[Cập Nhật Giá] Ống Nhựa uPVC Bình Minh – Giá Tốt

[Cập Nhật Giá] Ống Nhựa uPVC Bình Minh - Giá Tốt

[Cập Nhật Giá] Ống Nhựa uPVC Bình Minh – Giá Tốt

[Cập Nhật Giá] Ống Nhựa uPVC Bình Minh - Giá Tốt

Để cập nhật giá ống nhựa uPVC Bình Minh – giá tốt được tổng hợp đầy đủ, mới nhất, đáp ứng yêu cầu công trình dân dụng và công nghiệp, quý khách có thể liên hệ với chúng tôi qua thông tin dưới đây:

Catalogue Ống Nhựa uPVC Bình Minh

Ống Nhựa uPVC

Các loại ống nhựa uPVC Bình Minh đạt chuẩn ISO

Bảng Giá uPVC

Phụ kiện ống nhựa Bình Minh uPVC đủ loại, đồng bộ với hệ thống ống dẫn

Cập Nhật Giá Ống Nhựa Bình Minh uPVC Hệ Inch

Quy định chung:

  • Ống PVC-U hệ Inch theo tiêu chuẩn TCVN 8491:2011 / ISO 1452:2009 – Thị trường miền Nam
  • Áp dụng từ ngày 04-04-2026 đến khi có thông báo mới
STTQuy cáchÁp suất DNGiá bán chưa VAT (đồng/mét)
1Φ21×1,3129.700
2Φ21×1,71510.400
3Φ27×1,61213.800
4Φ27×1,91516.000
5Φ34×1,91220.000
6Φ34×2,21523.100
7Φ42×1,3618.100
8Φ42×1,9926.000
9Φ42×2,21229.600
10Φ49×1,5622.700
11Φ49×2,1932.700
12Φ49×2,51239.400
13Φ60×1,8636.700
14Φ60×2,5949.800
15Φ60×3,11274.300
16Φ90×1,7448.000
17Φ90×2,6677.600
18Φ90×3,59101.000
19Φ90×4,612138.600
20Φ114×2,2484.400
21Φ114×3,16117.000
22Φ114×4,59163.400
23Φ114×6,012244.000
24Φ168×3,24178.800
25Φ168×4,56242.900
26Φ168×6,69350.600
27Φ168×8,812473.100
28Φ220×4,24298.500
29Φ220×5,66396.900
30Φ220×8,39568.800
31Φ220×10,312692.100
  • Ống PVC-U hệ Inch chịu áp lực cao tham chiếu theo ISO 1452:2009 – Thị trường miền Nam
  • Áp dụng từ ngày 04-04-2026 đến khi có thông báo mới
STTQuy cáchÁp suất DNGiá bán chưa VAT (đồng/mét)
1Φ21 x 3mm3216.900
2Φ27 x 3mm2522.300
3Φ34 x 3mm1928.300
4Φ42 x 3mm1536.600
5Φ49 x 3mm1342.600
6Φ60 x 3mm1053.400
7Φ90 x 3mm780.000
8Φ130 x 5mm10192.300

 

Bảng Giá Ống Nhựa Bình Minh uPVC Hệ Mét

Quy định chung:

  • Ống PVC-U hệ mét theo tiêu chuẩn TCVN 8491:2011 / ISO 4422:1990 – Thị trường miền Nam
  • Áp dụng từ ngày 04-04-2026 đến khi có thông báo mới
Quy cách ΦClassÁp suất DNGiá bán chưa VAT (đồng/mét)
75 x 1,5Thoát440.300
75 x 1,90547.000
75 x 2,31653.300
75 x 2,92869.400
75 x 3,631086.000
75 x 4,5412,5108.100
90 x 1,5Thoát449.100
90 x 1,80556.100
90 x 2,21665.800
90 x 2,82879.900
90 x 3,531099.600
90 x 4,3412,5123.800
90 x 5,4516153.800
110 x 1,8Thoát474.300
110 x 2,20584.000
110 x 2,71697.900
110 x 3,428117.000
110 x 4,2310156.000
110 x 5,3412,5186.800
110 x 6,6516230.500
125 x 2,505103.400
125 x 3,116121.000
125 x 3,928143.400
125 x 4,8310181.900
125 x 6,0412,5229.100
140 x 2,3Thoát4101.000
140 x 2,805128.500
140 x 3,516151.300
140 x 4,328178.300
140 x 5,4310238.500
140 x 6,7412,5291.900
160 x 2,6Thoát4131.100
160 x 3,205171.600
160 x 4,016200.000
160 x 4,928230.900
160 x 6,2310298.600
160 x 7,7412,5378.900
160 x 9,5516465.100
180 x 5,528291.800
180 x 6,9310372.600
180 x 8,6412,5476.900
180 x 10,7516590.800
200 x 3,2Thoát4245.900
200 x 4,005257.800
200 x 4,916311.500
200 x 6,228362.300
200 x 7,7310462.300
200 x 9,6412,5592.400
200 x 11,9516730.100
225 x 5,516379.800
225 x 6,928450.100
225 x 8,6310584.600
225 x 10,8412,5749.800
225 x 13,4516926.800
250 x 5,005414.300
250 x 6,216499.500
250 x 7,728582.900
250 x 9,6310753.400
250 x 11,9412,5952.400
280 x 6,916594.000
280 x 8,628699.800
280 x 10,7310899.000
280 x 13,4412,51.233.000
315 x 5,0Thoát4506.100
315 x 7,716745.400
315 x 9,728894.300
315 x 12,13101.123.600
315 x 15,0412,51.555.600
355 x 8,716973.900
355 x 10,9281.158.600
355 x 13,63101.503.500
355 x 16,9412,51.848.800
400 x 9,8161.237.600
400 x 12,3281.471.800
400 x 15,33101.905.500
400 x 19,1412,52.353.900
450 x 13,8281.866.400
450 x 21,5412,52.985.500
500 x 15,3282.285.800
500 x 23,9412,53.502.800
560 x 17,2282.877.900
560 x 26,7412,54.396.800
630 x 19,3283.637.400
630 x 30,0412,55.542.500

