Bảng Giá Ống uPVC Hoa Sen [Cập Nhật Mới Nhất – Chiết Khấu Cao]

Bảng Giá Ống uPVC Hoa Sen [Cập Nhật Mới Nhất - Chiết Khấu Cao]

Bảng Giá Ống uPVC Hoa Sen [Cập Nhật Mới Nhất – Chiết Khấu Cao]

Bảng Giá Ống uPVC Hoa Sen [Cập Nhật Mới Nhất - Chiết Khấu Cao]

Để nhận bảng giá ống uPVC Hoa Sen – cập nhật mới nhất – chiết khấu cao dành cho đại lý cấp 1, mời quý khách liên hệ các kênh hỗ trợ miễn phí:

[TABS_R id=12893]

Catalogue Ống Nhựa uPVC Hoa Sen Miền Nam

Ống Nhựa uPVC

Các loại ống nhựa uPVC Hoa Sen đạt chuẩn ISO

Bảng Giá uPVC

Phụ kiện ống nhựa Hoa Sen uPVC đủ loại, đồng bộ với hệ thống ống dẫn

Đơn Giá Ống Nhựa Hoa Sen uPVC [Tổng Hợp Đầy Đủ – Giá Tốt] 

Bảng giá ống nhựa uPVC Hoa Sen cấp nước 1 năm

Quy định chung:

  • Thuế VAT 8%
  • Chiều dài tiêu chuẩn một cây ống nhựa là 4m hoặc 6m
  • Bảng giá áp dụng cho mặt hàng ống nhựa uPVC cấp thoát nước, ống nhựa uPVC luồn viễn thông.

 

STTQuy cáchÁp suất DNGiá bán chưa VAT (đồng/mét)
1Φ21×1.2116.400
2Φ27×1.3109.100
3Φ27×1.61211.000
4Φ34×1.4812.300
5Φ34×1.61014.100
6Φ34×1.81115.700
7Φ42×1.4615.200
8Φ42×1.8819.900
9Φ49×1.5619.100
10Φ49×1.8722.800
11Φ49×2.0825.100
12Φ60×1.5524.000
13Φ60×1.6525.600
14Φ63×1.6530.100
15Φ76×1.8436.600
16Φ76×2.2544.600
17Φ90×1.7340.700
18Φ90×2.2447.500
19Φ114×2.0361.500
20Φ114×2.6479.600
21Φ125×3.55122.400
22Φ130×3.55120.100
23Φ140×3.55134.200
24Φ150×4.05171.500
25Φ160×4.05181.900
26Φ168×3.54164.000
27Φ200×5.05280.500
28Φ220×5.14296.500
29Φ250×6.55486.900
30Φ315×6.24551.500
31Φ315×8.05729.700
32Φ355×8.75937.300
33Φ400×8.04903.200
34Φ400×9.851.191.000
35Φ450×11.051.427.300
36Φ500×9.841.386.400
37Φ500×12.351.773.100
38Φ560×13.752.160.700
39Φ630×15.452.732.800

Bảng giá ống nhựa uPVC Hoa Sen cấp nước 5 năm: STT 1 – 50

Quy định chung:

  • Thuế VAT 8%
  • Chiều dài tiêu chuẩn một cây ống nhựa là 4m hoặc 6m
  • Bảng giá áp dụng cho mặt hàng ống nhựa uPVC cấp thoát nước, ống nhựa uPVC luồn viễn thông.
STTQuy cáchÁp suất DNGiá bán chưa VAT (đồng/mét)
1Φ21×1,6158.800
2Φ21×2,01510.600
3Φ21×3,03214.700
4Φ27×1,81412.400
5Φ27×2,01513.400
6Φ27×3,02519.400
7Φ34×2,01217.400
8Φ34×3,01924.600
9Φ42×2,11023.000
10Φ42×3,01531.800
11Φ49×2,41030.100
12Φ49×3,01237.000
13Φ60×1,8628.700
14Φ60×2,0631.900
15Φ60×2,3836.300
16Φ60×2,5938.400
17Φ60×3,0946.600
18Φ60×3,51254.200
19Φ63×3,01053.200
20Φ75×2,2648.600
21Φ75×3,0959.200
22Φ76×3,0857.900
23Φ76×3,71073.600
24Φ82×3,0767.700
25Φ90×2,6661.400
26Φ90×2,9668.900
27Φ90×3,8989.100
28Φ90×5,012114.800
29Φ110×3,26101.600
30Φ110×4,28129.800
31Φ110×5,09144.100
32Φ110×5,310161.800
33Φ114×3,2597.100
34Φ114×3,56100.900
35Φ114×46120.900
36Φ114×59148.900
37Φ125×4,88175.100
38Φ125×610220.400
39Φ130×46131.800
40Φ130×58167.200
41Φ140×46156.300
42Φ140×57199.100
43Φ140×5,48209.000
44Φ140×6,710258.300
45Φ150×56212.900
46Φ160×4,76213.200
47Φ160×6,28274.800
48Φ160×7,710338.600
49Φ168×4,35191.600
50Φ168×4,56210.700

Bảng giá ống nhựa uPVC Hoa Sen cấp nước 5 năm: STT 51 – 81

Quy định chung:

