Bảng Giá Ống Nhựa Dekko 2022 mới nhất tháng 1

Bảng Giá Ống Nhựa Dekko 2022 mới nhất tháng 1

Bảng Giá Ống Nhựa Dekko 2022 mới nhất tháng 1
Bảng Giá Ống Nhựa Dekko 2022 mới nhất tháng 1.

Chúng tôi xin công bố bảng giá ống nhựa Dekko 2022 mới cực chi tiết, đầy đủ thông tin giá ưu đãi cạnh tranh trên thị trường toàn quốc.

Chuyên cung cấp dòng vật tư ống nhựa khác nhau, vui lòng liên hệ đễ được hỗ trợ tốt nhất.

[TABS_R id=12893]

Catalogue Ống Nhựa Dekko 2022

Giá ống nhựa PPR Dekko chính hãng 100%
Cung cấp ống nhựa PPR Dekko chính hãng 100%
Lô ống nhựa HDPE Dekko giao hàng toàn quốc
ống nhựa HDPE Dekko giao hàng toàn quốc.

 

Ống nhựa uPVC chất lượng.
Ống nhựa uPVC Dekko chất lượng.

Cập nhật Giá Ống Nhựa Dekko uPVC

Bảng Giá Ống Nhựa uPVC Hệ Inch – Hãng Dekko

Quy định chung:

  • Ống PVC-U hệ Inchsản xuất theo tiêu chuẩn BS3505/BS3506
  • Áp dụng từ ngày 01-02-2022

Bảng giá ống nhựa uPVC hệ inch Dekko: STT 1 – 25

STTQuy cáchÁp suất DNGiá bán chưa VAT (đồng/mét)
121×2.52013.091
221×1.6158.909
321×1.4127.636
421×1.296.455
527×3.02020.091
627×1.81212.818
727×1.61011.636
827×1.389.273
934×3.01825.727
1034×2.01017.909
1134×1.6914.364
1234×1.3611.818
1342×3.01533.455
1442×2.51227.182
1542×2.1923.727
1642×1.7719.455
1742×1.4616.455
1849×3.01238.727
1949×2.41031.091
2049×1.9824.364
2149×1.45618.818
2260×4.01264.818
2360×3.01048.545
2460×2.3837.636
2560×2.0632.727

Bảng giá ống nhựa uPVC hệ inch Dekko: STT 26 – 51

STTQuy cáchÁp suất DNGiá bán chưa VAT (đồng/mét)
2660×1.5424.364
2775×4.01183.182
2875×3.0862.091
2975×2.5651.909
3075×1.837.636
3190×5.012120.455
3290×3.8991.182
3390×2.9670.727
3490×2.6663.909
3590×2.1552.091
3690×1.7341.636
37114×7.012212.182
38114×4.99150.000
39114×3.86117.091
40114×3.2599.545
41114×2.9489.273
42114×2.475.545
43168×9.212411.364
44168×7.39328.000
45168×7.08317.455
46168×5.06229.727
47168×4.35196.091
48168×3.54159.455
49220×8.79509.636
50220×6.66390.636
51220×5.15303.818

 

Đơn Giá Ống Thoát Nước uPVC Hệ Mét – Hãng Dekko

Quy định chung:

  • Ống nhựa uPVC Dekko hệ mét theo tiêu chuẩn ISO 1422:1996 (TCVN6151), ISO 1452 (TCVN8491)
  • Áp dụng từ ngày 01-02-2022 đến khi có thông báo mới

Bảng giá ống nhựa uPVC hệ mét Dekko: STT 1 – 25

STTQuy cáchClassÁp suất PNGiá bán chưa VAT (đồng/mét)
121×1Thoát47.182
221×1,20108.818
321×1,5112.59.636
421×1,621611.636
521×2,432513.636
627×1Thoát48.909
727×1,301011.182
827×1,6112.513.182
927×221614.636
1027×332520.727
1134×1Thoát411.636
1234×1,50813.636
1334×1,711016.636
1434×2212.520.182
1534×2,631623.182
1634×3,842534.182
1742×1,2Thoát417.273
1842×1,50619.364
1942×1,71822.727
2042×221025.909
2142×2,5312.530.364
2242×3,241637.727
2342×4,752550.636
2448×1,4Thoát520.182
2548×1,60623.727

