Bảng Giá Ống Nhựa HDPE Dekko 2022 chi tiết- bao giá thị trường

Bảng Giá Ống Nhựa HDPE Dekko 2022 chi tiết- bao giá thị trường

Bảng Giá Ống Nhựa HDPE Dekko 2022 chi tiết- bao giá thị trường

Bảng Giá Ống Nhựa HDPE Dekko 2022 chi tiết- bao giá thị trường
Bảng Giá Ống Nhựa HDPE Dekko 2022 chi tiết- bao giá thị trường.

Nhà phân phối ống nhựa Dekko xin công bố bảng giá ống nhựa HDPE Dekko 2022 giá cạnh tranh thị trường với nhiều ưu đãi mới.

Quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi qua thông tin bên dưới để nhận ưu đãi hấp dẫn này:

[TABS_R id=12893]

Một số loại Ống HDPE Dekko

ống nhựa HDPE Dekko đạt chuẩn chất lượng dự án.
Ống nhựa HDPE Dekko đạt chuẩn chất lượng dự án.
Vận chuyển lô ống nhựa HDPE Dekko vào kho chứa hàng.
Vận chuyển lô ống nhựa HDPE Dekko vào kho chứa hàng.

Bảng Giá Ống Nhựa Dekko HDPE

Cập nhật giá ống nhựa PE 80 HDPE Dekko mới

Quy định chung:

  • Ống nhựa HDPE PE 80 Dekko theo tiêu chuẩn DIN 8074 – 8075
  • Áp dụng từ ngày 01-02-2022 đến khi có thông báo mới

Cập nhật giá ống nhựa PE 80 HDPE: STT 1 – 25

STTQuy cáchÁp suất PNGiá bán chưa VAT (đồng/mét)
1Φ2012.57.545
2Φ20169.091
3Φ25109.818
4Φ2512.511.455
5Φ251613.727
6Φ32813.455
7Φ321015.727
8Φ3212.518.909
9Φ321622.636
10Φ40616.636
11Φ40820.091
12Φ401024.273
13Φ4012.529.182
14Φ401634.636
15Φ50625.818
16Φ50831.273
17Φ501037.364
18Φ5012.545.182
19Φ501653.545
20Φ63639.909
21Φ63849.727
22Φ631059.636
23Φ6312.571.818
24Φ631685.273
25Φ75656.727

Cập nhật giá ống nhựa PE 80 HDPE: STT 26 – 50

STTQuy cáchÁp suất PNGiá bán chưa VAT (đồng/mét)
26Φ75670.364
27Φ75885.273
28Φ7510100.455
29Φ7512.5120.818
30Φ901691.273
31Φ906101.909
32Φ908120.818
33Φ9010144.545
34Φ9012.5173.455
35Φ11016120.364
36Φ1106148.182
37Φ1108182.545
38Φ11010216.273
39Φ11012.5262.545
40Φ12516155.091
41Φ1256189.364
42Φ1258232.909
43Φ12510281.455
44Φ12512.5336.545
45Φ1406192.727
46Φ1408237.455
47Φ14010290.364
48Φ14012.5347.182
49Φ14016420.545
50Φ1606253.273

Cập nhật giá ống nhựa PE 80 HDPE: STT 51 – 75

STTQuy cáchÁp suất PNGiá bán chưa VAT (đồng/mét)
51Φ1608309.727
52Φ16010380.909
53Φ16012.5456.364
54Φ16016551.818
55Φ1806318.545
56Φ1808392.818
57Φ18010481.636
58Φ18012.5578.818
59Φ18016697.455
60Φ2006395.818
61Φ2008488.091
62Φ20010599.455
63Φ20012.5714.091
64Φ20016867.545
65Φ2256499.091
66Φ2258616.273
67Φ22510740.455
68Φ22512.5893.182
69Φ225161.073.182
70Φ2506610.636
71Φ2508757.364
72Φ25010915.636
73Φ25012.51.116.909
74Φ250161.325.636
75Φ2806768.455

Cập nhật giá ống nhựa PE 80 HDPE: STT 76 – 100

STTQuy cáchÁp suất PNGiá bán chưa VAT (đồng/mét)
76Φ2808950.818
77Φ280101.148.545
78Φ28012.51.399.727
79Φ280161.660.727
80Φ3156965.909
81Φ31581.203.545
82Φ315101.453.091
83Φ31512.51.749.545
84Φ315162.112.727
85Φ35561.235.636
86Φ35581.515.909
87Φ355101.844.818
88Φ35512.52.220.000
89Φ355162.681.909
90Φ40061.556.909
91Φ40081.937.091
92Φ400102.345.545
93Φ40012.52.817.455
94Φ400163.412.000
95Φ45061.987.273
96Φ45082.436.000
97Φ450102.970.000
98Φ45012.53.560.909
99Φ450164.310.909
100Φ50062.467.091

