Giá Bán Phụ Kiện Ống Nhựa PPR Hoa Sen Mới Nhất
Giá bán phụ kiện ống nhựa PPR Nhựa Hoa Sen mới nhất – cập nhật đầy đủ mẫu mã, hồ sơ CO, CQ, chính sách chiết khấu tốt nhất và giao hàng tận nơi tiết kiệm chi phí.

Thay vì mất nhiều thời gian tra cứu từng loại phụ kiện ống nước nhựa PPR Hoa Sen, quý khách có thể liên hệ với chúng tôi để nhận báo giá chiết khấu cao và đặt giao hàng nhanh đúng hẹn công trình:
- Hotline – Zalo: 0901435168 – 0901817168
- Email: hanhht.vndaiphong@gmail.com
Catalogue Phụ Tùng Ống Nước PPR – Hoa Sen

Các loại phụ kiện PPR thương hiệu Nhựa Hoa Sen

Sản phẩm phụ kiện ống nước nhựa PPR Hoa Sen 2 lớp chống tia cực tím
Đại lý ống và phụ kiện nhựa PPR Hoa Sen – Chiết khấu cao – Giao hàng toàn quốc
Cập Nhật Giá Ống Nước Nóng Lạnh PPR – Nhựa Hoa Sen
Bảng giá ống nhựa PPR Hoa sen: STT 1 – 25
Quy định chung:
- Thuế VAT 8%
- Tiêu chuẩn áp dụng DIN 8077:2008-09 & DIN 8078:2008-09
| STT | Quy cách | Áp suất DN | Giá bán chưa VAT (đồng/mét) |
| 1 | 20×1,9 | 10 | 17.300 |
| 2 | 20×2,3 | 12.5 | 21.300 |
| 3 | 20×2,8 | 16 | 23.700 |
| 4 | 20×3,4 | 20 | 26.300 |
| 5 | 25×2,3 | 10 | 27.000 |
| 6 | 25×2,8 | 12.5 | 38.000 |
| 7 | 25×3,5 | 16 | 43.700 |
| 8 | 25×4,2 | 20 | 46.100 |
| 9 | 32×2,9 | 10 | 49.200 |
| 10 | 32×3,6 | 12.5 | 51.000 |
| 11 | 32×4,4 | 16 | 59.100 |
| 12 | 32×5,4 | 20 | 67.900 |
| 13 | 40×3,7 | 10 | 66.000 |
| 14 | 40×4,5 | 12.5 | 77.000 |
| 15 | 40×5,5 | 16 | 80.000 |
| 16 | 40×6,7 | 20 | 105.000 |
| 17 | 50×4,6 | 10 | 96.700 |
| 18 | 50×5,6 | 12.5 | 123.000 |
| 19 | 50×6,9 | 16 | 127.300 |
| 20 | 50×8,3 | 20 | 163.200 |
| 21 | 63×5,8 | 10 | 153.700 |
| 22 | 63×7,1 | 12.5 | 193.000 |
| 23 | 63×8,6 | 16 | 200.000 |
| 24 | 63×10,5 | 20 | 257.300 |
| 25 | 75×6,8 | 10 | 213.700 |
Bảng giá ống nhựa PPR Hoa sen: STT 26 – 45
| STT | Quy cách | Áp suất DN | Giá bán chưa VAT (đồng/mét) |
| 26 | 75×8,4 | 12.5 | 221.180 |
| 27 | 75×10,3 | 16 | 272.800 |
| 28 | 75×12,5 | 20 | 256.400 |
| 29 | 90×8 | 10 | 311.900 |
| 30 | 90×10,1 | 12.5 | 317.270 |
| 31 | 90×12,3 | 16 | 381.900 |
| 32 | 90×1,5 | 20 | 532.800 |
| 33 | 110×1 | 10 | 499.100 |
| 34 | 110×12,3 | 12.5 | 542.000 |
| 35 | 110×15,1 | 16 | 581.900 |
| 36 | 110×18,3 | 20 | 750.000 |
| 37 | 125×11,4 | 10 | 618.200 |
| 38 | 125×17,1 | 16 | 754.600 |
| 39 | 125×20,8 | 20 | 1.009.100 |