Bảng giá ống nhựa uPVC hệ mét Dekko: STT 26 – 50

STTQuy cáchClassÁp suất PNGiá bán chưa VAT (đồng/mét)
2648×1,91827.000
2748×2,321031.182
2848×2,9312.537.818
2948×3,641647.545
3048×5,452868.000
3160×1,4Thoát426.273
3260×1,50531.545
3360×1,81638.364
3460×2,32844.727
3560×2,931054.000
3660×3,6412.567.818
3760×4,551681.364
3875×1,5Thoát436.909
3975×1,90543.091
4075×2,21648.727
4175×2,92863.636
4275×3,631078.727
4375×4,5412.599.091
4475×5,6516119.727
4590×1,5Thoát445.091
4690×1,90451.545
4790×2,21560.182
4890×2,72669.727
4990×3,53891.364
5090×4,3410113.364

Bảng giá ống nhựa uPVC hệ mét Dekko: STT 51 – 75

STTQuy cáchClassÁp suất PNGiá bán chưa VAT (đồng/mét)
5190×5,4512.5140.818
52110×1,9Thoát468.000
53110×2,20576.909
54110×2,71689.727
55110×3,227.5102.091
56110×3,48109.545
57110×4,2310143.000
58110×5,3412.5171.182
59110×6,6516211.273
60125×2Thoát475.091
61125×2,50594.636
62125×3,116110.909
63125×3,727.5131.273
64125×3,98143.182
65125×4,8310166.727
66125×6412.5209.909
67125×7,45162.257.364
68140×2,2Thoát492.545
69140×2,805117.818
70140×3,516138.636
71140×4,127.5163.364
72140×4,38175.818
73140×5,4310218.545
74140×6,7412.5267.545
75140×8,3516328.909

Bảng giá ống nhựa uPVC hệ mét Dekko: STT 76 – 100

STTQuy cáchClassÁp suất PNGiá bán chưa VAT (đồng/mét)
76160×2,5Thoát4120.091
77160×3,205157.273
78160×416183.273
79160×4,727.5211.636
80160×4,98229.182
81160×6,2310273.727
82160×7,7412.5347.273
83160×9,5516426.273
84180×2,8Thoát4150.909
85180×3,605193.636
86180×4,416224.636
87180×5,327.5267.364
88180×5,58291.182
89180×6,9310341.636
90180×8,6412.5437.000
91180×10,7516541.364
92200×3,2Thoát4225.273
93200×3,905236.273
94200×4,916285.545
95200×5,927.5332.000
96200×6,28365.273
97200×7,7310423.727
98200×9,3412.5542.727
99200×11,9516669.000
100225×3,5Thoát4233.909

Bảng giá ống nhựa uPVC hệ mét Dekko: STT 101 -125

STTQuy cáchClassÁp suất PNGiá bán chưa VAT (đồng/mét)
101225×4,405289.636
102225×5,516348.000
103225×6,627.5412.636
104225×6,98451.182
105225×8,6310535.727
106225×10,8412.5687.182
107225×13,4516849.273
108250×3,9Thoát4304.545
109250×4,905379.636
110250×6,216457.727
111250×7,327.5543.091
112250×7,78559.182
113250×9,6310690.364
114250×11,9412.5872.727
115250×14,85161.080.909
116280×4,6Thoát4442.000
117280×5,505455.182
118280×6,916544.273
119280×8,227.5641.273
120280×8,68696.727
121280×10,7310823.909
122280×13,4412.51.129.909
123280×16,65161.297.091
124315×5,3Thoát4496.000
125315×6,205575.364

