[Catalogue + Bảng Giá] Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC Hệ Inch Stroman

[Catalogue + Bảng Giá] Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC Hệ Inch Stroman

[Catalogue + Bảng Giá] Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC Hệ Inch Stroman

[Catalogue + Bảng Giá] Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC Hệ Inch Stroman

Để cập nhật catalogue + bảng giá phụ kiện ống nhựa uPVC hệ Inch Stroman (chiết khấu cao dành cho đại lý cấp 1) và đặt giao hàng tận công trình, quý khách có thể liên hệ qua các kênh hỗ trợ miễn phí của chúng tôi:

[TABS_R id=12893]

Catalogue Ống Nhựa uPVC Hệ Inch – Chính Hãng Stroman

Quy cách phụ kiện nhựa uPVC Stroman đạt chuẩn BS 3505-3:1968

Quy cách phụ kiện nhựa uPVC Stroman đạt chuẩn BS 3505-3:1968

Bảng Giá uPVC

Phụ kiện ống nhựa Stroman uPVC đủ loại, đồng bộ với hệ thống ống dẫn

Đơn Giá Phụ Kiện Ống Nhựa Stroman uPVC – Hệ Inch

Báo giá phụ kiện ống Stroman: Nối thẳng – Nối giảm (nhựa uPVC hệ Inch)

STT
Phụ Kiện uPVC Hệ Inch
Thương Hiệu
Quy Cách
PN (bar)
đơn vị tính: đồng/cái
Giá Chưa VATGiá Có VAT
1
Nối trơn
Stroman
21D151.8182.000
227D152.4552.701
334D154.0914.500
442D155.6366.200
549D128.7279.600
660M65.3645.900
760D1213.45514.801
890M911.27312.400
990D1228.09130.900
10114M618.09119.900
11114D955.81861.400
12168M663.09169.400
13
Nối rút trơn
Stroman
27x21D152.3642.600
1434x21D152.9093.200
1534x27D153.3643.700
1642x21D154.1824.600
1742x27D154.4554.901
1842x34D155.0915.600
1949x27D156.2736.900
2049x34D157.0007.700
2149x42D157.4558.201
2260x27M63.5453.900
2360x34D910.27311.300
2460x34M64.4554.901
2560x42D1210.81811.900
2660x49D1211.18212.300
2790x34M99.81810.800
2890x49D1221.45523.601
2990x60M611.81813.000
3090x60D1222.63624.900
31114x60M614.72716.200
32114x90M615.36416.900

Cập nhật giá phụ kiện ống Stroman: Nối ren các loại (nhựa uPVC hệ Inch)

STT
Phụ Kiện uPVC Hệ Inch
Thương Hiệu
Quy Cách
PN (bar)
đơn vị tính: đồng/cái
Giá Chưa VATGiá Có VAT
33
Nối ren trong
Stroman
21x21D151.8182.000
3421x27D152.3642.600
3527x21D152.2732.500
3627x27D152.7273.000
3734x21D153.3643.700
3834x27D153.3643.700
3934x34D154.0914.500
4042x42D155.5456.100
4149x49D128.1829.000
4260x60D1212.81814.100
4390x90D1228.45531.301
44
Nối ren ngoài
Stroman
21x21D151.5451.700
4521x27D151.7271.900
4627x21D151.9092.100
4727x27D152.3642.600
4827x34D152.4552.701
4927x42D153.9094.300
5027x49D155.0005.500
5134x21D153.2733.600
5234x27D153.4553.801
5334x34D154.0004.400
5434x42D155.0005.500
5534x49D125.3645.900
5642x42D125.7276.300
5749x49D127.0917.800
5860x60D1210.36411.400
5990x90D1221.36423.500
60114x114D1241.54545.700
61
Nối ren trong đồng
Stroman
21x21D1511.00012.100
6221x27D1514.27315.700
6327x21D157.1827.900
6434x34D1534.00037.400
65
Nối ren ngoài đồng
Stroman
21x21D1516.72718.400
6621x27D1518.72720.600
6727x21D1519.09121.000
682734x34D1535.00038.500
6934x34D1536.00039.600
7042x42D1589.00097.900

Bảng giá phụ kiện ống Stroman: Ba chạc 90 độ các loại (nhựa uPVC hệ Inch)

