[Đơn Giá] Nối Góc 90 Độ HDPE Hàn – Phụ Kiện Ống Nhựa Stroman

Để cập nhật đơn giá nối góc 90 độ HDPE hàn – phụ kiện ống nhựa Stroman với giá tốt nhất thị trường hiện nay, quý khách có thể liên hệ qua các kênh hỗ trợ miễn phí của chúng tôi:
[TABS_R id=12893]Catalogue Phụ Kiện HDPE Stroman
Dòng sản phẩm ống và phụ kiện ống nhựa HDPE Stroman được sản xuất phù hợp với tiêu chuẩn chất lượng quốc tế ISO 4427-3:2007. Với dây dây chuyền công nghệ hiện đại của CHLB Đức, các loại phụ kiện HDPE có quy cách đồng bộ với ống dẫn, làm việc tốt ở các cấp áp lực 6 bar, 8 bar, 10 bar, 12.5 bar, 16 bar, 20 bar.

Cút đều hàn HDPE 90 độ thương hiệu Stroman

Các loại phụ kiện nhựa HDPE Tân Á Đại Thành Stroman
Báo Giá Nối Góc Hàn 90 Độ – Phụ Kiện Nhựa HDPE Stroman
Cập nhật giá co 90 độ hàn phi 90 – phi 200
STT | Phụ Kiện Ống Nhựa HDPE Hàn | Thương Hiệu | PN (bar) | đơn vị tính: đồng/cái | |
| Giá Chưa VAT | Giá Có VAT | ||||
| 1 | Nối góc 90 độ hàn – phi 90 | Stroman | 8 | 64.700 | 71.170 |
| 2 | 10 | 78.500 | 86.350 | ||
| 3 | 12.5 | 96.600 | 106.260 | ||
| 4 | 16 | 118.600 | 130.460 | ||
| 5 | Nối góc 90 độ hàn – phi 110 | Stroman | 6 | 101.000 | 111.100 |
| 6 | 8 | 125.100 | 137.610 | ||
| 7 | 10 | 153.100 | 168.410 | ||
| 8 | 12.5 | 184.900 | 203.390 | ||
| 9 | 16 | 223.400 | 245.740 | ||
| 10 | Nối góc 90 độ hàn – phi 125 | Stroman | 6 | 133.000 | 146.300 |
| 11 | 8 | 163.500 | 179.850 | ||
| 12 | 10 | 200.300 | 220.330 | ||
| 13 | 12.5 | 243.700 | 268.070 | ||
| 14 | 16 | 295.300 | 324.830 | ||
| 15 | Nối góc 90 độ hàn – phi 140 | Stroman | 6 | 171.200 | 188.320 |
| 16 | 8 | 210.200 | 231.220 | ||
| 17 | 10 | 255.770 | 281.347 | ||
| 18 | 12.5 | 310.600 | 341.660 | ||
| 19 | 16 | 373.700 | 411.070 | ||
| 20 | Nối góc 90 độ hàn – phi 160 | Stroman | 6 | 229.400 | 252.340 |
| 21 | 8 | 279.900 | 307.890 | ||
| 22 | 10 | 339.700 | 373.670 | ||
| 23 | 12.5 | 413.800 | 455.180 | ||
| 24 | 16 | 501.100 | 551.210 | ||
| 25 | Nối góc 90 độ hàn – phi 180 | Stroman | 6 | 292.000 | 321.200 |
| 26 | 8 | 360.000 | 396.000 | ||
| 27 | 10 | 440.100 | 484.110 | ||
| 28 | 12.5 | 537.900 | 591.690 | ||
| 29 | 16 | 647.700 | 712.470 | ||
| 30 | Nối góc 90 độ hàn – phi 200 | Stroman | 6 | 428.700 | 471.570 |
| 31 | 8 | 528.600 | 581.460 | ||
| 32 | 10 | 645.500 | 710.050 | ||
| 33 | 12.5 | 784.200 | 862.620 | ||
| 34 | 16 | 952.000 | 1.047.200 | ||
Bảng giá co 90 độ hàn phi 225 – phi 315
STT | Phụ Kiện Ống Nhựa HDPE Hàn | Thương Hiệu | PN (bar) | đơn vị tính: đồng/cái | |
| Giá Chưa VAT | Giá Có VAT | ||||
| 35 | Nối góc 90 độ hàn – phi 225 | Stroman | 6 | 551.000 | 606.100 |
| 36 | 8 | 682.200 | 750.420 | ||
| 37 | 10 | 863.300 | 949.630 | ||
| 38 | 12.5 | 1.018.000 | 1.119.800 | ||
| 39 | 16 | 1.231.600 | 1.354.760 | ||
| 40 | Nối góc 90 độ hàn – phi 250 | Stroman | 6 | 756.600 | 832.260 |
| 41 | 8 | 926.000 | 1.018.600 | ||
| 42 | 10 | 1.135.900 | 1.249.490 | ||
| 43 | 12.5 | 1.390.000 | 1.529.000 | ||
| 44 | 16 | 1.678.900 | 1.846.790 | ||
| 45 | Nối góc 90 độ hàn – phi 280 | Stroman | 6 | 967.400 | 1.064.140 |
| 46 | 8 | 1.199.100 | 1.319.010 | ||
| 47 | 10 | 1.464.300 | 1.610.730 | ||
| 48 | 12.5 | 1.786.200 | 1.964.820 | ||
| 49 | 16 | 2.158.700 | 2.374.570 | ||
| 50 | Nối góc 90 độ hàn – phi 315 | Stroman | 6 | 1.432.000 | 1.575.200 |
| 51 | 8 | 1.742.000 | 1.916.200 | ||
| 52 | 10 | 2.152.600 | 2.367.860 | ||
| 53 | 12.5 | 2.617.500 | 2.879.250 | ||
| 54 | 16 | 3.155.400 | 3.470.940 | ||
*Ngoài các loại phụ tùng ống đen nhựa HDPE trong bảng giá và catalogue, Stroman còn đáp ứng sản xuất ống nhựa + phụ kiện theo yêu cầu của khách hàng.
Đại Lý Ống Nhựa Stroman – Giao Hàng Toàn Quốc
Tổng Kho VN Đại Phong – Phân Phối Ống Nhựa và Phụ Kiện Toàn Quốc
Cập nhật đơn giá phụ kiện ống nhựa HDPE Stroman có hiệu lực từ ngày 1 tháng 2 năm 2021 – thay thế cho các thông báo liên quan trước đây. Đơn giá sản phẩm nhựa Stroman áp dụng cho Khu Vực Miền Nam – TPHCM (quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận Bình Tân, quận Bình Thạnh, quận Tân Bình, quận Phú Nhuận, quận Tân Phú, quận Thủ Đức, huyện Hóc Môn, huyện Cần Giờ, huyện Nhà Bè, huyện Bình Chánh, huyện Củ Chi) và các tỉnh – thành: Long An, Đồng Tháp, Tiền Giang, An Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Hậu Giang, Kiên Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, Bình Phước, Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh, Bà Rịa-Vũng Tàu, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng,…
⇒ Quý khách có thể liên hệ tổng đại lý ống và phụ kiện ống nhựa Stroman qua các kênh hỗ trợ miễn phí bên dưới.
[TABS_R id=429]

