Giá Bán: Ống Nhựa Bình Minh (uPVC, PPR, HDPE) – Mới Nhất 2021

Giá bán ống nhựa Bình Minh mới nhất 2021 được tổng hợp đầy đủ chủng loại, kích thước, quy cách tiêu chuẩn. Tổng đại lý phân phối Nhựa Bình Minh chính hãng sẵn sàng cung cấp sản phẩm chất lượng, giá tốt cho các công trình:
- Cấp – thoát nước hộ gia đình, khu dân cư, khu công nghiệp,…
- Hệ thống ống dẫn chất lỏng, dẫn khí, dẫn hóa chất, ống dẫn thực phẩm sạch,…
- Ống cấp nước tưới tiêu nông nghiệp, nuôi thủy sản, công trình thủy lợi,…
- Ống nước nóng, ống nước lạnh, ống dẫn trong hệ thống sưởi, điều hỏa nhiệt độ,…
- Ống cấp nước sạch cho hộ dân, tòa nhà, bệnh viện,..
- Ống luồn dây điện, bảo vệ dây cáp ngầm, cáp tín hiệu,…
Hình Ảnh Các Loại Ống Nhựa Bình Minh Giá Tốt

Sản phẩm ống nhựa uPVC Bình Minh chính hãng

Sản phẩm ống nhựa PPR Bình Minh chính hãng

Sản phẩm ống nhựa HDPE Bình Minh chính hãng

Nhà phân phối ống nhựa Bình Minh – Chiết Khấu Cạnh Tranh Cao
Cập Nhật Giá – Ống Nhựa uPVC Bình Minh – Mới Nhất 2021
Bảng Giá 2021: Ống Nhựa uPVC Bình Minh – Hệ Inch
Đơn vị tính: đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Áp suất (PN) | Quy cách (mm) | Đơn giá chưa VAT | Thanh toán |
| 1 | Ống Nhựa uPVC – Phi 21 – Hệ Inch | Bình Minh | 15 | 21×1,6 | 6,200 | 6,820 |
| 29 | 21×3 | 10,500 | 11,550 | |||
| 2 | Ống Nhựa uPVC – Phi 27 – Hệ Inch | Bình Minh | 12 | 27×1,8 | 8,800 | 9,680 |
| 22 | 27×3 | 13,700 | 15,070 | |||
| 3 | Ống Nhựa uPVC – Phi 34 – Hệ Inch | Bình Minh | 12 | 34×2 | 12,300 | 13,530 |
| 20 | 34×3 | 17,500 | 19,250 | |||
| 4 | Ống Nhựa uPVC – Phi 42 – Hệ Inch | Bình Minh | 9 | 42×2,1 | 16,400 | 18,040 |
| 15 | 42×3 | 22,500 | 24,750 | |||
| 5 | Ống Nhựa uPVC – Phi 49 – Hệ Inch | Bình Minh | 9 | 49×2,4 | 21,400 | 23,540 |
| 13 | 49×3 | 26,200 | 28,820 | |||
| 6 | Ống Nhựa uPVC – Phi 60 – Hệ Inch | Bình Minh | 6 | 60×2 | 22,600 | 24,860 |
| 9 | 60×2,8 | 31,200 | 34,320 | |||
| 10 | 60×3 | 32,900 | 36,190 | |||
| 7 | Ống Nhựa uPVC – Phi 90 – Hệ Inch | Bình Minh | 3 | 90×1,7 | 28,800 | 31,680 |
| 6 | 90×2,9 | 48,800 | 53,680 | |||
| 6 | 90×3 | 49,300 | 54,230 | |||
| 9 | 90×3,8 | 63,200 | 69,520 | |||
| 8 | Ống Nhựa uPVC – Phi 114 – Hệ Inch | Bình Minh | 5 | 114×3,2 | 68,800 | 75,680 |
| 6 | 114×3,8 | 81,000 | 89,100 | |||
| 9 | 114×4,9 | 103,700 | 114,070 | |||
| 9 | Ống Nhựa uPVC – Phi 130 – Hệ Inch | Bình Minh | 8 | 130×5 | 118,500 | 130,350 |
