[Cập Nhật Giá] Phụ Kiện Nhựa HDPE Stroman – Y Hàn

Đơn Giá: Chữ Y Cân Hàn 45º - Phụ Kiện Nhựa HDPE DEKKO

[Cập Nhật Giá] Phụ Kiện Nhựa HDPE Stroman – Y Hàn

Phụ Kiện HDPE Thủ Công - Hàn Đối Đầu - Hàn Gia Công - Hàn Nhiệt - Y 45 Y 60

Để cập nhật giá phụ kiện nhựa HDPE Stroman – Y hàn đầy đủ quy cách đáp ứng yêu cầu công trình dân dụng và công nghiệp, quý khách có thể liên hệ với chúng tôi qua thông tin dưới đây:

[TABS_R id=12893]

Catalogue Phụ Kiện HDPE Stroman

Dòng sản phẩm ống và phụ kiện ống nhựa HDPE Stroman được sản xuất phù hợp với tiêu chuẩn chất lượng quốc tế ISO 4427-3:2007. Với dây dây chuyền công nghệ hiện đại của CHLB Đức, các loại phụ kiện HDPE có quy cách đồng bộ với ống dẫn, làm việc tốt ở các cấp áp lực 6 bar, 8 bar, 10 bar, 12.5 bar, 16 bar, 20 bar.

Đơn Giá: Chữ Y Cân Hàn 45º - Phụ Kiện Nhựa HDPE DEKKO

Y cân hàn HDPE thương hiệu Stroman 

Phụ Kiện HDPE

Các loại phụ kiện nhựa HDPE Tân Á Đại Thành Stroman

Bảng Giá Y Hàn – Phụ Kiện Nhựa HDPE Stroman

Đơn giá phụ kiện ống nhựa HDPE Stroman: Y (tê 45 độ) hàn phi 90 – phi 200

STT
Phụ Kiện Ống Nhựa HDPE Hàn
Thương Hiệu
PN (bar)đơn vị tính: đồng/cái
Giá Chưa VATGiá Có VAT
1
Y cân hàn 45º – phi 90
Stroman
874.60082.060
21091.200100.320
312.5111.900123.090
416136.200149.820
5
Y cân hàn 45º – phi 110
Stroman
6122.000134.200
68151.600166.760
710180.000198.000
812.5220.800242.880
916272.900300.190
10
Y cân hàn 45º – phi 125
Stroman
6160.400176.440
118200.700220.770
1210243.900268.290
1312.5300.200330.220
1416363.500399.850
15
Y cân hàn 45º – phi 140
Stroman
6205.400225.940
168267.500294.250
1710317.900349.690
1812.5391.300430.430
1916475.400522.940
20
Y cân hàn 45º – phi 160
Stroman
6289.500318.450
218348.100382.910
2210434.500477.950
2312.5532.800586.080
2416653.000718.300
25
Y cân hàn 45º – phi 180
Stroman
6364.100400.510
268461.200507.320
2710567.800624.580
2812.5699.800769.780
2916859.000944.900
30
Y cân hàn 45º – phi 200
Stroman
6584.300642.730
318721.700793.870
3210882.100970.310
3312.51.074.5001.181.950
34161.308.4001.439.240

Báo giá phụ kiện ống nhựa HDPE Stroman: Y (tê 45 độ) hàn phi 225 – phi 315

STT
Phụ Kiện Ống Nhựa HDPE Hàn
Thương Hiệu
PN (bar)đơn vị tính: đồng/cái
Giá Chưa VATGiá Có VAT
35
Y cân hàn 45º – phi 225
Stroman
6763.100839.410
368947.2001.041.920
37101.163.3001.279.630
3812.51.419.1001.561.010
39161.722.2001.894.420
40
Y cân hàn 45º – phi 250
Stroman
61.074.5001.181.950
4181.317.8001.449.580
42101.620.4001.782.440
4312.51.987.4002.186.140
44162.408.3002.649.130
45
Y cân hàn 45º – phi 280
Stroman
61.394.8001.534.280
4681.731.0001.904.100
47102.119.4002.331.340
4812.52.595.5002.855.050
49163.143.6003.457.960
50
Y cân hàn 45º – phi 315
Stroman
62.071.5002.278.650
5182.535.6002.789.160
52103.127.7003.440.470
5312.53.829.2004.212.120
54164.636.7005.100.370

*Ngoài các loại phụ tùng ống đen nhựa HDPE trong bảng giá và catalogue, Stroman còn đáp ứng sản xuất ống nhựa + phụ kiện theo yêu cầu của khách hàng.