Bảng giá ống nhựa uPVC hệ mét Dekko: STT 126 – 150

STTQuy cáchClassÁp suất PNGiá bán chưa VAT (đồng/mét)
126315×7,716683.091
127315×9,227.5819.636
128315×9,78882.364
129315×10,13101.029.727
130315×15412.51.425.636
131315×18,75161.642.636
132355×705726.818
133355×8,716892.545
134355×10,427.51.061.818
135355×10,981.115.273
136355×13,63101.377.818
137355×16,9412.51.694.182
138355×21,15162.090.818
139400×7,805912.091
140400×9,8161.134.091
141400×11,727.51.348.727
142400×12,381.419.727
143400×15,33101.746.091
144400×19,1412.52.157.182
145400×23,75162.644.727
146450×8,8051.157.636
147450×11161.433.636
148450×13,227.51.710.364
149450×13,881.787.273
150450×17,23102.208.545

Bảng giá ống nhựa uPVC hệ mét Dekko: STT 151 – 157

STTQuy cáchClassÁp suất PNGiá bán chưa VAT (đồng/mét)
151450×21,5412.52.736.000
152500×9,8051.518.182
153500×12,3161.810.273
154500×14,627.52.092.818
155500×19,13102.708.182
156500×23,9412.53.210.000
157500×29,75164.108.818

 

Báo Giá Ống uPVC Hệ Inch chịu va đập Dekko

Quy định chung:

  • Ống nhựa HDPE Bình Minh sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007
  • Áp dụng từ ngày 07-02-2022 đến khi có thông báo mới

Bảng giá ống nhựa uPVC hệ Inch chịu va đập Dekko: STT 1 – 25

STTQuy cáchPN (Bar)Giá bán chưa VAT (đồng/mét)
121×33314.818
221×1,7179.545
321×1,4147.818
421×1,2126.636
527×32519.273
627×1,81412.364
727×1,41110.091
827×1,187.818
934×42732.818
1034×31924.636
1134×1,91216.727
1234×1,61013.909
1342×1,3811.909
1442×31531.727
1542×2,11023.000
1642×1,7719.000
1742×1,35615.636
1849×2,81235.182
1949×2,41030.091
2049×2,2927.636
2149×2826091
2249×1,9824909
2349×1,45619.091
2460×41462.636
2560×31046.273

Bảng giá ống nhựa uPVC hệ Inch chịu va đập Dekko: STT 25 – 50

STTQuy cáchPN (Bar)Giá bán chưa VAT (đồng/mét)
2660×2,3836.818
2760×1,9631.182
2860×1,5524.818
2975×41180.273
3075×3859.545
3175×2,5650.000
3275×1,8536.727
3390×512114.909
3490×4993.182
3590×3772.000
3690×2,6660.909
3790×2,1449.091
3890×1,65338.909
39114×511146.000
40114×49124.182
41114×3,57109.000
42114×3,2696.727
43114×2,9586.636
44114×2,4473.818
45168×710313.909
46168×6,58285.818
47168×4,5620.066
48168×3,54158.909
49220×89461.909
50220×6,57379.182

Bảng giá ống nhựa uPVC hệ Inch chịu va đập Dekko: STT 51 – 69

STTQuy cáchPN (Bar)Giá bán chưa VAT (đồng/mét)
51220×43234.636
51110×3,68107.091
52110×3787.364
53110×2,45thoát71.545
54140×6,512236.818
55140×59185.545
56140×47149.545
57140×3,5thoát132.000
58160×6,210258.364
59200×5,97330.273
60200×4,55243.273
61200×45219.545
62200×3,5thoát194.909
63250×6,26418.545
64250×4,9thoát333.545
65250×3,9thoát264.273
66315×86700.000
67315×6,2thoát548.364
68400×951.039.000
69400×7,8thoát897.727

 

 

Bảng Ống Nhựa Dekko HDPE

Cập nhật giá ống nhựa PE 80 HDPE Dekko mới

Quy định chung:

  • Ống nhựa HDPE PE 80 Dekko theo tiêu chuẩn DIN 8074 – 8075
  • Áp dụng từ ngày 01-02-2022 đến khi có thông báo mới