| 10 | Ống Nhựa uPVC – Phi 168 – Hệ Inch | Bình Minh | 5 | 168×4,3 | 135,800 | 149,380 |
| 9 | 168×7,3 | 226,800 | 249,480 | |||
| 11 | Ống Nhựa uPVC – Phi 220 – Hệ Inch | Bình Minh | 5 | 220×5,1 | 210,200 | 231,220 |
| 6 | 220×6,6 | 270,200 | 297,220 | |||
| 9 | 220×8,7 | 352,600 | 387,860 |
Đơn Giá 2021: Ống Nhựa uPVC Bình Minh – Hệ Mét
Đơn vị tính: đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Áp suất (PN) | Quy cách (mm) | Đơn giá chưa VAT | Thanh toán |
| 1 | Ống Nhựa uPVC – Phi 63 – Hệ Mét | Bình Minh | 5 | 63×1,6 | 21,400 | 23,540 |
| 6 | 63×1,9 | 24,800 | 27,280 | |||
| 10 | 63×3 | 37,800 | 41,580 | |||
| 2 | Ống Nhựa uPVC – Phi 75 – Hệ Mét | Bình Minh | 4 | 75×1,5 | 24,200 | 26,620 |
| 6 | 75×2,2 | 34,500 | 37,950 | |||
| 10 | 75×3,6 | 54,100 | 59,510 | |||
| 3 | Ống Nhựa uPVC – Phi 90 – Hệ Mét | Bình Minh | 3,2 | 90×1,5 | 29,100 | 32,010 |
| 6 | 90×2,7 | 50,200 | 55,220 | |||
| 10 | 90×4,3 | 77,400 | 85,140 | |||
| 4 | Ống Nhựa uPVC – Phi 110 – Hệ Mét | Bình Minh | 3,2 | 110×1,8 | 41,800 | 45,980 |
| 6 | 110×3,2 | 72,100 | 79,310 | |||
| 10 | 110×4,3 | 114,700 | 126,710 | |||
| 5 | Ống Nhựa uPVC – Phi 140 – Hệ Mét | Bình Minh | 6 | 140×4,1 | 116,300 | 127,930 |
| 10 | 140×6,7 | 183,100 | 201,410 | |||
| 6 | Ống Nhựa uPVC – Phi 160 – Hệ Mét | Bình Minh | 4 | 160×4,4 | 129,000 | 141,900 |
| 6 | 160×4,7 | 151,100 | 166,210 | |||
| 10 | 160×7,7 | 240,000 | 264,000 | |||
| 7 | Ống Nhựa uPVC – Phi 200 – Hệ Mét | Bình Minh | 6 | 200×5,9 | 235,300 | 258,830 |
| 10 | 200×9,6 | 372,600 | 409,860 | |||
| 8 | Ống Nhựa uPVC – Phi 225 – Hệ Mét | Bình Minh | 6 | 225×6,6 | 295,800 | 325,380 |
| 10 | 225×10,8 | 470,500 | 517,550 | |||
| 9 | Ống Nhựa uPVC – Phi 250 – Hệ Mét | Bình Minh | 6 | 250×7,3 | 363,700 | 400,070 |
| 10 | 250×11,9 | 575,700 | 633,270 | |||
| 10 | Ống Nhựa uPVC – Phi 280 – Hệ Mét | Bình Minh | 6 | 280×8,2 | 456,800 | 502,480 |
| 10 | 280×13,4 | 726,200 | 798,820 | |||
| 11 | Ống Nhựa uPVC – Phi 315 – Hệ Mét | Bình Minh | 6 | 315×9,2 | 575,400 | 632,940 |
| 10 | 315×15 | 912,500 | 1,003,750 | |||
| 12 | Ống Nhựa uPVC – Phi 400 – Hệ Mét | Bình Minh | 6 | 400×11,7 | 924,100 | 1,016,510 |
| 10 | 400×19,1 | 1,475,300 | 1,622,830 | |||
| 13 | Ống Nhựa uPVC – Phi 450 – Hệ Mét | Bình Minh | 6.3 | 450×13,8 | 1,267,000 | 1,393,700 |
| 10 | 450×21,5 | 1,936,700 | 2,130,370 | |||