 

Đơn Giá Ống Nhựa Bình Minh uPVC Hệ CIOD

Quy định chung:

  • Ống PVC-U hệ CIOD theo tiêu chuẩn AS/NZS 1477:2017 (Nối với ống gang)
  • Áp dụng từ ngày 04-04-2026 đến khi có thông báo mới
STTQuy cáchÁp suất DNGiá bán chưa VAT (đồng/mét)
1Φ100×6.7mm12245.300
2Φ150×9.7mm12518.100

Quy định chung:

  • Ống PVC-U hệ CIOD theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009 (Nối với ống gang)
  • Áp dụng từ ngày 04-04-2026 đến khi có thông báo mới
STTQuy cáchÁp suất DNGiá bán chưa VAT (đồng/mét)
1Φ200×9.7mm10661.900
2Φ200×11.4mm12771.700

 

Tổng Phân Phối Ống Nhựa uPVC Bình Minh

Mời quý khách liên hệ kênh hỗ trợ miễn phí của chúng tôi, để tham khảo thông tin chi tiết về ống nhựa Bình Minh uPVC giá cạnh tranh nhất thị trường và các phụ kiện giá tốt – đặt giao hàng nhanh – đúng hẹn công trình.

Quý khách có nhu cầu đặt hàng vui lòng liên hệ theo thông tin sau đây:

  • Hotline: 0901 435 168 - 0901 817 168
  • Zalo: 0901 435 168 - 0901 817 168
  • Email: hanhht.vndaiphong@gmail.com

VN ĐẠI PHONG LÀ ĐẠI LÝ CHÍNH HÃNG PHÂN PHỐI CÁC SẢN PHẨM ỐNG NƯỚC PHỤ KIỆN NHƯ:

  • Ống Nước - Phụ Kiện: Tiền Phong, Bình Minh, Hoa Sen, Đệ Nhất, Đạt Hòa,...
  • Van Nước: Chiutong, Minh Hòa, Shinyi,...
  • Máy Hàn Ống: PPR, HDPE, Thủy lực, Tay quay, Cầm tay.
  • Đồng hồ nước các loại và Băng keo in
  • Dây Cáp Điện Dân Dụng: Cadivi, Daphaco, Thịnh Phát, Cadisun.

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

SO SÁNH ỐNG NHỰA BÌNH MINH VÀ HOA SEN THƯƠNG HIỆU NÀO TỐT HƠN?

Hiện nay, ống nhựa Bình Minh và Hoa Sen đang là ông lớn giữ vị

Ống Nhựa Chịu Nhiệt: Đặc Điểm Và Lợi Ích Nổi Bật

Trong các hệ thống cấp nước hiện đại, đặc biệt là hệ thống nước nóng

Ống Nhựa PE Gân Xoắn – Giải Pháp Hiệu Quả Cho Hệ Thống Ngầm

Ống nhựa PE gân xoắn là dòng ống nhựa kỹ thuật được sử dụng phổ

Ống HDPE 2 Vách – Xu Hướng Ống Thoát Nước Hiện Đại

Ống HDPE 2 vách có thực sự bền hơn ống bê tông? Có chịu được

So Sánh Van Bướm Và Van Cổng – Tìm Hiểu Sự Khác Biệt Chi Tiết

So sánh van bướm và van cổng giúp làm rõ sự khác biệt về cấu

Van Khóa Nước Bằng Đồng Là Gì? Cấu Tạo, Ưu Điểm Và Ứng Dụng

Van khóa nước bằng đồng là thiết bị quen thuộc trong hầu hết các hệ

Tìm Hiểu Ống uPVC Là Gì? Đặc Điểm, Ứng Dụng Thực Tế

Ống uPVC là gì luôn là câu hỏi được nhiều chủ đầu tư, nhà thầu

Ống Nước Chịu Nhiệt Loại Nào Tốt Cho Nhà Dân Và Công Trình?

Ống nước chịu nhiệt loại nào tốt là câu hỏi được đặt ra rất thường