Catalogue Ống Nhựa uPVC Tiền Phong [Chiết Khấu Cao]

Catalogue Ống Nhựa uPVC Tiền Phong [Chiết Khấu Cao]

Catalogue Ống Nhựa uPVC Tiền Phong [Chiết Khấu Cao]

Catalogue Ống Nhựa uPVC Tiền Phong [Chiết Khấu Cao]

Để cập nhật catalogue ống nhựa uPVC Tiền Phong (chiết khấu cao dành cho đại lý cấp 1) và đặt giao hàng tận công trình, quý khách có thể liên hệ qua các kênh hỗ trợ miễn phí của chúng tôi:

[TABS_R id=12893]

Catalogue Ống Nhựa uPVC Tiền Phong

Ống Nhựa uPVC

Các loại ống nhựa uPVC Tiền Phong đạt chuẩn ISO

Bảng Giá uPVC

Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong uPVC đủ loại, đồng bộ với hệ thống ống dẫn

Bảng Giá Ống Nhựa uPVC Tiền Phong – Hệ Inch

Đơn vị tính: đồng/mét

STTSản phẩmÁp suất (PN)Quy cách (mm)Đơn giá chưa VATThanh toán
1Ống Nhựa Tiền Phong – Phi 21 – uPVC Hệ Inch91.24,5004,950
121.45,3005,830
151.66,1506,765
202.59,0009,900
2Ống Nhựa Tiền Phong – Phi 27 – uPVC Hệ Inch81.36,4007,040
91.46,7007,370
101.67,9008,690
121.88,7509,625
172.511,40012,540
20313,80015,180
3Ống Nhựa Tiền Phong – Phi 34 – uPVC Hệ Inch61.38,1008,910
91.69,80010,780
101.811,20012,320
12212,20013,420
152.514,70016,170
18317,70019,470
4Ống Nhựa Tiền Phong – Phi 42 – uPVC Hệ Inch61.411,20012,320
71.713,40014,740
71.814,30015,730
92.116,30017,930
122.518,60020,460
153.022,90025,190
5Ống Nhựa Tiền Phong – Phi 49 – uPVC Hệ Inch51.4512,90014,190
81.916,70018,370
8218,10019,910
92.421,30023,430
92.522,30024,530
12326,60029,260
6Ống Nhựa Tiền Phong – Phi 60 – uPVC Hệ Inch41.516,70018,370
6222,50024,750
62.325,90028,490
92.831,10034,210
9333,40036,740
12444,50048,950
7Ống Nhựa Tiền Phong – Phi 90 – uPVC Hệ Inch31.728,60031,460
4234,00037,400
42.135,90039,490
52.644,00048,400
62.948,60053,460
6350,20055,220
93.862,70068,970
12582,90091,190
8Ống Nhựa Tiền Phong – Phi 114 – uPVC Hệ Inch42.451,90057,090
42.656,60062,260
42.961,40067,540
53.268,40075,240
63.575,10082,610
63.880,60088,660
94.9103,100113,410
95106,100116,710
127145,900160,490
9Ống Nhựa Tiền Phong – Phi 168 – uPVC Hệ Inch43.5109,700120,670
54.3134,900148,390
54.5144,100158,510
65158,000173,800
76.5210,800231,880
87218,300240,130
97.3225,600248,160
129.2282,900311,190
10Ống Nhựa Tiền Phong – Phi 220 – uPVC Hệ Inch55.1208,900229,790
66.6268,700295,570
98.7350,500385,550

