chánh, huyện Củ Chi) và các tỉnh – thành: Long An, Đồng Tháp, Tiền Giang, An Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Hậu Giang, Kiên Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, Bình Phước, Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh, Bà Rịa-Vũng Tàu,  Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng,… hiệu lực giá từ ngày 1 tháng 2 năm 2021 đến khi có thông báo mới.

Mời quý khách liên hệ kênh hỗ trợ miễn phí của chúng tôi, để tham khảo thông tin chi tiết về ống và phụ kiện ống nhựa Stroman HDPE (PE 100) giá cạnh tranh nhất thị trường và các phụ kiện giá tốt – đặt giao hàng nhanh – đúng hẹn công trình.

[TABS_R id=429]

Quý khách có nhu cầu đặt hàng vui lòng liên hệ theo thông tin sau đây:

  • Hotline: 0901 435 168 - 0901 817 168
  • Zalo: 0901 435 168 - 0901 817 168
  • Email: hanhht.vndaiphong@gmail.com

VN ĐẠI PHONG LÀ ĐẠI LÝ CHÍNH HÃNG PHÂN PHỐI CÁC SẢN PHẨM ỐNG NƯỚC PHỤ KIỆN NHƯ:

  • Ống Nước - Phụ Kiện: Tiền Phong, Bình Minh, Hoa Sen, Đệ Nhất, Đạt Hòa,...
  • Van Nước: Chiutong, Minh Hòa, Shinyi,...
  • Máy Hàn Ống: PPR, HDPE, Thủy lực, Tay quay, Cầm tay.
  • Đồng hồ nước các loại và Băng keo in
  • Dây Cáp Điện Dân Dụng: Cadivi, Daphaco, Thịnh Phát, Cadisun.

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Ống Nhựa Upvc Bình Minh Chịu Được Áp Suất Bao Nhiêu

Ống nhựa uPVC Bình Minh có nhiều loại với các mức áp suất chịu đựng

Tiêu chuẩn kỹ thuật của ống nhựa uPVC Bình Minh

Ống nhựa uPVC Bình Minh được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và

Quy cách ống nhựa PPR Bình Minh – Cập nhật mới nhất

Quy cách ống nhựa PPR Bình Minh thường được phân loại theo đường kính ngoài

Các loại ống nhựa Bình Minh nào thông dụng nhất

Loại ống nhựa Bình Minh thông dụng nhất hiện nay Bạn đang quan tâm và

CÁCH PHÂN BIỆT THẬT GIẢ ỐNG NHỰA HDPE BÌNH MINH 

CÁCH PHÂN BIỆT THẬT GIẢ ỐNG NHỰA HDPE BÌNH MINH  Những sản phẩm nhựa Bình

CÁCH PHÂN BIỆT THẬT GIẢ ỐNG NHỰA UPVC BÌNH MINH 

CÁCH PHÂN BIỆT THẬT GIẢ ỐNG NHỰA UPVC BÌNH MINH  Những sản phẩm nhựa Bình

Ống nhựa HDPE Bình Minh chịu được áp suất bao nhiêu

Ống nhựa HDPE Bình Minh chịu được áp suất bao nhiêu Bình Minh là một

Ống nhựa PPR Bình Minh chịu được áp suất bao nhiêu

Ống nhựa PPR Bình Minh chịu được áp suất bao nhiêu Bình Minh là một