| 14 | Ống Nhựa uPVC – Phi 500 – Hệ Mét | Bình Minh | 6.3 | 500×15,3 | 1,559,500 | 1,715,450 |
| 10 | 500×23,9 | 2,389,100 | 2,628,010 | |||
| 15 | Ống Nhựa uPVC – Phi 560 – Hệ Mét | Bình Minh | 6.3 | 560×17,2 | 1,963,600 | 2,159,960 |
| 10 | 560×26,7 | 2,993,800 | 3,293,180 | |||
| 16 | Ống Nhựa uPVC – Phi 630 – Hệ Mét | Bình Minh | 6.3 | 630×19,3 | 2,478,100 | 2,725,910 |
| 10 | 630×30 | 3,778,100 | 4,155,910 |
Báo Giá 2021: Ống Nhựa uPVC Bình Minh – Hệ CIOD
Đơn vị tính: đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Áp suất (PN) | Quy cách (mm) | Đơn giá chưa VAT | Thanh toán |
| 1 | Ống Nhựa uPVC – Phi 100 – Hệ CIOD | Bình Minh | 12 | 100×6,7 | 151,200 | 166,320 |
| 2 | Ống Nhựa uPVC – Phi 150 – Hệ CIOD | Bình Minh | 12 | 150×9,7 | 319,300 | 351,230 |
| 3 | Ống Nhựa uPVC – Phi 200 – Hệ CIOD | Bình Minh | 10 | 200×9,7 | 408,000 | 448,800 |
| 12 | 200×11,4 | 475,700 | 523,270 |
Giá Bán: Ống Nhựa PPR Bình Minh [Mới Nhất 2021]
Đơn vị tính: đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Áp suất (PN) | Quy cách (mm) | Đơn giá chưa VAT | Thanh toán |
| 1 | Ống Nhựa PPR – Phi 20 | Bình Minh | 10 | 20×1,9 | 18,100 | 19,910 |
| 20 | 20×3,4 | 26,700 | 29,370 | |||
| 2 | Ống Nhựa PPR – Phi 25 | Bình Minh | 10 | 25×2,3 | 27,500 | 30,250 |
| 20 | 25×4,2 | 47,300 | 52,030 | |||
| 3 | Ống Nhựa PPR – Phi 32 | Bình Minh | 10 | 32×2,9 | 50,100 | 55,110 |
| 20 | 32×5,4 | 69,100 | 76,010 | |||
| 4 | Ống Nhựa PPR – Phi 40 | Bình Minh | 10 | 40×3,7 | 67,200 | 73,920 |
| 20 | 40×6,7 | 107,100 | 117,810 | |||
| 5 | Ống Nhựa PPR – Phi 50 | Bình Minh | 10 | 50×4,6 | 98,500 | 108,350 |
| 20 | 50×8,3 | 166,500 | 183,150 | |||
| 6 | Ống Nhựa PPR – Phi 63 | Bình Minh | 10 | 63×5,8 | 157,100 | 172,810 |
| 20 | 63×10,5 | 262,800 | 289,080 | |||
| 7 | Ống Nhựa PPR – Phi 75 | Bình Minh | 10 | 75×6,8 | 219,400 | 241,340 |
| 20 | 75×12,5 | 372,700 | 409,970 | |||
| 8 | Ống Nhựa PPR – Phi 90 | Bình Minh | 10 | 90×8,2 | 318,400 | 350,240 |
| 20 | 90×15 | 543,100 | 597,410 | |||
| 9 | Ống Nhựa PPR – Phi 110 | Bình Minh | 10 | 110×10 | 509,200 | 560,120 |
| 20 | 110×18,3 | 804,200 | 884,620 | |||
| 10 | Ống Nhựa PPR – Phi 125 | Bình Minh | 10 | 125×11,4 | 630,500 | 693,550 |
| 20 | 125×20,8 | 1,037,000 | 1,140,700 | |||
| 11 | Ống Nhựa PPR – Phi 140 | Bình Minh | 10 | 140×12,7 | 778,400 | 856,240 |
| 20 | 140×23,3 | 1,308,000 | 1,438,800 | |||
| 12 | Ống Nhựa PPR – Phi 160 | Bình Minh | 10 | 160×14,6 | 1,058,000 | 1,163,800 |