| 40 | 140×12,7 | 10 | 762.800 |
| 41 | 140×19,2 | 16 | 918.200 |
| 42 | 140×23,3 | 20 | 1.281.900 |
| 43 | 160×14,6 | 10 | 1.041.000 |
| 44 | 160×21,9 | 16 | 1.272.800 |
| 45 | 160×26,6 | 20 | 1.704.600 |
Bảng giá ống nhựa PPR chống tia cực tím (UV) Hoa sen
Quy định chung:
- Thuế VAT 8%
- Tiêu chuẩn áp dụng DIN 8077:2008-09 & DIN 8078:2008-09
| STT | Quy cách | Áp suất DN | Giá bán chưa VAT (đồng/mét) |
| 1 | 20×1,9 | 10 | 20.730 |
| 2 | 20×2,3 | 12.5 | 25.550 |
| 3 | 20×2,8 | 16 | 28.360 |
| 4 | 20×3,4 | 20 | 31.550 |
| 5 | 25×2,3 | 10 | 32.360 |
| 6 | 25×2,8 | 12.5 | 45.450 |
| 7 | 25×3,5 | 16 | 52.360 |
| 8 | 25×4,2 | 20 | 55.270 |
| 9 | 32×2,9 | 10 | 59.000 |
| 10 | 32×4,4 | 16 | 70.910 |
| 11 | 32×5,4 | 20 | 81.360 |
| 12 | 40×3,7 | 10 | 79.090 |
| 13 | 40×5,5 | 16 | 96.000 |
| 14 | 40×6,7 | 20 | 126.000 |
| 15 | 50×4,6 | 10 | 116.000 |
| 16 | 50×6,9 | 16 | 152.730 |
| 17 | 50×8,3 | 20 | 195.820 |
| 18 | 63×5,8 | 10 | 184.360 |
| 19 | 63×8,6 | 16 | 240.000 |
| 20 | 63×10,5 | 20 | 308.730 |
Bảng Giá Phụ Kiện Ống Nhựa Hoa Sen PPR-UV
Đơn vị tính: đồng/cái
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Quy cách (mm) | Đơn giá chưa VAT | Thanh toán |
| 1 | Phụ Kiện Ống Nhựa PPR Chống Tia Cực Tím UV – Đầu Nối | Hoa Sen | 20 | 3.364 | 3.700 |
| 25 | 5.636 | 6.200 | |||
| 32 | 8.727 | 9.600 | |||
| 40 | 14.000 | 15.400 | |||
| 50 | 25.091 | 27.600 | |||
| 63 | 50.182 | 55.200 | |||
| 2 | Phụ Kiện Ống Nhựa PPR Chống Tia Cực Tím UV – Đầu Nối Giảm (Nối rút, Nối chuyển bậc) | Hoa Sen | 25-20 | 5.273 | 5.800 |
| 32-20 | 7.455 | 8.201 | |||
| 32-25 | 7.455 | 8.201 | |||
| 40-32 | 11.455 | 12.601 | |||
| 50-40 | 20.636 | 22.700 | |||
| 40-20 | 11.455 | 12.601 | |||
| 40-25 | 11.455 | 12.601 | |||
| 50-25 | 20.636 | 22.700 | |||
| 50-32 | 20.636 | 22.700 | |||
| 63-25 | 39.909 | 43.900 | |||
| 63-32 | 39.909 | 43.900 | |||
| 63-40 | 39.909 | 43.900 | |||
| 63-50 | 39.909 | 43.900 | |||
| 3 | Phụ Kiện Ống Nhựa PPR Chống Tia Cực Tím UV – Đầu Nối Ren Trong | Hoa Sen | 20×1/2″ | 41.455 | 45.601 |
| 25×1/2″ | 50.727 | 55.800 | |||
| 25×3/4″ | 56.636 | 62.300 | |||
| 32×1″ | 92.182 | 101.400 | |||
| 4 | Phụ Kiện Ống Nhựa PPR Chống Tia Cực Tím UV – Đầu Nối Ren Ngoài | Hoa Sen | 20×1/2″ | 52.364 | 57.600 |
| 25×1/2″ | 60.545 | 66.600 | |||
