Báo Giá: Tê Đều Ống Nhựa Bình Minh HDPE Thủ Công – Hàn Đối Đầu 

Phụ Kiện HDPE Thủ Công - Hàn Đối Đầu - Hàn Gia Công - Hàn Nhiệt - Chữ Tê

Báo Giá: Tê Đều Ống Nhựa Bình Minh HDPE Thủ Công – Hàn Đối Đầu 

Phụ Kiện HDPE

Đơn Giá Phụ Kiện: Tê 90 Độ Ống Bình Minh HDPE Thủ Công – Hàn Đối Đầu

Đơn vị tính: đồng/cái

Sản phẩmThương hiệuÁp suất (PN)Quy cách (mm)Đơn giá chưa VATThanh toán
Phụ Kiện Nhựa HPDE Thủ Công – Hàn Đối Đầu: T 90 độBình Minh890×4,352.66857.935
1090×5,463.75670.132
12,590×6,779.00286.902
1690×8,295.867105.454
2090×10,1115.500127.050
6110×4,291.014100.115
8110×5,3113.190124.509
10110×6,6138.600152.460
12,5110×8,1167.244183.968
16110×10201.432221.575
6125×4,8115.500127.050
8125×6142.296156.526
10125×7,4174.174191.591
12,5125×9,2213.444234.788
16125×11,4258.720284.592
6140×5,4148.764163.640
8140×6,7182.490200.739
10140×8,3223.146245.461
12,5140×10,3272.580299.838
16140×12,7328.944361.838
6160×6,2200.046220.051
8160×7,7299.376329.314
10160×9,5365.442401.986
12,5160×11,8443.982488.380
16160×14,6255.948281.543
6180×6,9316.008347.609
8180×8,6388.080426.888
10180×10,7476.322523.954
12,5180×13,3579.348637.283
16180×16,4393.624432.986
6200×7,7486.024534.626
8200×9,6594.132653.545
10200×11,9723.954796.349
12,5200×14,7880.572968.629
16200×18,2507.276558.004
6225×8,6629.706692.677
8225×10,8772.626849.889
10225×13,4942.9421.037.236
12,5225×16,61.143.9121.258.303
16225×20,5718.410790.251
6250×9,6880.572968.629
8250×11,91.082.4661.190.713
10250×14,81.327.3261.460.059
12,5250×18,41.607.2981.768.028
16250×22,7919.3801.011.318
6280×10,71.140.6781.254.746
8280×13,41.396.1641.535.780
10280×16,61.707.5521.878.307
12,5280×20,62.069.7602.276.736
16280×25,41.374.4501.511.895
6315×12,11.682.6041.850.864
8315×152.074.3802.281.818
10315×18,72.538.6902.792.559
12,5315×23,23.073.2243.380.546
16315×28,61.936.2422.129.866
6355×13,62.381.6102.619.771
8355×16,92.943.4023.237.742
10355×21,13.588.3543.947.189
12,5355×26,14.348.8064.783.687
16355×32,22.527.1402.779.854
6400×15,33.126.3543.438.989
8400×19,13.829.9804.212.978
10400×23,74.686.5285.155.181
12,5400×29,45.684.6826.253.150
16400×36,33.296.3703.626.007
6450×17,24.078.9984.486.898
8450×21,55.007.1565.507.872
10450×26,76.127.0446.739.748
12,5450×33,19.435.89010.379.479
16450×40,94.358.9704.794.867
6500×19,15.395.2365.934.760
8500×23,96.632.9347.296.227
10500×29,78.107.1768.917.894
12,5500×36,89.840.13810.824.152
16500×45,45.421.5705.963.727
6560×21,46.689.7607.358.736
8560×26,78.219.4429.041.386
10560×33,210.039.26011.043.186
12,5560×41,212.135.35413.348.889
16560×50,86.444.9007.089.390
6630×24,17.915.9088.707.499
8630×309.732.95410.706.249
10630×37,411.836.44013.020.084
12,5630×46,314.298.43815.728.282
16630×57,216.895.34018.584.874
6710×27,220.877.78022.965.558
8710×33,925.654.86028.220.346
10710×42,123.044.56025.349.016
6800×30,628.449.96031.294.956
8800×38,135.014.98038.516.478
10800×47,435.540.54039.094.594
 8900×42,938.540.54042.394.594
 10900×53,347.373.48052.110.828
 81000×47,750.764.56055.841.016
 101000×59,362.443.92068.688.312
 81200×57,281.570.72089.727.792
 101200×67,996.063.660105.670.026