| 20 | 160×26,6 | 1,736,500 | 1,910,150 | |||
| 13 | Ống Nhựa PPR – Phi 200 | Bình Minh | 10 | 200×18,2 | 1,601,400 | 1,761,540 |
Cập Nhật Giá: Ống Nhựa HDPE Bình Minh [Mới Nhất 2021]
Bảng Giá 2021: Ống Nhựa HDPE Trơn Bình Minh
Đơn vị tính: đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Áp suất (PN) | Quy cách (mm) | Đơn giá chưa VAT | Thanh toán |
| 1 | Ống Nhựa HDPE Trơn – Phi 16 | Bình Minh | 20 | 16×2 | 6,100 | 6,710 |
| 2 | Ống Nhựa HDPE Trơn – Phi 20 | Bình Minh | 12,5 | 20×1,5 | 6,200 | 6,820 |
| 16 | 20×2 | 7,800 | 8,580 | |||
| 20 | 20×2,3 | 9,000 | 9,900 | |||
| 3 | Ống Nhựa HDPE Trơn – Phi 25 | Bình Minh | 10 | 25×1,5 | 7,900 | 8,690 |
| 12,5 | 25×2 | 10,000 | 11,000 | |||
| 16 | 25×2,3 | 11,500 | 12,650 | |||
| 20 | 25×3 | 14,200 | 15,620 | |||
| 4 | Ống Nhựa HDPE Trơn – Phi 32 | Bình Minh | 10 | 32×2 | 13,100 | 14,410 |
| 12,5 | 32×2,4 | 15,500 | 17,050 | |||
| 16 | 32×3 | 18,700 | 20,570 | |||
| 20 | 32×3,6 | 22,000 | 24,200 | |||
| 5 | Ống Nhựa HDPE Trơn – Phi 40 | Bình Minh | 8 | 40×2 | 16,500 | 18,150 |
| 10 | 40×2,4 | 19,700 | 21,670 | |||
| 12,5 | 40×3 | 23,900 | 26,290 | |||
| 16 | 40×3,7 | 28,900 | 31,790 | |||
| 20 | 40×4,5 | 34,400 | 37,840 | |||
| 6 | Ống Nhựa HDPE Trơn – Phi 50 | Bình Minh | 8 | 50×2,4 | 25,100 | 27,610 |
| 10 | 50×3 | 30,400 | 33,440 | |||
| 12,5 | 50×3,7 | 37,000 | 40,700 | |||
| 16 | 50×4,6 | 44,900 | 49,390 | |||
| 20 | 50×5,6 | 53,200 | 58,520 | |||
| 7 | Ống Nhựa HDPE Trơn – Phi 63 | Bình Minh | 8 | 63×3 | 39,400 | 43,340 |
| 10 | 63×3,8 | 48,500 | 53,350 | |||
| 12,5 | 63×4,7 | 58,900 | 64,790 | |||
| 16 | 63×5,8 | 71,000 | 78,100 | |||
| 20 | 63×7,1 | 85,000 | 93,500 | |||
| 8 | Ống Nhựa HDPE Trơn – Phi 75 | Bình Minh | 8 | 75×3,6 | 55,600 | 61,160 |
| 10 | 75×4,5 | 68,400 | 75,240 | |||
| 12,5 | 75×5,6 | 83,400 | 91,740 | |||
| 16 | 75×6,8 | 99,100 | 109,010 | |||
| 20 | 75×8,4 | 119,500 | 131,450 | |||
| 9 | Ống Nhựa HDPE Trơn – Phi 90 | Bình Minh | 8 | 90×4,3 | 79,800 | 87,780 |
| 10 | 90×5,4 | 98,400 | 108,240 | |||
| 12,5 | 90×6,7 | 119,500 | 131,450 | |||
| 16 | 90×8,2 | 143,600 | 157,960 | |||
| 20 | 90×10,1 | 172,300 | 189,530 | |||
| 10 | Ống Nhựa HDPE Trơn – Phi 110 | Bình Minh | 6 | 110×4,2 | 96,400 | 106,040 |
| 8 | 110×5,3 | 119,700 | 131,670 | |||
| 10 | 110×6,6 | 146,400 | 161,040 | |||
| 12,5 | 110×8,1 | 177,100 | 194,810 | |||