Đơn Giá Ống Nhựa uPVC Tiền Phong – Hệ Mét

Đơn vị tính: đồng/mét

STTSản phẩmÁp suất (PN)Quy cách Đơn giá chưa VATThanh toán
1Ống Nhựa Tiền Phong – Phi 21 – uPVC Hệ Mét415.3645.900
101.26.5457.200
12.51.57.0917.800
161.68.6369.500
252.410.18211.200
2Ống Nhựa Tiền Phong – Phi 27 – uPVC Hệ Mét416.6367.300
101.38.3649.200
12.51.69.81810.800
162.010.90912.000
253.015.36416.900
3Ống Nhựa Tiền Phong – Phi 34 – uPVC Hệ Mét418.6369.500
81.310.18211.200
101.712.36413.600
12.5215.09116.600
162.617.27319.000
253.825.45528.001
4Ống Nhựa Tiền Phong – Phi 42 – uPVC Hệ Mét41.212.81814.100
61.514.45515.901
81.716.90918.600
10219.27321.200
12.52.522.63624.900
163.228.09130.900
254.737.63641.400
5Ống Nhựa Tiền Phong – Phi 48 – uPVC Hệ Mét51.415.09116.600
61.617.63619.400
81.920.09122.100
102.323.27325.600
12.52.928.18231.000
163.635.36438.900
255.450.63655.700
6Ống Nhựa Tiền Phong – Phi 60 – uPVC Hệ Mét41.419.54521.500
51.523.45525.801
61.828.54531.400
82.333.27336.600
102.940.18244.200
12.53.650.45555.501
164.560.63666.700
256.789.09198.000
7Ống Nhựa Tiền Phong – Phi 63 – uPVC Hệ Mét51.623.09125.400
61.927.18229.900
82.533.90937.300
103.041.45545.601
12.53.852.63657.900
164.764.27370.700
8Ống Nhựa Tiền Phong – Phi 75 – uPVC Hệ Mét41.527.45530.201
51.932.09135.300
62.236.27339.900
82.947.36452.100
103.658.54564.400
12.54.573.81881.200
165.689.09198.000
258.4128.636141.500
9Ống Nhựa Tiền Phong – Phi 90 – uPVC Hệ Mét31.533.54536.900
41.838.36442.200
52.244.81849.300
62.751.90957.100
83.568.09174.900
104.384.45592.901
12.55.4104.818115.300
166.7126.727139.400
2510.1183.000201.300
10Ống Nhựa Tiền Phong – Phi 110 – uPVC Hệ Mét31.950.63655.700
42.257.27363.000
52.766.72773.400
63.276.00083.600
84.2106.455117.101
105.3127.455140.201
12.56.6157.364173.100
168.1190.636209.700
2512.3271.273298.400
11Ống Nhựa Tiền Phong – Phi 125 – uPVC Hệ Mét3255.90961.500
42.570.45577.501
53.182.54590.800
63.797.818107.600
84.8124.091136.500
106156.273171.900
12.57.4191.636210.800
169.2235.091258.600
2514335.727369.300
12Ống Nhựa Tiền Phong – Phi 140 – uPVC Hệ Mét32.268.90975.800
42,887.72796.500
53.5103.182113.500
64.1121.636133.800
85.4162.636178.900
106.7199.182219.100
12.58.3244.909269.400
1610.3300.636330.700
2515.7424.818467.300
13Ống Nhựa Tiền Phong – Phi 160 – uPVC Hệ Mét32.589.45598.401
43.2117.091128.800
54.0136.455150.101
64.7157.545173.300
86.2203.727224.100
107.7258.545284.400
12.59.5317.364349.100
1611.8390.273429.300
2517.9553.091608.400
14Ống Nhựa Tiền Phong – Phi 180 – uPVC Hệ Mét32.8112.364123.600
43.6390.273429.300
54.4167.273184.000
65.3199.091219.000
86.9254.273279.700
108.6325.364357.900
12.510.7403.091443.400
1613.3494.545544.000
15Ống Nhựa Tiền Phong – Phi 200 – uPVC Hệ Mét33.2167.727184.500
43.9175.909193.500
54.9212.545233.800
65.9427.182469.900
87.7315.455347.001
109.6404.091444.500
12.511.9498.091547.900
1614.7608.455669.301
16Ống Nhựa Tiền Phong – Phi 225 – uPVC Hệ Mét33.5174.091191.500
44.4215.636237.200
55.5259.091285.000
66.6307.182337.900
88.6398.818438.700
1010.8511.636562.800
12.513.4632.364695.600
1616.6756.364832.000
17Ống Nhựa Tiền Phong – Phi 250 – uPVC Hệ Mét33.9226.727249.400
44.9282.636310.900
56.2340.818374.900
67.3397.636437.400
89.6514.000565.400
1011.9649.818714.800
12.514.8804.727885.200
1618.4981.6361.079.800
18Ống Nhựa Tiền Phong – Phi 280 – uPVC Hệ Mét45.5338.909372.800
56.9405.273445.800
68.2477.455525.201
810.7613.455674.801
1013.4841.273925.400
12.516.6965.7271.062.300
1620.61.177.3641.295.100
19Ống Nhựa Tiền Phong – Phi 350 – uPVC Hệ Mét46.2428.455471.301
57.7508.636559.500
69.2610.273671.300
812.1766.636843.300
10151.061.4551.167.601
12.518.71.223.0001.345.300
1623.21.488.7271.637.600
20Ống Nhựa Tiền Phong – Phi 355 – uPVC Hệ Mét47541.091595.200
58.7664.545731.000
610.4790.545869.600
813.61.025.8181.128.400
1016.91.261.4551.387.601
12.521.11.556.6361.712.300
1626.11.896.3642.086.000
21Ống Nhựa Tiền Phong – Phi 400 – uPVC Hệ Mét47.8679.091747.000
59.8844.364928.800
611.7100.182110.200
815.31.300.0911.430.100
1019.11.606.1821.766.800
12.523.71.969.0912.166.000
22Ống Nhựa Tiền Phong – Phi 450 – uPVC Hệ Mét48.8861.909948.100
511.01.067.3641.174.100
613.21.273.4551.400.801
817.21.644.2731.808.700
1021.52.037.0912.240.800
23Ống Nhựa Tiền Phong – Phi 500 – uPVC Hệ Mét49.81.130.3641.243.400
512.31.347.8181.482.600