Đại Lý Ống Nhựa Stroman – Giao Hàng Toàn Quốc

Tổng Kho VN Đại Phong – Phân Phối Ống Nhựa và Phụ Kiện Toàn Quốc

Cập nhật đơn giá phụ kiện ống nhựa HDPE Stroman có hiệu lực từ ngày 1 tháng 2 năm 2021 – thay thế cho các thông báo liên quan trước đây. Đơn giá sản phẩm nhựa Stroman áp dụng cho Khu Vực Miền Nam – TPHCM (quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận Bình Tân, quận Bình Thạnh, quận Tân Bình, quận Phú Nhuận, quận Tân Phú, quận Thủ Đức, huyện Hóc Môn, huyện Cần Giờ, huyện Nhà Bè, huyện Bình Chánh, huyện Củ Chi) và các tỉnh – thành: Long An, Đồng Tháp, Tiền Giang, An Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Hậu Giang, Kiên Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, Bình Phước, Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh, Bà Rịa-Vũng Tàu,  Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng,…

⇒  Quý khách có thể liên hệ tổng đại lý ống và phụ kiện ống nhựa Stroman qua các kênh hỗ trợ miễn phí bên dưới.

[TABS_R id=429]

Quý khách có nhu cầu đặt hàng vui lòng liên hệ theo thông tin sau đây:

  • Hotline: 0901 435 168 - 0901 817 168
  • Zalo: 0901 435 168 - 0901 817 168
  • Email: hanhht.vndaiphong@gmail.com

VN ĐẠI PHONG LÀ ĐẠI LÝ CHÍNH HÃNG PHÂN PHỐI CÁC SẢN PHẨM ỐNG NƯỚC PHỤ KIỆN NHƯ:

  • Ống Nước - Phụ Kiện: Tiền Phong, Bình Minh, Hoa Sen, Đệ Nhất, Đạt Hòa,...
  • Van Nước: Chiutong, Minh Hòa, Shinyi,...
  • Máy Hàn Ống: PPR, HDPE, Thủy lực, Tay quay, Cầm tay.
  • Đồng hồ nước các loại và Băng keo in
  • Dây Cáp Điện Dân Dụng: Cadivi, Daphaco, Thịnh Phát, Cadisun.

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Ống Nhựa Upvc Bình Minh Chịu Được Áp Suất Bao Nhiêu

Ống nhựa uPVC Bình Minh có nhiều loại với các mức áp suất chịu đựng

Tiêu chuẩn kỹ thuật của ống nhựa uPVC Bình Minh

Ống nhựa uPVC Bình Minh được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và

Quy cách ống nhựa PPR Bình Minh – Cập nhật mới nhất

Quy cách ống nhựa PPR Bình Minh thường được phân loại theo đường kính ngoài

Các loại ống nhựa Bình Minh nào thông dụng nhất

Loại ống nhựa Bình Minh thông dụng nhất hiện nay Bạn đang quan tâm và

CÁCH PHÂN BIỆT THẬT GIẢ ỐNG NHỰA HDPE BÌNH MINH 

CÁCH PHÂN BIỆT THẬT GIẢ ỐNG NHỰA HDPE BÌNH MINH  Những sản phẩm nhựa Bình

CÁCH PHÂN BIỆT THẬT GIẢ ỐNG NHỰA UPVC BÌNH MINH 

CÁCH PHÂN BIỆT THẬT GIẢ ỐNG NHỰA UPVC BÌNH MINH  Những sản phẩm nhựa Bình

Ống nhựa HDPE Bình Minh chịu được áp suất bao nhiêu

Ống nhựa HDPE Bình Minh chịu được áp suất bao nhiêu Bình Minh là một

Ống nhựa PPR Bình Minh chịu được áp suất bao nhiêu

Ống nhựa PPR Bình Minh chịu được áp suất bao nhiêu Bình Minh là một