| 16 | 110×10 | 213,000 | 234,300 | |||
| 11 | Ống Nhựa HDPE Trơn – Phi 125 | Bình Minh | 6 | 125×4,8 | 124,200 | 136,620 |
| 8 | 125×6 | 153,000 | 168,300 | |||
| 10 | 125×7,4 | 186,800 | 205,480 | |||
| 12,5 | 125×9,2 | 228,200 | 251,020 | |||
| 16 | 125×11,4 | 276,300 | 303,930 | |||
| 12 | Ống Nhựa HDPE Trơn – Phi 140 | Bình Minh | 6 | 140×5,4 | 156,700 | 172,370 |
| 8 | 140×6,7 | 191,600 | 210,760 | |||
| 10 | 140×8,3 | 234,500 | 257,950 | |||
| 12,5 | 140×10,3 | 285,700 | 314,270 | |||
| 16 | 140×12,7 | 344,400 | 374,840 | |||
| 13 | Ống Nhựa HDPE Trơn – Phi 160 | Bình Minh | 6 | 160×6,2 | 205,600 | 226,160 |
| 8 | 160×7,7 | 251,300 | 276,430 | |||
| 10 | 160×9,5 | 306,000 | 336,600 | |||
| 12,5 | 160×11,8 | 373,000 | 410,300 | |||
| 16 | 160×14,6 | 452,100 | 497,310 | |||
| 14 | Ống Nhựa HDPE Trơn – Phi 180 | Bình Minh | 6 | 180×6,9 | 256,000 | 281,600 |
| 8 | 180×8,6 | 315,800 | 347,380 | |||
| 10 | 180×10,7 | 387,100 | 425,810 | |||
| 12,5 | 180×13,3 | 473,400 | 520,740 | |||
| 16 | 180×16,4 | 571,500 | 628,650 | |||
| 15 | Ống Nhựa HDPE Trơn – Phi 200 | Bình Minh | 6 | 200×7,7 | 317,500 | 349,250 |
| 8 | 200×9,6 | 391,300 | 430,430 | |||
| 10 | 200×11,9 | 477,600 | 525,360 | |||
| 12,5 | 200×14,7 | 580,600 | 638,660 | |||
| 16 | 200×18,2 | 704,800 | 775,280 | |||
| 16 | Ống Nhựa HDPE Trơn – Phi 225 | Bình Minh | 6 | 225×8,6 | 398,900 | 438,790 |
| 8 | 225×10,8 | 494,400 | 543,840 | |||
| 10 | 225×13,4 | 605,800 | 666,380 | |||
| 12,5 | 225×16,6 | 737,300 | 811.030 | |||
| 16 | 225×20,5 | 892,000 | 981,200 | |||
| 17 | Ống Nhựa HDPE Trơn – Phi 250 | Bình Minh | 6 | 250×9,6 | 494,300 | 543,730 |
| 8 | 250×11,9 | 605,100 | 665,610 | |||
| 10 | 250×14,8 | 742,400 | 816,640 | |||
| 12,5 | 250×18,4 | 908,300 | 999,130 | |||
| 16 | 250×22,7 | 1,097,100 | 1,206,810 | |||
| 18 | Ống Nhựa HDPE Trơn – Phi 280 | Bình Minh | 6 | 280×10,7 | 616,600 | 678,260 |
| 8 | 280×13,4 | 763,800 | 840,180 | |||
| 10 | 280×16,6 | 932,700 | 1,025,970 | |||
| 12,5 | 280×20,6 | 1,138,000 | 1,251,800 | |||
| 16 | 280×25,4 | 1,375,400 | 1,512,940 | |||
| 19 | Ống Nhựa HDPE Trơn – Phi 315 | Bình Minh | 6 | 315×12,1 | 785.500 | 864,050 |
| 8 | 315×15,0 | 959,900 | 1,055,890 | |||
| 10 | 315×18,7 | 1,181,200 | 1,299,320 | |||
| 12,5 | 315×23,2 | 1,442,300 | 1,586,560 | |||
| 16 | 315×28,6 | 1,741,000 | 1,915,100 | |||