| 25×3/4″ | 73.091 | 80.400 | |||
| 32×1″ | 108.000 | 118.800 | |||
| 40×1.1/4″ | 314.182 | 345.600 | |||
| 5 | Phụ Kiện Ống Nhựa PPR Chống Tia Cực Tím UV – Co 45 độ | Hoa Sen | 20 | 5.273 | 5.800 |
| 25 | 8.364 | 9.200 | |||
| 32 | 12.636 | 13.900 | |||
| 40 | 25.182 | 27.700 | |||
| 50 | 48.091 | 52.900 | |||
| 63 | 110.182 | 121.200 | |||
| 6 | Phụ Kiện Ống Nhựa PPR Chống Tia Cực Tím UV – Co 90 độ | Hoa Sen | 20 | 6.364 | 7.000 |
| 25 | 8.364 | 9.200 | |||
| 32 | 14.727 | 16.200 | |||
| 40 | 24.000 | 26.400 | |||
| 50 | 42.091 | 46.300 | |||
| 63 | 128.909 | 141.800 | |||
| 7 | Phụ Kiện Ống Nhựa PPR Chống Tia Cực Tím UV – Co Ren Trong | Hoa Sen | 20×1/2″ | 46.182 | 50.800 |
| 25×1/2″ | 52.364 | 57.600 | |||
| 25×3/4″ | 70.545 | 77.600 | |||
| 8 | Phụ Kiện Ống Nhựa PPR Chống Tia Cực Tím UV – Co Ren Ngoài | Hoa Sen | 20×1/2″ | 64.909 | 71.400 |
| 25×1/2″ | 73.455 | 80.801 | |||
| 25×3/4″ | 86.727 | 95.400 | |||
| 10 | Phụ Kiện Ống Nhựa PPR Chống Tia Cực Tím UV – Chữ Tê | Hoa Sen | 20 | 7.455 | 8.201 |
| 25 | 11.455 | 12.601 | |||
| 32 | 18.909 | 20.800 | |||
| 40 | 29.455 | 32.401 | |||
| 50 | 57.818 | 63.600 | |||
| 63 | 145.091 | 159.600 | |||
| 11 | Phụ Kiện Ống Nhựa PPR Chống Tia Cực Tím UV – Chữ Tê Ren Trong | Hoa Sen | 20×1/2″ | 46.455 | 51.101 |
| 25×1/2″ | 49.727 | 54.700 | |||
| 25×3/4″ | 72.545 | 79.800 | |||
| 12 | Phụ Kiện Ống Nhựa PPR Chống Tia Cực Tím UV – Chữ Tê Ren Ngoài | Hoa Sen | 20×1/2″ | 57.273 | 63.000 |
| 25×1/2″ | 62.182 | 68.400 | |||
| 25×3/4″ | 75.273 | 82.800 | |||
| 13 | Phụ Kiện Ống Nhựa PPR Chống Tia Cực Tím UV – Chữ Tê Giảm (Tê rút, Tê chuyển bậc) | Hoa Sen | 25-20 | 11.455 | 12.601 |
| 32-20 | 20.182 | 22.200 | |||
| 32-25 | 20.182 | 22.200 | |||
| 40-20 | 44.364 | 48.800 | |||
| 40-25 | 44.364 | 48.800 | |||
| 40-32 | 44.364 | 48.800 | |||
| 50-25 | 78.000 | 85.800 | |||
| 50-32 | 78.000 | 85.800 | |||
| 50-40 | 78.000 | 85.800 | |||
| 63-25 | 137.091 | 150.800 | |||
| 63-32 | 137.091 | 150.800 | |||
| 63-40 | 137.091 | 150.800 | |||
| 14 | Phụ Kiện Ống Nhựa PPR Chống Tia Cực Tím UV – Rắc co Ren Trong | Hoa Sen | 20×1/2″ | 98.727 | 108.600 |
| 25×1/2″ | 158.182 | 174.000 | |||
| 25×3/4″ | 231.818 | 255.000 | |||
| 15 | Phụ Kiện Ống Nhựa PPR Chống Tia Cực Tím UV – Chữ Tê Ren Ngoài | Hoa Sen | 20×1/2″ | 105.273 | 115.800 |