STT
Phụ Kiện uPVC Hệ Inch
Thương Hiệu
Quy Cách
PN (bar)
đơn vị tính: đồng/cái
Giá Chưa VATGiá Có VAT
110
Chữ T
Stroman
21D153.0913.400
11127D155.0915.600
11234D158.1829.000
11342D1510.81811.900
11449D1216.00017.600
11560M69.63610.600
11660D927.45530.201
11790M629.81832.800
11890D962.09168.300
119114M656.54562.200
120168M4141.545155.700
121
Chữ T rút
Stroman
27x21D153.8184.200
12234x21D155.7276.300
12334x27D156.7277.400
12442x21D158.1829.000
12542x27D158.1728.989
12642x34D159.18210.100
12749x34D1512.90914.200
12849x42D1514.45515.901
12960x21D1517.18218.900
13060x27D1519.09121.000
13160x34D1517.72719.500
13260x42D1519.81821.800
13360x49D1522.63624.900
13490x34D1538.09141.900
13590x60M617.63619.400
136114x60M629.72732.700
137114x90M344.36448.800
138
T ren trong nhựa
Stroman
21x21D154.0004.400
13927x21D155.0005.500
14027x27D155.3645.900
14134x34D167.7278.500
142
T ren ngoài nhựa
Stroman
27x21D155.9096.500
14327x27D156.0006.600
144
T ren trong thau
Stroman
21x21D1512.18213.400
14527x27D1513.45514.801
14634x34D1517.00018.700
147
T ren trong thau
Stroman
21x21D1515.36416.900
14827x27D1523.72726.100
14934x34D1529.81832.800
150
T cong
Stroman
90M435.90939.500
151114M664.81871.300

Đơn giá phụ kiện ống Stroman: Chữ thập, co âm dương, co 45º, chữ T 45º (nhựa uPVC hệ Inch)

STT
Phụ Kiện uPVC Hệ Inch
Thương Hiệu
Quy Cách
PN (bar)
đơn vị tính: đồng/cái
Giá Chưa VATGiá Có VAT
152
Co âm dương
Stroman
90M623.18225.500
153114M643.18247.500
154
Lơi 45 độ
Stroman
21D152.0912.300
15527D153.0913.400
15634D155.0005.500
15742D127.0007.700
15849D1210.63611.700
15960M67.7278.500
16060D1216.36418.000
16190M615.81817.400
16290D937.36441.100
163114M630.81833.900
164114D977.90985.700
165
Chữ Y (T 45 độ)
Stroman
34D129.18210.100
16660D1245.18249.700
16790D10125.182137.700
168114D10207.091227.800
169
Chữ Y rút (T 45 độ rút)
Stroman
90x60M321.54523.700
170114x60M438.09141.900
171114x90M653.54558.900
172
Tứ thông
Stroman
90649.18254.100
1731143103.636114.000

Báo giá phụ kiện ống Stroman: Van và đầu bịt các loại (nhựa uPVC hệ Inch)

STT
Phụ Kiện uPVC Hệ Inch
Thương Hiệu
Quy Cách
PN (bar)
đơn vị tính: đồng/cái
Giá Chưa VATGiá Có VAT
174
Nắp bịt trơn
Stroman
21D151.3641.500
17527D151.5451.700
17634D152.9093.200
17742D153.8184.200
17849D125.6366.200
17960D129.63610.600
18090D1220.36422.400
181114D943.54547.900
182
Nắp bịt ren trong
Stroman
21D15818900
18327D151.5451.700
184
Nắp bịt ren ngoài
Stroman
21D159091.000
18527D151.3641.500
18634D151.5451.700
187
Van
Stroman
211215.09116.600
188271217.72719.500
189341230.09133.100

Cập nhật giá: Nối thông tắc, si phông, bích, rắc co, đai khởi thủy và keo dán ống nhựa uPVC hệ Inch – STROMAN

STT
Phụ Kiện uPVC Hệ Inch
Thương Hiệu
Quy Cách
PN (bar)
đơn vị tính: đồng/bộ
Giá Chưa VATGiá Có VAT
189
Bít xả ren ngoài
Stroman
60M516.54518.200
19090M622.00024.200
191114M644.00048.400
192
Con thỏ (si phông)
Stroman
60M634.54538.000
19390M654.09159.500
194
Bích đơn
Stroman
49D1235.54539.100
19560D1243.18247.500
19690D1272.54579.800
197114D999.909109.900
198
Khớp nối sống (Zắc co)
Stroman
21158.0008.800
199271511.00012.100
200341515.54517.100
201421219.09121.000
202491231.90935.100
203601246.27350.900
204
Đai khởi thủy
Stroman
114x49D977.81885.600
205168x60D9117.273129.000
206220x60D9141.091155.200
207
Keo dán
Stroman
25grTuýp4.0004.400
20850grTuýp7.0007.700
209100grTuýp12.72714.000
210200grLon32.81836.100
211500grLon59.54565.500
2121kgLon111.000122.100

