Đơn Giá: Tứ Thông HDPE Thủ Công – Hàn Đối Đầu – Nhựa Bình Minh

Phụ Kiện HDPE Thủ Công - Gia Công - Hàn Đối Đầu - Hàn Nhiệt - Tứ Thông

Đơn Giá: Tứ Thông HDPE Thủ Công – Hàn Đối Đầu – Nhựa Bình Minh

Phụ Kiện HDPE

Bảng Giá Tứ Chạc Ống Bình Minh HDPE Thủ Công – Hàn Đối Đầu

Đơn vị tính: đồng/cái

Sản phẩmThương hiệuÁp suất (PN)Quy cách (mm)Đơn giá chưa VATThanh toán
Phụ Kiện Nhựa HPDE Thủ Công – Hàn Đối Đầu: Tứ ThôngBình Minh890×4,364.86571.352
1090×5,479.27987.207
12,590×6,797.297107.027
1690×8,2118.404130.244
2090×10,1143.114157.425
6110×4,2106.049116.654
8110×5,3131.789144.968
10110×6,6156.499172.149
12,5110×8,1192.020211.222
16110×10237.323261.055
6125×4,8139.511153.462
8125×6174.517191.969
10125×7,4212.098233.308
12,5125×9,2261.004287.104
16125×11,4316.087347.696
6140×5,4178.636196.500
8140×6,7223.938246.332
10140×8,3276.448304.093
12,5140×10,3340.283374.311
16140×12,7413.384454.722
6160×6,2413.384454.722
8160×7,7251.737276.911
10160×9,5302.702332.972
12,5160×11,8377.863415.649
16160×14,6463.320509.652
6180×6,9567.824624.606
8180×8,6316.602348.262
10180×10,7401.029441.132
12,5180×13,3493.693543.062
16180×16,4608.494669.343
6200×7,7746.975821.673
8200×9,6508.108558.919
10200×11,9627.541690.295
12,5200×14,7767.052843.757
16200×18,2934.3621.027.798
6225×8,61.137.7081.251.479
8225×10,8663.577729.935
10225×13,4823.680906.048
6225×16,61.011.5821.112.740
8225×20,51.233.9761.357.374
10250×9,61.497.5531.647.308
 8250×11,9934.3621.027.798
 10250×14,81.145.9451.260.540
 8250×18,41.409.0081.549.909
 10250×22,71.728.1841.901.002
 8280×10,72.094.2062.303.627
 10280×13,41.212.8691.334.156
10280×16,61.505.2751.655.803
12,5280×20,61.842.9842.027.282
16280×25,42.254.3092.479.740
6315×12,12.933.5883.226.947
8315×151.801.2851.981.414
10315×18,72.204.8882.425.377
12,5315×23,21.719.6881.891.657
16315×28,63.329.7263.662.699
6355×13,64.031.9144.435.105
8355×16,92.541.5682.795.725
10355×21,13.125.8663.438.453
12,5355×26,13.864.6044.251.064
16355×32,24.713.5095.184.860
6400×15,35.714.7956.286.275
8400×19,13.366.2773.702.905
10400×23,74.164.2174.580.639
12,5400×29,45.103.2125.613.533
16400×36,36.247.0986.871.808
6450×17,27.584.5488.343.003
8450×21,54.455.0794.900.587
10450×26,75.512.9936.064.292
12,5450×33,16.769.6207.446.582
16450×40,98.286.7369.115.410
6500×19,110.061.25111.067.376
8500×23,95.927.9226.520.714
10500×29,79.337.44410.271.188
12,5500×36,811.033.19412.136.513
16500×45,413.396.64014.736.304
6560×21,48.151.8588.967.044
8560×26,710.075.15111.082.666
10560×33,212.403.07613.643.384
12,5560×41,215.188.14416.706.958
16560×50,818.415.42620.256.969
6630×24,110.876.69411.964.363
8630×3013.403.84814.744.233
10630×37,416.548.24618.203.071
12,5630×46,320.225.97722.248.575
16630×57,224.590.45227.049.497
6710×27,221.714.26423.885.690
8710×33,926.831.37629.514.514
10710×42,132.988.38436.287.222
6800×30,629.988.38432.987.222
8800×38,136.823.64440.506.008
10800×47,445.343.58449.877.942
8900×42,950.244.48055.268.928
10900×53,361.791.44467.970.588
81000×47,744.594.52849.053.981
101000×59,381.951.01290.146.113
81200×57,2108.210.960119.032.056
101200×67,9127.464.480140.210.928