Cập nhật giá ống nhựa PE 80 HDPE: STT 1 – 25

STTQuy cáchÁp suất PNGiá bán chưa VAT (đồng/mét)
1Φ2012.57.545
2Φ20169.091
3Φ25109.818
4Φ2512.511.455
5Φ251613.727
6Φ32813.455
7Φ321015.727
8Φ3212.518.909
9Φ321622.636
10Φ40616.636
11Φ40820.091
12Φ401024.273
13Φ4012.529.182
14Φ401634.636
15Φ50625.818
16Φ50831.273
17Φ501037.364
18Φ5012.545.182
19Φ501653.545
20Φ63639.909
21Φ63849.727
22Φ631059.636
23Φ6312.571.818
24Φ631685.273
25Φ75656.727

Cập nhật giá ống nhựa PE 80 HDPE: STT 26 – 50

STTQuy cáchÁp suất PNGiá bán chưa VAT (đồng/mét)
26Φ75670.364
27Φ75885.273
28Φ7510100.455
29Φ7512.5120.818
30Φ901691.273
31Φ906101.909
32Φ908120.818
33Φ9010144.545
34Φ9012.5173.455
35Φ11016120.364
36Φ1106148.182
37Φ1108182.545
38Φ11010216.273
39Φ11012.5262.545
40Φ12516155.091
41Φ1256189.364
42Φ1258232.909
43Φ12510281.455
44Φ12512.5336.545
45Φ1406192.727
46Φ1408237.455
47Φ14010290.364
48Φ14012.5347.182
49Φ14016420.545
50Φ1606253.273

Cập nhật giá ống nhựa PE 80 HDPE: STT 51 – 75

STTQuy cáchÁp suất PNGiá bán chưa VAT (đồng/mét)
51Φ1608309.727
52Φ16010380.909
53Φ16012.5456.364
54Φ16016551.818
55Φ1806318.545
56Φ1808392.818
57Φ18010481.636
58Φ18012.5578.818
59Φ18016697.455
60Φ2006395.818
61Φ2008488.091
62Φ20010599.455
63Φ20012.5714.091
64Φ20016867.545
65Φ2256499.091
66Φ2258616.273
67Φ22510740.455
68Φ22512.5893.182
69Φ225161.073.182
70Φ2506610.636
71Φ2508757.364
72Φ25010915.636
73Φ25012.51.116.909
74Φ250161.325.636
75Φ2806768.455

Cập nhật giá ống nhựa PE 80 HDPE: STT 76 – 100

STTQuy cáchÁp suất PNGiá bán chưa VAT (đồng/mét)
76Φ2808950.818
77Φ280101.148.545
78Φ28012.51.399.727
79Φ280161.660.727
80Φ3156965.909
81Φ31581.203.545
82Φ315101.453.091
83Φ31512.51.749.545
84Φ315162.112.727
85Φ35561.235.636
86Φ35581.515.909
87Φ355101.844.818
88Φ35512.52.220.000
89Φ355162.681.909
90Φ40061.556.909
91Φ40081.937.091
92Φ400102.345.545
93Φ40012.52.817.455
94Φ400163.412.000
95Φ45061.987.273
96Φ45082.436.000
97Φ450102.970.000
98Φ45012.53.560.909
99Φ450164.310.909
100Φ50062.467.091

Cập nhật giá ống nhựa PE 80 HDPE: STT 101 – 104

STTQuy cáchÁp suất PNGiá bán chưa VAT (đồng/mét)
101Φ50083.026.455
102Φ500103.660.545
103Φ50012.54.457.545
104Φ500165.338.545

Cập nhật giá ống nhựa PE 100 HDPE Dekko mới

Cập nhật giá ống nhựa PE 100 HDPE: STT 1 – 25

STTQuy cáchÁp suất PNGiá bán chưa VAT (đồng/mét)
1Φ20167.545
2Φ20209.091
3Φ2512.59.818
4Φ251611.455
5Φ252013.727
6Φ321013.455
7Φ3212.515.727
8Φ321618.909
9Φ322022.636
10Φ40615.364
11Φ40816.636
12Φ401020.091
13Φ4012.524.273
14Φ401629.182
15Φ402034.636
16Φ50621.727
17Φ50825.818
18Φ501031.273
19Φ5012.537.364
20Φ501645.182
21Φ502053.545
22Φ63633.909
23Φ63839.909
24Φ631049.727
25Φ6312.559.636