| 25×1/2″ | 164.182 | 180.600 | |||
| 25×3/4″ | 258.000 | 283.800 | |||
| 16 | Phụ Kiện Ống Nhựa PPR Chống Tia Cực Tím UV – Đầu Bịt | Hoa Sen | 20 | 3.182 | 3.500 |
| 25 | 5.455 | 6.001 | |||
| 32 | 7.091 | 7.800 | |||
| 40 | 10.727 | 11.800 | |||
| 50 | 20.182 | 22.200 | |||
| 17 | Phụ Kiện Ống Nhựa PPR Chống Tia Cực Tím UV – Van Xoay | Hoa Sen | 20 | 218.182 | 240.000 |
| 25 | 286.000 | 314.600 |
Báo giá các loại phụ kiện PPR thương hiệu nhựa Hoa Sen áp dụng cho TPHCM (quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận Bình Tân, quận Bình Thạnh, quận Tân Bình, quận Phú Nhuận, quận Tân Phú, quận Thủ Đức, huyện Hóc Môn, huyện Cần Giờ, huyện Nhà Bè, huyện Bình Chánh, huyện Củ Chi) và các tỉnh – thành: Long An, Đồng Tháp, Tiền Giang, An Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Hậu Giang, Kiên Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, Bình Phước, Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh, Bà Rịa-Vũng Tàu, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng,…
[TABS_R id=429]

Quý khách có nhu cầu đặt hàng vui lòng liên hệ theo thông tin sau đây:
VN ĐẠI PHONG LÀ ĐẠI LÝ CHÍNH HÃNG PHÂN PHỐI CÁC SẢN PHẨM ỐNG NƯỚC PHỤ KIỆN NHƯ:
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
ỐNG TRÁNH NHIỆT PPR – GIẢI PHÁP HOÀN HẢO CHO MỌI CÔNG TRÌNH
Ống tránh nhiệt PPR chính là câu trả lời cho câu hỏi làm thế nào
Th7
SO SÁNH ỐNG NHỰA BÌNH MINH VÀ HOA SEN THƯƠNG HIỆU NÀO TỐT HƠN?
Hiện nay, ống nhựa Bình Minh và Hoa Sen đang là ông lớn giữ vị
Th6
Ống Nhựa Chịu Nhiệt: Đặc Điểm Và Lợi Ích Nổi Bật
Trong các hệ thống cấp nước hiện đại, đặc biệt là hệ thống nước nóng
Th2
Ống Nhựa PE Gân Xoắn – Giải Pháp Hiệu Quả Cho Hệ Thống Ngầm
Ống nhựa PE gân xoắn là dòng ống nhựa kỹ thuật được sử dụng phổ
Th2
Ống HDPE 2 Vách – Xu Hướng Ống Thoát Nước Hiện Đại
Ống HDPE 2 vách có thực sự bền hơn ống bê tông? Có chịu được
Th2
So Sánh Van Bướm Và Van Cổng – Tìm Hiểu Sự Khác Biệt Chi Tiết
So sánh van bướm và van cổng giúp làm rõ sự khác biệt về cấu
Th1
Van Khóa Nước Bằng Đồng Là Gì? Cấu Tạo, Ưu Điểm Và Ứng Dụng
Van khóa nước bằng đồng là thiết bị quen thuộc trong hầu hết các hệ
Th1
Tìm Hiểu Ống uPVC Là Gì? Đặc Điểm, Ứng Dụng Thực Tế
Ống uPVC là gì luôn là câu hỏi được nhiều chủ đầu tư, nhà thầu
Th1