  • Thuế VAT 8%
  • Chiều dài tiêu chuẩn một cây ống nhựa là 4m hoặc 6m
  • Bảng giá áp dụng cho mặt hàng ống nhựa uPVC cấp thoát nước, ống nhựa uPVC luồn viễn thông.
STTQuy cáchÁp suất DNGiá bán chưa VAT (đồng/mét)
51Φ168×56234.900
52Φ168×79308.200
53Φ168×7,39320.000
54Φ200×5,96331.900
55Φ200×7,78428.000
56Φ200×9,610525.600
57Φ220×5,96361.400
58Φ220×6,56397.000
59Φ220×8,79497.300
60Φ225×6,66417.200
61Φ250×7,36513.000
62Φ250×9,68725.000
63Φ250×11,910812.000
64Φ280×8,26644.400
65Φ280×8,66673.500
66Φ280×13,4101.024.300
67Φ315×9,86811.700
68Φ315×15101.287.100
69Φ355×10,961.115.000
70Φ355×13,681.446.400
71Φ400×11,761.303.500
72Φ400×12,361.416.500
73Φ400×15,381.833.800
74Φ450×13,861.787.200
75Φ450×17,282.200.200
76Φ500×15,362.199.800
77Φ500×19,182.651.800
78Φ560×17,262.769.800
79Φ560×21,483.327.800
80Φ630×19,363.495.500
81Φ630×24,184.216.300

Bảng giá ống nhựa uPVC hệ CIOD Hoa Sen

STTQui cáchĐường kính (mm)Độ dày (mm)Áp suất DNGiá bán chưa VAT (đồng/đvt)
1100×6.7121.96.712213200
2150×9.7177.39.712450300
3200×9.7220.09.710575500
4200×11.4220.011.412670800
5280×10.7280.410.710784500

 

Tổng Phân Phối Ống Nhựa uPVC Hoa Sen

Lô Ống Nhựa uPVC Hoa Sen Phi 14 21 37 34  VN Đại Phong Giao Công Trình Tại Vũng Tàu

VN Đại Phong – Tổng Kho Phân Phối Ống Nhựa Hoa Sen Toàn Quốc

Mời quý khách liên hệ kênh hỗ trợ miễn phí của chúng tôi, để tham khảo thông tin chi tiết về ống nhựa Hoa Sen uPVC giá cạnh tranh nhất thị trường và các phụ kiện giá tốt – đặt giao hàng nhanh – đúng hẹn công trình.

[TABS_R id=429]

Quý khách có nhu cầu đặt hàng vui lòng liên hệ theo thông tin sau đây:

  • Hotline: 0901 435 168 - 0901 817 168
  • Zalo: 0901 435 168 - 0901 817 168
  • Email: hanhht.vndaiphong@gmail.com

VN ĐẠI PHONG LÀ ĐẠI LÝ CHÍNH HÃNG PHÂN PHỐI CÁC SẢN PHẨM ỐNG NƯỚC PHỤ KIỆN NHƯ:

  • Ống Nước - Phụ Kiện: Tiền Phong, Bình Minh, Hoa Sen, Đệ Nhất, Đạt Hòa,...
  • Van Nước: Chiutong, Minh Hòa, Shinyi,...
  • Máy Hàn Ống: PPR, HDPE, Thủy lực, Tay quay, Cầm tay.
  • Đồng hồ nước các loại
  • Dây Cáp Điện Dân Dụng: Cadivi, Daphaco, Thịnh Phát, Cadisun.

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

ỐNG TRÁNH NHIỆT PPR – GIẢI PHÁP HOÀN HẢO CHO MỌI CÔNG TRÌNH

Ống tránh nhiệt PPR chính là câu trả lời cho câu hỏi làm thế nào

SO SÁNH ỐNG NHỰA BÌNH MINH VÀ HOA SEN THƯƠNG HIỆU NÀO TỐT HƠN?

Hiện nay, ống nhựa Bình Minh và Hoa Sen đang là ông lớn giữ vị

Ống Nhựa Chịu Nhiệt: Đặc Điểm Và Lợi Ích Nổi Bật

Trong các hệ thống cấp nước hiện đại, đặc biệt là hệ thống nước nóng

Ống Nhựa PE Gân Xoắn – Giải Pháp Hiệu Quả Cho Hệ Thống Ngầm

Ống nhựa PE gân xoắn là dòng ống nhựa kỹ thuật được sử dụng phổ

Ống HDPE 2 Vách – Xu Hướng Ống Thoát Nước Hiện Đại

Ống HDPE 2 vách có thực sự bền hơn ống bê tông? Có chịu được

So Sánh Van Bướm Và Van Cổng – Tìm Hiểu Sự Khác Biệt Chi Tiết

So sánh van bướm và van cổng giúp làm rõ sự khác biệt về cấu

Van Khóa Nước Bằng Đồng Là Gì? Cấu Tạo, Ưu Điểm Và Ứng Dụng

Van khóa nước bằng đồng là thiết bị quen thuộc trong hầu hết các hệ

Tìm Hiểu Ống uPVC Là Gì? Đặc Điểm, Ứng Dụng Thực Tế

Ống uPVC là gì luôn là câu hỏi được nhiều chủ đầu tư, nhà thầu