[Cập Nhật Giá] Ống Nhựa uPVC Hệ Mét Hãng Stroman – Giá Tốt

[Cập Nhật Giá] Ống Nhựa uPVC Hệ Mét Hãng Stroman - Giá Tốt

[Cập Nhật Giá] Ống Nhựa uPVC Hệ Mét Hãng Stroman – Giá Tốt

[Cập Nhật Giá] Ống Nhựa uPVC Hệ Mét Hãng Stroman - Giá Tốt

Để cập nhật giá ống nhựa uPVC hệ mét hãng Stroman – giá tốt được tổng hợp đầy đủ, mới nhất, đáp ứng yêu cầu công trình dân dụng và công nghiệp, quý khách có thể liên hệ với chúng tôi qua thông tin dưới đây:

[TABS_R id=12893]

Catalogue Ống Nhựa uPVC Hệ Mét – Chính Hãng Stroman

Ống Nhựa uPVC

Các loại ống nhựa uPVC Stroman đạt chuẩn ISO 1452-2:2009

Bảng Giá uPVC

Phụ kiện ống nhựa Stroman uPVC đủ loại, đồng bộ với hệ thống ống dẫn

Đơn Giá Ống Nhựa Stroman uPVC – Hệ Mét

Báo giá ống nhựa Stroman uPVC phi 63 – phi 160 (hệ mét)

STT
Loại Ống
Thương Hiệu
Quy Cách (mm)
PN (bar)
Đơn Giá Sau VAT
đồng/métđồng/cây (4m)
1Ống nhựa uPVC (hệ mét) phi 63Stroman3.01045.700182.800
2
Ống nhựa uPVC (hệ mét) phi 75
Stroman
2.2641.800167.200
32.9853.700214.800
43.61065.500262.000
5
Ống nhựa uPVC (hệ mét) phi 90
Stroman
2.7660.800243.200
63.5869.600278.400
74.31093.700374.800
8
Ống nhựa uPVC (hệ mét) phi 110
Stroman
2.7572.200288.800
93.2687.300349.200
105.310138.800555.200
11
Ống nhựa uPVC (hệ mét) phi 125
Stroman
3.76118.400473.600
124.88144.600578.400
136.010176.100704.400
14
Ống nhựa uPVC (hệ mét) phi 140
Stroman
3.0491.400365.600
153.55115.100460.400
164.16140.800563.200
175.07170.800683.200
185.48181.900727.600
196.710221.600886.400
207.512252.0001.008.000
21
Ống nhựa uPVC (hệ mét) phi 160
Stroman
4.76182.900731.600
226.28216.600866.400
237.710290.4001.161.600

Cập nhật giá ống nhựa Stroman uPVC phi 200 – phi 400 (hệ mét)

STT
Loại Ống
Thương Hiệu
Quy Cách (mm)
PN (bar)Đơn Giá Sau VAT
đồng/métđồng/cây
24
Ống nhựa uPVC (hệ mét) phi 200
Stroman
4.96229.500918.000
255.98284.8001.139.200
267.71367.0001.468.000
279.60450.9001.803.600
28
Ống nhựa uPVC (hệ mét) phi 225
Stroman
5.55291.5001.166.000
296.66358.0001.432.000
308.68460.0001.840.000
3110.810569.4002.277.600
32
Ống nhựa uPVC (hệ mét) phi 250
Stroman
6.25358.1001.432.400
337.36435.6001.742.400
347.78457.4001.829.600
359.610569.6002.278.400
3611.95696.6002.786.400
37
Ống nhựa uPVC (hệ mét) phi 280
Stroman
6.96467.2001.868.800
388.26.3552.8002.211.200
3910.78710.4002.841.600
4013.410878.8003.515.200
41
Ống nhựa uPVC (hệ mét) phi 315
Stroman
7.75565.1002.260.400
429.26696.3002.785.200
4312.18904.4003.617.600
4415.0101.104.2004.416.800
45
Ống nhựa uPVC (hệ mét) phi 355
Stroman
8.75721.3002.885.200
4610.46900.0003.600.000
4713.681.142.5004.570.000
4816.9101.401.2005.604.800
49
Ống nhựa uPVC (hệ mét) phi 400
Stroman
9.85908.6003.634.400
5011.761.118.2004.472.800
5115.381.454.5005.818.000
5219.1101.785.2007.140.800

