[Cập Nhật Giá] Co 60º Ống HDPE Thủ Công – Hàn Đối Đầu – Bình Minh

Phụ Kiện HDPE Thủ Công - Hàn Đối Đầu - Hàn Gia Công - Hàn Nhiệt - Co 60

[Cập Nhật Giá] Co 60º Ống HDPE Thủ Công – Hàn Đối Đầu – Bình Minh

Phụ Kiện HDPE

Đơn Báo Giá Phụ Kiện HDPE Thủ Công – Hàn Đối Đầu – Bình Minh: Nối Góc 60 Độ

Đơn vị tính: đồng/cái

Sản phẩmThương hiệuÁp suất (PN)Quy cách (mm)Đơn giá chưa VATThanh toán
Phụ Kiện Nhựa HPDE Thủ Công – Hàn Đối Đầu: Co 60 độBình Minh890×4,351.05556.161
1090×5,461.69167.860
12,590×6,776.58284.240
1690×8,292.005101.206
2090×10,1110.618121.680
6110×4,279.24187.165
8110×5,398.386108.225
10110×6,6119.659131.625
12,5110×8,1144.655159.121
16110×10173.905191.296
6125×4,8103.705114.076
8125×6127.105139.816
10125×7,4173.373190.710
12,5125×9,2210.600231.660
16125×11,4252.082277.290
6140×5,4133.486146.835
8140×6,7162.205178.426
10140×8,3198.368218.205
12,5140×10,3240.914265.005
16140×12,7291.436320.580
6160×6,2177.627195.390
8160×7,7216.450238.095
10160×9,5263.782290.160
12,5160×11,8321.750353.925
16160×14,6388.759427.635
6180×6,9226.023248.625
8180×8,6278.141305.955
10180×10,7340.895374.985
12,5180×13,3416.945458.640
16180×16,4502.036552.240
6200×7,7347.809382.590
8200×9,6428.645471.510
10200×11,9523.309575.640
12,5200×14,7634.991698.490
16200×18,2771.136848.250
6225×8,6445.302489.832
8225×10,8551.866607.053
10225×13,4675.932743.525
12,5225×16,6822.650904.915
16225×20,5995.6231.095.185
6250×9,6629.866692.853
8250×11,9770.141847.155
10250×14,8945.1731.039.690
12,5250×18,41.156.2411.271.865
16250×22,71.396.1381.535.752
6280×10,7766.022842.624
8280×13,4948.7761.043.654
10280×16,61.158.8151.274.697
12,5280×20,61.413.6411.555.005
16280×25,41.709.1361.880.050
6315×12,11.156.1731.271.790
8315×151.408.2551.549.081
10315×18,71.686.9271.855.620
12,5315×23,22.113.9772.325.375
16315×28,62.546.8772.801.565
6355×13,61.612.8681.774.155
8355×16,91.980.4362.178.480
10355×21,12.442.7262.686.999
12,5355×26,12.971.4263.268.569
16355×32,23.588.7093.947.580
6400×15,32.093.6922.303.061
8400×19,12.585.3262.843.859
10400×23,73.160.3573.476.393
12,5400×29,43.857.9114.243.702
16400×36,34.667.6925.134.461
6450×17,22.766.0203.042.622
8450×21,53.416.2133.757.834
10450×26,74.184.2944.602.723
12,5450×33,15.105.2725.615.799
16450×40,96.175.5416.793.095
6500×19,13.621.1033.983.213
8500×23,94.472.5824.919.840
10500×29,75.486.2246.034.846
12,5500×36,86.689.8267.358.809
16500×45,48.086.4788.895.126
6560×21,45.017.2415.518.965
8560×26,76.187.8966.806.686
10560×33,27.596.3898.356.028
12,5560×41,29.270.51810.197.570
16560×50,811.197.41512.317.157
6630×24,16.544.1387.198.552
8630×308.045.8098.850.390
10630×37,49.904.75210.895.227
12,5630×46,312.062.79413.269.073
16630×57,214.603.84616.064.231
6710×27,213.039.88414.343.872
8710×33,916.087.50017.696.250
10710×42,119.742.58021.716.838
6800×30,617.683.38019.451.718
8800×38,121.801.78023.981.958
10800×47,426.795.34029.474.874
 8900×42,929.225.19632.147.716
 10900×53,335.871.26439.458.390
 81000×47,738.527.63242.380.395
 101000×59,347.320.41652.052.458
 81200×57,261.801.74067.981.914
 101200×67,972.679.46479.947.410