Báo Giá Ống Nước Nhựa uPVC Tiền Phong – Hệ Mét: Ống Lọc 

Đơn vị tính: đồng/mét

STTSản phẩmClassQuy cách Đơn giá chưa VATThanh toán
1Ống Lọc Tiền Phong – Phi 48 – uPVC Hệ Mét031.18234.300
138.72742.600
D46.63651.300
2Ống Lọc Tiền Phong – Phi 90 – uPVC Hệ Mét2.785.54594.100
6.0158.818174.700
3Ống Lọc Tiền Phong – Phi 140 – uPVC Hệ Mét3197.818217.600

Cập Nhật Giá Ống Nước Nhựa uPVC Tiền Phong – Hệ Mét C2

Đơn vị tính: đồng/mét

STTSản phẩmÁp suất (PN)Quy cách Đơn giá chưa VATThanh toán
1Ống Nhựa C2 Tiền Phong – Phi 500612.31.347.8181.482.600
815.31.559.5451.715.500
1019.12.016.3452.217.980
12.523.92.390.0002.629.000
1629.73.059.2113.365.132
2Ống Nhựa C2 Tiền Phong – Phi 560613.71.636.3641.800.000
817.21.963.6362.160.000
1021.42.513.6362.765.000
12.526.73.000.0003.300.000
3Ống Nhựa C2 Tiền Phong – Phi 630615.42.070.4552.277.501
819.32.481.8182.730.000
1024.13.184.0913.502.500
12.5303.781.8184.160.000
4Ống Nhựa C2 Tiền Phong – Phi 710617.43.268.0913.594.900
821.84.057.9094.463.700
1027.25.022.6365.524.900
5Ống Nhựa C2 Tiền Phong – Phi 800619.64.134.0914.547.500
824.55.331.5455.864.700
1030.66.304.7276.935.200

Tổng Phân Phối Ống Nhựa uPVC Tiền Phong

VN Đại Phong – Tổng Kho Phân Phối Ống Nhựa Tiền Phong Toàn Quốc

Mời quý khách liên hệ kênh hỗ trợ miễn phí của chúng tôi, để tham khảo thông tin chi tiết về ống nhựa Tiền Phong uPVC giá cạnh tranh nhất thị trường và các phụ kiện giá tốt – đặt giao hàng nhanh – đúng hẹn công trình.

[TABS_R id=429]

Quý khách có nhu cầu đặt hàng vui lòng liên hệ theo thông tin sau đây:

  • Hotline: 0901 435 168 - 0901 817 168
  • Zalo: 0901 435 168 - 0901 817 168
  • Email: hanhht.vndaiphong@gmail.com

VN ĐẠI PHONG LÀ ĐẠI LÝ CHÍNH HÃNG PHÂN PHỐI CÁC SẢN PHẨM ỐNG NƯỚC PHỤ KIỆN NHƯ:

  • Ống Nước - Phụ Kiện: Tiền Phong, Bình Minh, Hoa Sen, Đệ Nhất, Đạt Hòa,...
  • Van Nước: Chiutong, Minh Hòa, Shinyi,...
  • Máy Hàn Ống: PPR, HDPE, Thủy lực, Tay quay, Cầm tay.
  • Đồng hồ nước các loại và Băng keo in
  • Dây Cáp Điện Dân Dụng: Cadivi, Daphaco, Thịnh Phát, Cadisun.

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Ống Nhựa Upvc Bình Minh Chịu Được Áp Suất Bao Nhiêu

Ống nhựa uPVC Bình Minh có nhiều loại với các mức áp suất chịu đựng

Tiêu chuẩn kỹ thuật của ống nhựa uPVC Bình Minh

Ống nhựa uPVC Bình Minh được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và

Quy cách ống nhựa PPR Bình Minh – Cập nhật mới nhất

Quy cách ống nhựa PPR Bình Minh thường được phân loại theo đường kính ngoài

Các loại ống nhựa Bình Minh nào thông dụng nhất

Loại ống nhựa Bình Minh thông dụng nhất hiện nay Bạn đang quan tâm và

CÁCH PHÂN BIỆT THẬT GIẢ ỐNG NHỰA HDPE BÌNH MINH 

CÁCH PHÂN BIỆT THẬT GIẢ ỐNG NHỰA HDPE BÌNH MINH  Những sản phẩm nhựa Bình

CÁCH PHÂN BIỆT THẬT GIẢ ỐNG NHỰA UPVC BÌNH MINH 

CÁCH PHÂN BIỆT THẬT GIẢ ỐNG NHỰA UPVC BÌNH MINH  Những sản phẩm nhựa Bình

Ống nhựa HDPE Bình Minh chịu được áp suất bao nhiêu

Ống nhựa HDPE Bình Minh chịu được áp suất bao nhiêu Bình Minh là một

Ống nhựa PPR Bình Minh chịu được áp suất bao nhiêu

Ống nhựa PPR Bình Minh chịu được áp suất bao nhiêu Bình Minh là một