Tổng Phân Phối Ống Nhựa Stroman uPVC

VN Đại Phong – Tổng Kho Phân Phối Ống Nhựa Toàn Quốc

Bảng giá ống và phụ kiện nhựa Stroman Miền Nam áp dụng cho TPHCM (quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận Bình Tân, quận Bình Thạnh, quận Tân Bình, quận Phú Nhuận, quận Tân Phú, quận Thủ Đức, huyện Hóc Môn, huyện Cần Giờ, huyện Nhà Bè, huyện Bình Chánh, huyện Củ Chi) và các tỉnh – thành: Long An, Đồng Tháp, Tiền Giang, An Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Hậu Giang, Kiên Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, Bình Phước, Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh, Bà Rịa-Vũng Tàu,  Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng,… hiệu lực giá từ ngày 1 tháng 2 năm 2021 đến khi có thông báo mới.

Mời quý khách liên hệ kênh hỗ trợ miễn phí của chúng tôi, để tham khảo thông tin chi tiết về ống nhựa Stroman uPVC giá cạnh tranh nhất thị trường và các phụ kiện giá tốt – đặt giao hàng nhanh – đúng hẹn công trình.

[TABS_R id=429]

Quý khách có nhu cầu đặt hàng vui lòng liên hệ theo thông tin sau đây:

  • Hotline: 0901 435 168 - 0901 817 168
  • Zalo: 0901 435 168 - 0901 817 168
  • Email: hanhht.vndaiphong@gmail.com

VN ĐẠI PHONG LÀ ĐẠI LÝ CHÍNH HÃNG PHÂN PHỐI CÁC SẢN PHẨM ỐNG NƯỚC PHỤ KIỆN NHƯ:

  • Ống Nước - Phụ Kiện: Tiền Phong, Bình Minh, Hoa Sen, Đệ Nhất, Đạt Hòa,...
  • Van Nước: Chiutong, Minh Hòa, Shinyi,...
  • Máy Hàn Ống: PPR, HDPE, Thủy lực, Tay quay, Cầm tay.
  • Đồng hồ nước các loại
  • Dây Cáp Điện Dân Dụng: Cadivi, Daphaco, Thịnh Phát, Cadisun.

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

ỐNG TRÁNH NHIỆT PPR – GIẢI PHÁP HOÀN HẢO CHO MỌI CÔNG TRÌNH

Ống tránh nhiệt PPR chính là câu trả lời cho câu hỏi làm thế nào

SO SÁNH ỐNG NHỰA BÌNH MINH VÀ HOA SEN THƯƠNG HIỆU NÀO TỐT HƠN?

Hiện nay, ống nhựa Bình Minh và Hoa Sen đang là ông lớn giữ vị

Ống Nhựa Chịu Nhiệt: Đặc Điểm Và Lợi Ích Nổi Bật

Trong các hệ thống cấp nước hiện đại, đặc biệt là hệ thống nước nóng

Ống Nhựa PE Gân Xoắn – Giải Pháp Hiệu Quả Cho Hệ Thống Ngầm

Ống nhựa PE gân xoắn là dòng ống nhựa kỹ thuật được sử dụng phổ

Ống HDPE 2 Vách – Xu Hướng Ống Thoát Nước Hiện Đại

Ống HDPE 2 vách có thực sự bền hơn ống bê tông? Có chịu được

So Sánh Van Bướm Và Van Cổng – Tìm Hiểu Sự Khác Biệt Chi Tiết

So sánh van bướm và van cổng giúp làm rõ sự khác biệt về cấu

Van Khóa Nước Bằng Đồng Là Gì? Cấu Tạo, Ưu Điểm Và Ứng Dụng

Van khóa nước bằng đồng là thiết bị quen thuộc trong hầu hết các hệ

Tìm Hiểu Ống uPVC Là Gì? Đặc Điểm, Ứng Dụng Thực Tế

Ống uPVC là gì luôn là câu hỏi được nhiều chủ đầu tư, nhà thầu