Thông tin sản phẩm Phụ Tùng Co Lơi 60 Độ – Ống HDPE Thủ Công – Hàn Đối Đầu – Bình Minh

Tổng đại lý phân phối phụ kiện ống nhựa HDPE trơn Bình Minh chính hãng – cam kết chất lượng và giá thành tốt nhất thị trường.

Vật liệu:

Ống và phụ kiện ống nhựa HDPE Bình Minh ISO 4427:2007 (TCVN 7305:2008) được sản xuất từ hợp chất nhựa polyethylene tỷ lệ trọng cao: PE80 và PE100.

Lĩnh vực áp dụng:

Thích hợp dùng cho các ứng dụng:

  • Hệ thống ống dẫn nước và phân phối nước uống.
  • Hệ thống ống dẫn nước và tưới tiêu trong nông nghiệp.
  • Hệ thống ống dẫn trong công nghiệp.
  • Hệ thống ống Bình Minh thoát nước thải, thoát nước mưa,…
[TABS_R id=429]

Quý khách có nhu cầu đặt hàng vui lòng liên hệ theo thông tin sau đây:

  • Hotline: 0901 435 168 - 0901 817 168
  • Zalo: 0901 435 168 - 0901 817 168
  • Email: hanhht.vndaiphong@gmail.com

VN ĐẠI PHONG LÀ ĐẠI LÝ CHÍNH HÃNG PHÂN PHỐI CÁC SẢN PHẨM ỐNG NƯỚC PHỤ KIỆN NHƯ:

  • Ống Nước - Phụ Kiện: Tiền Phong, Bình Minh, Hoa Sen, Đệ Nhất, Đạt Hòa,...
  • Van Nước: Chiutong, Minh Hòa, Shinyi,...
  • Máy Hàn Ống: PPR, HDPE, Thủy lực, Tay quay, Cầm tay.
  • Đồng hồ nước các loại và Băng keo in
  • Dây Cáp Điện Dân Dụng: Cadivi, Daphaco, Thịnh Phát, Cadisun.

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Ống Nhựa Upvc Bình Minh Chịu Được Áp Suất Bao Nhiêu

Ống nhựa uPVC Bình Minh có nhiều loại với các mức áp suất chịu đựng

Tiêu chuẩn kỹ thuật của ống nhựa uPVC Bình Minh

Ống nhựa uPVC Bình Minh được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và

Quy cách ống nhựa PPR Bình Minh – Cập nhật mới nhất

Quy cách ống nhựa PPR Bình Minh thường được phân loại theo đường kính ngoài

Các loại ống nhựa Bình Minh nào thông dụng nhất

Loại ống nhựa Bình Minh thông dụng nhất hiện nay Bạn đang quan tâm và

CÁCH PHÂN BIỆT THẬT GIẢ ỐNG NHỰA HDPE BÌNH MINH 

CÁCH PHÂN BIỆT THẬT GIẢ ỐNG NHỰA HDPE BÌNH MINH  Những sản phẩm nhựa Bình

CÁCH PHÂN BIỆT THẬT GIẢ ỐNG NHỰA UPVC BÌNH MINH 

CÁCH PHÂN BIỆT THẬT GIẢ ỐNG NHỰA UPVC BÌNH MINH  Những sản phẩm nhựa Bình

Ống nhựa HDPE Bình Minh chịu được áp suất bao nhiêu

Ống nhựa HDPE Bình Minh chịu được áp suất bao nhiêu Bình Minh là một

Ống nhựa PPR Bình Minh chịu được áp suất bao nhiêu

Ống nhựa PPR Bình Minh chịu được áp suất bao nhiêu Bình Minh là một