Cập nhật giá ống nhựa PE 100 HDPE: STT 26 – 50

STTQuy cáchÁp suất PNGiá bán chưa VAT (đồng/mét)
26Φ631671.818
27Φ632085.273
28Φ75646.182
29Φ75856.727
30Φ751070.364
31Φ7512.585.273
32Φ7516100.455
33Φ7520120.818
34Φ90675.727
35Φ90891.273
36Φ9010101.909
37Φ9012.5120.818
38Φ9016144.545
39Φ9020173.455
40Φ110697.818
41Φ1108120.364
42Φ11010148.182
43Φ11012.5182.545
44Φ11016216.273
45Φ11020262.545
46Φ1256125.818
47Φ1258155.091
48Φ12510189.364
49Φ12512.5232.909
50Φ12516281.455

Cập nhật giá ống nhựa PE 100 HDPE: STT 51 – 75

STTQuy cáchÁp suất PNGiá bán chưa VAT (đồng/mét)
51Φ12520336.545
52Φ1406157.909
53Φ1408192.727
54Φ14010237.455
55Φ14012.5290.364
56Φ14016347.182
57Φ14020420.545
58Φ1606206.909
59Φ1608253.273
60Φ16010309.727
61Φ16012.5380.909
62Φ16016456.364
63Φ16020551.818
64Φ1806258.545
65Φ1808318.545
66Φ18010392.818
67Φ18012.5481.636
68Φ18016578.818
69Φ18020697.455
70Φ2006321.091
71Φ2008395.818
72Φ20010488.091
73Φ20012.5599.455
74Φ20016714.091
75Φ20020867.545

Cập nhật giá ống nhựa PE 100 HDPE: STT 76 – 100

STTQuy cáchÁp suất PNGiá bán chưa VAT (đồng/mét)
76Φ2256402.818
77Φ2258499.091
78Φ22510616.273
79Φ22512.5470.455
80Φ22516893.182
81Φ225201.073.182
82Φ2506499.000
83Φ2508610.636
84Φ25010757.364
85Φ25012.5915.636
86Φ250161.116.909
87Φ250201.325.636
88Φ2806618.818
89Φ2808768.455
90Φ28010950.818
91Φ28012.51.148.545
92Φ280161.399.727
93Φ280201.660.727
94Φ3156789.091
95Φ3158965.909
96Φ315101.203.545
97Φ31512.51.453.091
98Φ315161.749.545
99Φ315202.112.727
100Φ3556100.273

Cập nhật giá ống nhựa PE 100 HDPE: STT 101 – 125

STTQuy cáchÁp suất PNGiá bán chưa VAT (đồng/mét)
101Φ35581.235.636
102Φ355101.516.909
103Φ35512.51.844.818
104Φ355162.220.000
105Φ355202.681.909
106Φ40061.264.455
107Φ40081.556.909
108Φ400101.937.091
109Φ40012.52.345.545
110Φ400162.817.455
111Φ400203.412.000
112Φ45061.615.909
113Φ45081.987.273
114Φ450102.436.000
115Φ45012.52.970.000
116Φ450163.560.909
117Φ450204.310.909
118Φ50061.967.909
119Φ50082.467.091
120Φ500103.026.455
121Φ50012.53.660.545
122Φ500164.457.545
123Φ500205.338.545
124Φ56062.702.727
125Φ56083.332.727

Cập nhật giá ống nhựa PE 100 HDPE: STT 126 – 150

STTQuy cáchÁp suất PNGiá bán chưa VAT (đồng/mét)
126Φ560104.091.818
127Φ56012.54.994.545
128Φ560166.032.727
129Φ63063.424.545
130Φ63084.210.909
131Φ630105.182.727
132Φ63012.56.312.727
133Φ630167.167.273
134Φ71064.360.000
135Φ71085.369.091
136Φ710106.586.364
137Φ71012.58.031.818
138Φ710169.971.818
139Φ80065.521.818
140Φ80086.805.455
141Φ800108.351.818
142Φ80012.510.181.818
143Φ8001612.407.273
144Φ90066.983.636
145Φ90088.610.909
146Φ9001010.564.545
147Φ90012.512.907.273
148Φ100068.617.273
149Φ1000810.639.091
150Φ10001013.056.364