Cập nhật giá ống nhựa PE 80 HDPE: STT 101 – 104

STTQuy cáchÁp suất PNGiá bán chưa VAT (đồng/mét)
101Φ50083.026.455
102Φ500103.660.545
103Φ50012.54.457.545
104Φ500165.338.545

Cập nhật giá ống nhựa PE 100 HDPE Dekko mới

Cập nhật giá ống nhựa PE 100 HDPE: STT 1 – 25

STTQuy cáchÁp suất PNGiá bán chưa VAT (đồng/mét)
1Φ20167.545
2Φ20209.091
3Φ2512.59.818
4Φ251611.455
5Φ252013.727
6Φ321013.455
7Φ3212.515.727
8Φ321618.909
9Φ322022.636
10Φ40615.364
11Φ40816.636
12Φ401020.091
13Φ4012.524.273
14Φ401629.182
15Φ402034.636
16Φ50621.727
17Φ50825.818
18Φ501031.273
19Φ5012.537.364
20Φ501645.182
21Φ502053.545
22Φ63633.909
23Φ63839.909
24Φ631049.727
25Φ6312.559.636

Cập nhật giá ống nhựa PE 100 HDPE: STT 26 – 50

STTQuy cáchÁp suất PNGiá bán chưa VAT (đồng/mét)
26Φ631671.818
27Φ632085.273
28Φ75646.182
29Φ75856.727
30Φ751070.364
31Φ7512.585.273
32Φ7516100.455
33Φ7520120.818
34Φ90675.727
35Φ90891.273
36Φ9010101.909
37Φ9012.5120.818
38Φ9016144.545
39Φ9020173.455
40Φ110697.818
41Φ1108120.364
42Φ11010148.182
43Φ11012.5182.545
44Φ11016216.273
45Φ11020262.545
46Φ1256125.818
47Φ1258155.091
48Φ12510189.364
49Φ12512.5232.909
50Φ12516281.455

Cập nhật giá ống nhựa PE 100 HDPE: STT 51 – 75

STTQuy cáchÁp suất PNGiá bán chưa VAT (đồng/mét)
51Φ12520336.545
52Φ1406157.909
53Φ1408192.727
54Φ14010237.455
55Φ14012.5290.364
56Φ14016347.182
57Φ14020420.545
58Φ1606206.909
59Φ1608253.273
60Φ16010309.727
61Φ16012.5380.909
62Φ16016456.364
63Φ16020551.818
64Φ1806258.545
65Φ1808318.545
66Φ18010392.818
67Φ18012.5481.636
68Φ18016578.818
69Φ18020697.455
70Φ2006321.091
71Φ2008395.818
72Φ20010488.091
73Φ20012.5599.455
74Φ20016714.091
75Φ20020867.545

Cập nhật giá ống nhựa PE 100 HDPE: STT 76 – 100

STTQuy cáchÁp suất PNGiá bán chưa VAT (đồng/mét)
76Φ2256402.818
77Φ2258499.091
78Φ22510616.273
79Φ22512.5470.455
80Φ22516893.182
81Φ225201.073.182
82Φ2506499.000
83Φ2508610.636
84Φ25010757.364
85Φ25012.5915.636
86Φ250161.116.909
87Φ250201.325.636
88Φ2806618.818
89Φ2808768.455
90Φ28010950.818
91Φ28012.51.148.545
92Φ280161.399.727
93Φ280201.660.727
94Φ3156789.091
95Φ3158965.909
96Φ315101.203.545
97Φ31512.51.453.091
98Φ315161.749.545
99Φ315202.112.727
100Φ3556100.273

Cập nhật giá ống nhựa PE 100 HDPE: STT 101 – 125

STTQuy cáchÁp suất PNGiá bán chưa VAT (đồng/mét)
101Φ35581.235.636
102Φ355101.516.909
103Φ35512.51.844.818
104Φ355162.220.000
105Φ355202.681.909
106Φ40061.264.455
107Φ40081.556.909
108Φ400101.937.091
109Φ40012.52.345.545
110Φ400162.817.455
111Φ400203.412.000
112Φ45061.615.909
113Φ45081.987.273
114Φ450102.436.000
115Φ45012.52.970.000
116Φ450163.560.909
117Φ450204.310.909
118Φ50061.967.909
119Φ50082.467.091
120Φ500103.026.455
121Φ50012.53.660.545
122Φ500164.457.545
123Φ500205.338.545
124Φ56062.702.727
125Φ56083.332.727