Thông tin sản phẩm Phụ Tùng Ống Nhựa Bình Minh HDPE Thủ Công – Hàn Đối Đầu: Chữ Thập

Tổng đại lý phân phối phụ kiện ống nhựa HDPE trơn Bình Minh chính hãng – cam kết chất lượng và giá thành tốt nhất thị trường.

Vật liệu:

Ống và phụ kiện ống nhựa HDPE Bình Minh ISO 4427:2007 (TCVN 7305:2008) được sản xuất từ hợp chất nhựa polyethylene tỷ lệ trọng cao: PE80 và PE100.

Lĩnh vực áp dụng:

Thích hợp dùng cho các ứng dụng:

  • Hệ thống ống dẫn nước và phân phối nước uống.
  • Hệ thống ống dẫn nước và tưới tiêu trong nông nghiệp.
  • Hệ thống ống dẫn trong công nghiệp.
  • Hệ thống ống Bình Minh thoát nước thải, thoát nước mưa,…
[TABS_R id=429]

Quý khách có nhu cầu đặt hàng vui lòng liên hệ theo thông tin sau đây:

  • Hotline: 0901 435 168 - 0901 817 168
  • Zalo: 0901 435 168 - 0901 817 168
  • Email: hanhht.vndaiphong@gmail.com

VN ĐẠI PHONG LÀ ĐẠI LÝ CHÍNH HÃNG PHÂN PHỐI CÁC SẢN PHẨM ỐNG NƯỚC PHỤ KIỆN NHƯ:

  • Ống Nước - Phụ Kiện: Tiền Phong, Bình Minh, Hoa Sen, Đệ Nhất, Đạt Hòa,...
  • Van Nước: Chiutong, Minh Hòa, Shinyi,...
  • Máy Hàn Ống: PPR, HDPE, Thủy lực, Tay quay, Cầm tay.
  • Đồng hồ nước các loại và Băng keo in
  • Dây Cáp Điện Dân Dụng: Cadivi, Daphaco, Thịnh Phát, Cadisun.

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Ống Nhựa Upvc Bình Minh Chịu Được Áp Suất Bao Nhiêu

Ống nhựa uPVC Bình Minh có nhiều loại với các mức áp suất chịu đựng

Tiêu chuẩn kỹ thuật của ống nhựa uPVC Bình Minh

Ống nhựa uPVC Bình Minh được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và

Quy cách ống nhựa PPR Bình Minh – Cập nhật mới nhất

Quy cách ống nhựa PPR Bình Minh thường được phân loại theo đường kính ngoài

Các loại ống nhựa Bình Minh nào thông dụng nhất

Loại ống nhựa Bình Minh thông dụng nhất hiện nay Bạn đang quan tâm và

CÁCH PHÂN BIỆT THẬT GIẢ ỐNG NHỰA HDPE BÌNH MINH 

CÁCH PHÂN BIỆT THẬT GIẢ ỐNG NHỰA HDPE BÌNH MINH  Những sản phẩm nhựa Bình

CÁCH PHÂN BIỆT THẬT GIẢ ỐNG NHỰA UPVC BÌNH MINH 

CÁCH PHÂN BIỆT THẬT GIẢ ỐNG NHỰA UPVC BÌNH MINH  Những sản phẩm nhựa Bình

Ống nhựa HDPE Bình Minh chịu được áp suất bao nhiêu

Ống nhựa HDPE Bình Minh chịu được áp suất bao nhiêu Bình Minh là một

Ống nhựa PPR Bình Minh chịu được áp suất bao nhiêu

Ống nhựa PPR Bình Minh chịu được áp suất bao nhiêu Bình Minh là một