Cập nhật giá ống nhựa PE 100 HDPE: STT 151 – 155

STTQuy cáchÁp suất PNGiá bán chưa VAT (đồng/mét)
151Φ100012.515.720.909
152Φ1200612.411.818
153Φ1200815.312.727
154Φ12001017.985.455
155Φ120012.522.924.600

 

Bảng Giá Ống Nhựa Dekko PPR

Bảng Giá Ống Nhựa PPR Dekko chiết khấu cao

Dưới đây là toàn bộ bảng báo giá ống nhựa PPR Dekko. Áp dụng từ 1-2-2022 đến khi có thông báo mới.

Bảng giá ống nhựa PPR Dekko: STT 1 – 25

STTSản phẩmKích cỡGiá bán chưa VAT (đồng/đvt)
1Ống PPR PN10Φ20×2,3mm22.182
2Ống PPR PN11Φ25×2,8mm39.545
3Ống PPR PN12Φ32×2,9mm51.364
4Ống PPR PN13Φ40×3,7mm68.909
5Ống PPR PN14Φ50×4,6mm101.000
6Ống PPR PN15Φ63×5,8mm161.091
7Ống PPR PN16Φ75×6,8mm224.909
8Ống PPR PN17Φ90×8,2mm326.182
9Ống PPR PN18Φ110x10mm521.727
10Ống PPR PN19Φ125×11,4mm646.000
11Ống PPR PN20Φ140×12,7mm797.545
12Ống PPR PN21Φ160×14,6mm1.083.909
13Ống PPR PN22Φ180×16,4mm1.713.818
14Ống PPR PN23Φ200×18,2mm2.079.545
15Ống PPR PN16Φ20×2,8mm24.727
16Ống PPR PN17Φ25×3,5mm45.636
17Ống PPR PN18Φ32×4,4mm61.727
18Ống PPR PN19Φ40×5,5mm83.636
19Ống PPR PN20Φ50×6,9mm133.000
20Ống PPR PN21Φ63×8,6mm209.000
21Ống PPR PN22Φ75×10,3mm285.000
22Ống PPR PN23Φ90×12,3mm399.000
23Ống PPR PN24Φ110×15,1mm608.000
24Ống PPR PN25Φ125×17,1mm788.545
25Ống PPR PN26Φ140×19,2mm959.545

Bảng giá ống nhựa PPR Dekko: STT 26 – 42

STTSản phẩmKích cỡGiá bán chưa VAT (đồng/đvt)
26Ống PPR PN27Φ160×21,9mm1.330.000
27Ống PPR PN28Φ180×24,6mm2.382.636
28Ống PPR PN29Φ200×27,4mm2.946.909
29Ống PPR PN20Φ20×3,4mm27.455
30Ống PPR PN21Φ25×4,2mm48.545
31Ống PPR PN22Φ32×5,4mm70.909
32Ống PPR PN23Φ40×6,7mm109.727
33Ống PPR PN24Φ50×8,3mm170.636
34Ống PPR PN25Φ63×10,5mm269.364
35Ống PPR PN26Φ75×12,5mm381.909
36Ống PPR PN27Φ90x15mm556.545
37Ống PPR PN28Φ110×18,3mm823.909
38Ống PPR PN29Φ125×20,8mm1.062.455
39Ống PPR PN30Φ140×23,3mm1.340.091
40Ống PPR PN31Φ160×26,6mm1.779.182
41Ống PPR PN32Φ180x29mm2.914.818
42Ống PPR PN33Φ200×33,2mm3.621.000

 

Bảng Giá Ống Nhựa PPR Chống Tia UV Dekko chiết khấu cao

Dưới đây là toàn bộ bảng báo giá ống nhựa PPR chống tia UV Dekko. Áp dụng từ 1-2-2022 đến khi có thông báo mới.