Thông tin sản phẩm Phụ Tùng Nhựa HDPE Bình Minh – Thủ Công – Hàn Đối Đầu: Ba Chạc

Tổng đại lý phân phối phụ kiện ống nhựa HDPE trơn Bình Minh chính hãng – cam kết chất lượng và giá thành tốt nhất thị trường.

Vật liệu:

Ống và phụ kiện ống nhựa HDPE Bình Minh ISO 4427:2007 (TCVN 7305:2008) được sản xuất từ hợp chất nhựa polyethylene tỷ lệ trọng cao: PE80 và PE100.

Lĩnh vực áp dụng:

Thích hợp dùng cho các ứng dụng:

  • Hệ thống ống dẫn nước và phân phối nước uống.
  • Hệ thống ống dẫn nước và tưới tiêu trong nông nghiệp.
  • Hệ thống ống dẫn trong công nghiệp.
  • Hệ thống ống Bình Minh thoát nước thải, thoát nước mưa,…
[TABS_R id=429]

Quý khách có nhu cầu đặt hàng vui lòng liên hệ theo thông tin sau đây:

  • Hotline: 0901 435 168 - 0901 817 168
  • Zalo: 0901 435 168 - 0901 817 168
  • Email: hanhht.vndaiphong@gmail.com

VN ĐẠI PHONG LÀ ĐẠI LÝ CHÍNH HÃNG PHÂN PHỐI CÁC SẢN PHẨM ỐNG NƯỚC PHỤ KIỆN NHƯ:

  • Ống Nước - Phụ Kiện: Tiền Phong, Bình Minh, Hoa Sen, Đệ Nhất, Đạt Hòa,...
  • Van Nước: Chiutong, Minh Hòa, Shinyi,...
  • Máy Hàn Ống: PPR, HDPE, Thủy lực, Tay quay, Cầm tay.
  • Đồng hồ nước các loại và Băng keo in
  • Dây Cáp Điện Dân Dụng: Cadivi, Daphaco, Thịnh Phát, Cadisun.

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Ống Nhựa Upvc Bình Minh Chịu Được Áp Suất Bao Nhiêu

Ống nhựa uPVC Bình Minh có nhiều loại với các mức áp suất chịu đựng

Tiêu chuẩn kỹ thuật của ống nhựa uPVC Bình Minh

Ống nhựa uPVC Bình Minh được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và

Quy cách ống nhựa PPR Bình Minh – Cập nhật mới nhất

Quy cách ống nhựa PPR Bình Minh thường được phân loại theo đường kính ngoài

Các loại ống nhựa Bình Minh nào thông dụng nhất

Loại ống nhựa Bình Minh thông dụng nhất hiện nay Bạn đang quan tâm và

CÁCH PHÂN BIỆT THẬT GIẢ ỐNG NHỰA HDPE BÌNH MINH 

CÁCH PHÂN BIỆT THẬT GIẢ ỐNG NHỰA HDPE BÌNH MINH  Những sản phẩm nhựa Bình

CÁCH PHÂN BIỆT THẬT GIẢ ỐNG NHỰA UPVC BÌNH MINH 

CÁCH PHÂN BIỆT THẬT GIẢ ỐNG NHỰA UPVC BÌNH MINH  Những sản phẩm nhựa Bình

Ống nhựa HDPE Bình Minh chịu được áp suất bao nhiêu

Ống nhựa HDPE Bình Minh chịu được áp suất bao nhiêu Bình Minh là một

Ống nhựa PPR Bình Minh chịu được áp suất bao nhiêu

Ống nhựa PPR Bình Minh chịu được áp suất bao nhiêu Bình Minh là một