Cập nhật giá ống nhựa PE 100 HDPE: STT 126 – 150

STTQuy cáchÁp suất PNGiá bán chưa VAT (đồng/mét)
126Φ560104.091.818
127Φ56012.54.994.545
128Φ560166.032.727
129Φ63063.424.545
130Φ63084.210.909
131Φ630105.182.727
132Φ63012.56.312.727
133Φ630167.167.273
134Φ71064.360.000
135Φ71085.369.091
136Φ710106.586.364
137Φ71012.58.031.818
138Φ710169.971.818
139Φ80065.521.818
140Φ80086.805.455
141Φ800108.351.818
142Φ80012.510.181.818
143Φ8001612.407.273
144Φ90066.983.636
145Φ90088.610.909
146Φ9001010.564.545
147Φ90012.512.907.273
148Φ100068.617.273
149Φ1000810.639.091
150Φ10001013.056.364

Cập nhật giá ống nhựa PE 100 HDPE: STT 151 – 155

STTQuy cáchÁp suất PNGiá bán chưa VAT (đồng/mét)
151Φ100012.515.720.909
152Φ1200612.411.818
153Φ1200815.312.727
154Φ12001017.985.455
155Φ120012.522.924.600

 

Nhà Phân Phối Ống Nhựa Dekko chính hãng tại Miền Nam

  • Chính sách chiết khấu cao
  • Sản phẩm chất lượng, đạt tiêu chuẩn phục vụ dự án.
  • Giao hàng toàn quốc

Nhà kho chứa lô ống nhựa uPVC Dekko đủ kích thước.

Chúng tôi xin cam kết bán hàng chính hãng 100%, đúng giá công bố của ống nhựa Dekko.

Vui lòng liên hệ để nhận chính sách ưu đãi tốt nhất:

[TABS_R id=429]

Quý khách có nhu cầu đặt hàng vui lòng liên hệ theo thông tin sau đây:

  • Hotline: 0901 435 168 - 0901 817 168
  • Zalo: 0901 435 168 - 0901 817 168
  • Email: hanhht.vndaiphong@gmail.com

VN ĐẠI PHONG LÀ ĐẠI LÝ CHÍNH HÃNG PHÂN PHỐI CÁC SẢN PHẨM ỐNG NƯỚC PHỤ KIỆN NHƯ:

  • Ống Nước - Phụ Kiện: Tiền Phong, Bình Minh, Hoa Sen, Đệ Nhất, Đạt Hòa,...
  • Van Nước: Chiutong, Minh Hòa, Shinyi,...
  • Máy Hàn Ống: PPR, HDPE, Thủy lực, Tay quay, Cầm tay.
  • Đồng hồ nước các loại và Băng keo in
  • Dây Cáp Điện Dân Dụng: Cadivi, Daphaco, Thịnh Phát, Cadisun.

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Ống Nhựa Upvc Bình Minh Chịu Được Áp Suất Bao Nhiêu

Ống nhựa uPVC Bình Minh có nhiều loại với các mức áp suất chịu đựng

Tiêu chuẩn kỹ thuật của ống nhựa uPVC Bình Minh

Ống nhựa uPVC Bình Minh được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và

Quy cách ống nhựa PPR Bình Minh – Cập nhật mới nhất

Quy cách ống nhựa PPR Bình Minh thường được phân loại theo đường kính ngoài

Các loại ống nhựa Bình Minh nào thông dụng nhất

Loại ống nhựa Bình Minh thông dụng nhất hiện nay Bạn đang quan tâm và

CÁCH PHÂN BIỆT THẬT GIẢ ỐNG NHỰA HDPE BÌNH MINH 

CÁCH PHÂN BIỆT THẬT GIẢ ỐNG NHỰA HDPE BÌNH MINH  Những sản phẩm nhựa Bình

CÁCH PHÂN BIỆT THẬT GIẢ ỐNG NHỰA UPVC BÌNH MINH 

CÁCH PHÂN BIỆT THẬT GIẢ ỐNG NHỰA UPVC BÌNH MINH  Những sản phẩm nhựa Bình

Ống nhựa HDPE Bình Minh chịu được áp suất bao nhiêu

Ống nhựa HDPE Bình Minh chịu được áp suất bao nhiêu Bình Minh là một

Ống nhựa PPR Bình Minh chịu được áp suất bao nhiêu

Ống nhựa PPR Bình Minh chịu được áp suất bao nhiêu Bình Minh là một