STTSản phẩmKích cỡGiá bán chưa VAT (đồng/đvt)
1Ống PPR-UV PN 10Φ20×2,3mm26.727
2Ống PPR-UV PN 11Φ25×2,8mm47.455
3Ống PPR-UV PN 12Φ32×2,9mm61.636
4Ống PPR-UV PN 13Φ40×3,7mm82.636
5Ống PPR-UV PN 14Φ50×4,6mm121.273
6Ống PPR-UV PN 15Φ63×5,8mm193.182
7Ống PPR-UV PN 20Φ20×3,4mm32.909
8Ống PPR-UV PN 21Φ25×4,2mm58.273
9Ống PPR-UV PN 22Φ32×5,4mm85.091
10Ống PPR-UV PN 23Φ40×6,7mm131.727
11Ống PPR-UV PN 24Φ50×8,3mm204.727
12Ống PPR-UV PN 25Φ63×10,5mm323.182

 

Tổng Phân Phối Ống Nhựa Dekko Miền Nam

Nhà phân phối ống nhựa Dekko chính hãng chất lượng cao.

Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận báo giá mới nhất với chiết khấu hấp dẫn và giao hàng tận nơi nhanh chóng:

[TABS_R id=429]

Quý khách có nhu cầu đặt hàng vui lòng liên hệ theo thông tin sau đây:

  • Hotline: 0901 435 168 - 0901 817 168
  • Zalo: 0901 435 168 - 0901 817 168
  • Email: hanhht.vndaiphong@gmail.com

VN ĐẠI PHONG LÀ ĐẠI LÝ CHÍNH HÃNG PHÂN PHỐI CÁC SẢN PHẨM ỐNG NƯỚC PHỤ KIỆN NHƯ:

  • Ống Nước - Phụ Kiện: Tiền Phong, Bình Minh, Hoa Sen, Đệ Nhất, Đạt Hòa,...
  • Van Nước: Chiutong, Minh Hòa, Shinyi,...
  • Máy Hàn Ống: PPR, HDPE, Thủy lực, Tay quay, Cầm tay.
  • Đồng hồ nước các loại và Băng keo in
  • Dây Cáp Điện Dân Dụng: Cadivi, Daphaco, Thịnh Phát, Cadisun.

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Ống Nhựa Upvc Bình Minh Chịu Được Áp Suất Bao Nhiêu

Ống nhựa uPVC Bình Minh có nhiều loại với các mức áp suất chịu đựng

Tiêu chuẩn kỹ thuật của ống nhựa uPVC Bình Minh

Ống nhựa uPVC Bình Minh được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và

Quy cách ống nhựa PPR Bình Minh – Cập nhật mới nhất

Quy cách ống nhựa PPR Bình Minh thường được phân loại theo đường kính ngoài

Các loại ống nhựa Bình Minh nào thông dụng nhất

Loại ống nhựa Bình Minh thông dụng nhất hiện nay Bạn đang quan tâm và

CÁCH PHÂN BIỆT THẬT GIẢ ỐNG NHỰA HDPE BÌNH MINH 

CÁCH PHÂN BIỆT THẬT GIẢ ỐNG NHỰA HDPE BÌNH MINH  Những sản phẩm nhựa Bình

CÁCH PHÂN BIỆT THẬT GIẢ ỐNG NHỰA UPVC BÌNH MINH 

CÁCH PHÂN BIỆT THẬT GIẢ ỐNG NHỰA UPVC BÌNH MINH  Những sản phẩm nhựa Bình

Ống nhựa HDPE Bình Minh chịu được áp suất bao nhiêu

Ống nhựa HDPE Bình Minh chịu được áp suất bao nhiêu Bình Minh là một

Ống nhựa PPR Bình Minh chịu được áp suất bao nhiêu

Ống nhựa PPR Bình Minh chịu được áp suất bao nhiêu Bình Minh là một