Quý khách có nhu cầu đặt hàng vui lòng liên hệ theo thông tin sau đây:
VN ĐẠI PHONG LÀ ĐẠI LÝ CHÍNH HÃNG PHÂN PHỐI CÁC SẢN PHẨM ỐNG NƯỚC PHỤ KIỆN NHƯ:
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
ỐNG TRÁNH NHIỆT PPR – GIẢI PHÁP HOÀN HẢO CHO MỌI CÔNG TRÌNH
Ống tránh nhiệt PPR chính là câu trả lời cho câu hỏi làm thế nào
Th7
SO SÁNH ỐNG NHỰA BÌNH MINH VÀ HOA SEN THƯƠNG HIỆU NÀO TỐT HƠN?
Hiện nay, ống nhựa Bình Minh và Hoa Sen đang là ông lớn giữ vị
Th6
Ống Nhựa Chịu Nhiệt: Đặc Điểm Và Lợi Ích Nổi Bật
Trong các hệ thống cấp nước hiện đại, đặc biệt là hệ thống nước nóng
Th2
Ống Nhựa PE Gân Xoắn – Giải Pháp Hiệu Quả Cho Hệ Thống Ngầm
Ống nhựa PE gân xoắn là dòng ống nhựa kỹ thuật được sử dụng phổ
Th2
Ống HDPE 2 Vách – Xu Hướng Ống Thoát Nước Hiện Đại
Ống HDPE 2 vách có thực sự bền hơn ống bê tông? Có chịu được
Th2
So Sánh Van Bướm Và Van Cổng – Tìm Hiểu Sự Khác Biệt Chi Tiết
So sánh van bướm và van cổng giúp làm rõ sự khác biệt về cấu
Th1
Van Khóa Nước Bằng Đồng Là Gì? Cấu Tạo, Ưu Điểm Và Ứng Dụng
Van khóa nước bằng đồng là thiết bị quen thuộc trong hầu hết các hệ
Th1
Tìm Hiểu Ống uPVC Là Gì? Đặc Điểm, Ứng Dụng Thực Tế
Ống uPVC là gì luôn là câu hỏi được nhiều chủ đầu tư, nhà thầu
Th1