Tổng Phân Phối Ống Nhựa Stroman Và Phụ Kiện

VN Đại Phong – Tổng Kho Phân Phối Ống Và Phụ Kiện Nhựa Toàn Quốc

Bảng giá ống và phụ kiện nhựa Stroman Miền Nam áp dụng cho TPHCM (quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận Bình Tân, quận Bình Thạnh, quận Tân Bình, quận Phú Nhuận, quận Tân Phú, quận Thủ Đức, huyện Hóc Môn, huyện Cần Giờ, huyện Nhà Bè, huyện Bình Chánh, huyện Củ Chi) và các tỉnh – thành: Long An, Đồng Tháp, Tiền Giang, An Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Hậu Giang, Kiên Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, Bình Phước, Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh, Bà Rịa-Vũng Tàu,  Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng,… hiệu lực giá từ ngày 1 tháng 2 năm 2021 đến khi có thông báo mới.

Mời quý khách liên hệ kênh hỗ trợ miễn phí của chúng tôi, để tham khảo thông tin chi tiết về ống và phụ kiện ống nhựa Stroman uPVC giá cạnh tranh nhất thị trường và các phụ kiện giá tốt – đặt giao hàng nhanh – đúng hẹn công trình.

[TABS_R id=429]

Quý khách có nhu cầu đặt hàng vui lòng liên hệ theo thông tin sau đây:

  • Hotline: 0901 435 168 - 0901 817 168
  • Zalo: 0901 435 168 - 0901 817 168
  • Email: hanhht.vndaiphong@gmail.com

VN ĐẠI PHONG LÀ ĐẠI LÝ CHÍNH HÃNG PHÂN PHỐI CÁC SẢN PHẨM ỐNG NƯỚC PHỤ KIỆN NHƯ:

  • Ống Nước - Phụ Kiện: Tiền Phong, Bình Minh, Hoa Sen, Đệ Nhất, Đạt Hòa,...
  • Van Nước: Chiutong, Minh Hòa, Shinyi,...
  • Máy Hàn Ống: PPR, HDPE, Thủy lực, Tay quay, Cầm tay.
  • Đồng hồ nước các loại và Băng keo in
  • Dây Cáp Điện Dân Dụng: Cadivi, Daphaco, Thịnh Phát, Cadisun.

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Ống Nhựa Upvc Bình Minh Chịu Được Áp Suất Bao Nhiêu

Ống nhựa uPVC Bình Minh có nhiều loại với các mức áp suất chịu đựng

Tiêu chuẩn kỹ thuật của ống nhựa uPVC Bình Minh

Ống nhựa uPVC Bình Minh được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và

Quy cách ống nhựa PPR Bình Minh – Cập nhật mới nhất

Quy cách ống nhựa PPR Bình Minh thường được phân loại theo đường kính ngoài

Các loại ống nhựa Bình Minh nào thông dụng nhất

Loại ống nhựa Bình Minh thông dụng nhất hiện nay Bạn đang quan tâm và

CÁCH PHÂN BIỆT THẬT GIẢ ỐNG NHỰA HDPE BÌNH MINH 

CÁCH PHÂN BIỆT THẬT GIẢ ỐNG NHỰA HDPE BÌNH MINH  Những sản phẩm nhựa Bình

CÁCH PHÂN BIỆT THẬT GIẢ ỐNG NHỰA UPVC BÌNH MINH 

CÁCH PHÂN BIỆT THẬT GIẢ ỐNG NHỰA UPVC BÌNH MINH  Những sản phẩm nhựa Bình

Ống nhựa HDPE Bình Minh chịu được áp suất bao nhiêu

Ống nhựa HDPE Bình Minh chịu được áp suất bao nhiêu Bình Minh là một

Ống nhựa PPR Bình Minh chịu được áp suất bao nhiêu

Ống nhựa PPR Bình Minh chịu được áp suất bao nhiêu Bình Minh là một