| 20 | Ống Nhựa HDPE Trơn – Phi 355 | Bình Minh | 6 | 355×13,6 | 992,600 | 1,091,860 |
| 8 | 355×16,9 | 1,215,700 | 1,340,570 | |||
| 10 | 355×21,1 | 1,503,200 | 1,653,520 | |||
| 12,5 | 355×26,1 | 1,828,500 | 2,011,350 | |||
| 16 | 355×32,2 | 2,209,900 | 2,430,590 | |||
| 21 | Ống Nhựa HDPE Trơn – Phi 400 | Bình Minh | 6 | 400×15.3 | 1,258,800 | 1,384,680 |
| 8 | 400×19.1 | 1,554,100 | 1,709,510 | |||
| 10 | 400×23.7 | 1,899,900 | 2,089,890 | |||
| 12,5 | 400×29,4 | 2,319,000 | 2,550,900 | |||
| 16 | 400×36,3 | 2,805,900 | 3,086,490 | |||
| 22 | Ống Nhựa HDPE Trơn – Phi 450 | Bình Minh | 6 | 450×17,2 | 1,591,500 | 1,750,650 |
| 8 | 450×21,5 | 1,965,400 | 2,161,940 | |||
| 10 | 450×26,7 | 2,407,100 | 2,647,810 | |||
| 12,5 | 450×33,1 | 2,937,500 | 3,231,250 | |||
| 16 | 450×40,9 | 3,553,100 | 3,908,410 | |||
| 23 | Ống Nhựa HDPE Trơn – Phi 500 | Bình Minh | 6 | 500×19,1 | 1,963,000 | 2,159,300 |
| 8 | 500×23,9 | 2,425,000 | 2,667,500 | |||
| 10 | 500×29,7 | 2,974,000 | 3,271,400 | |||
| 12,5 | 500×36,8 | 3,625,000 | 3,987,500 | |||
| 16 | 500×45,4 | 4,384,000 | 4,822,400 | |||
| 24 | Ống Nhựa HDPE Trơn – Phi 560 | Bình Minh | 6 | 560×21,4 | 2,703,500 | 2,973,850 |
| 8 | 560×26,7 | 3,333,500 | 3,666,850 | |||
| 10 | 560×33,2 | 4,092,500 | 4,501,750 | |||
| 12,5 | 560×41,2 | 4,994,900 | 5,494,390 | |||
| 16 | 560×50,8 | 6,032,800 | 6,636,080 | |||
| 25 | Ống Nhựa HDPE Trơn – Phi 630 | Bình Minh | 6 | 630×24,1 | 3,425,400 | 3,767,940 |
| 8 | 630×30,0 | 4,211,100 | 4,632,210 | |||
| 10 | 630×37,4 | 5,181,500 | 5,701,850 | |||
| 12,5 | 630×46,3 | 6,313,400 | 6,944,740 | |||
| 16 | 630×57,2 | 7,167,500 | 7,884,250 | |||
| 26 | Ống Nhựa HDPE Trơn – Phi 710 | Bình Minh | 6 | 710×27,2 | 4.360.100 | 4,796,110 |
| 8 | 710×33,9 | 5,369,500 | 5,906,450 | |||
| 10 | 710×42,1 | 6,586,500 | 7,245,150 | |||
| 12,5 | 710×52,2 | 8,032,200 | 8,835,420 | |||
| 16 | 710×64,5 | 9,723,700 | 10,696,070 | |||
| 27 | Ống Nhựa HDPE Trơn – Phi 800 | Bình Minh | 6 | 800×30,6 | 5,522,100 | 6,074,310 |
| 8 | 800×38,1 | 6,805,900 | 7,486,490 | |||
| 10 | 800×47,4 | 8,351,900 | 9,187,090 | |||
| 12,5 | 800×58,8 | 10,188,700 | 11,207,470 | |||
| 16 | 800×81,7 | 12,331,600 | 13,564,760 | |||
| 28 | Ống Nhựa HDPE Trơn – Phi 900 | Bình Minh | 6 | 900×34,4 | 6,984,200 | 7,682,620 |
| 8 | 900×42,9 | 8,611,500 | 9,472,650 | |||
| 10 | 900×53,3 | 10,564,900 | 11,621,390 | |||
| 12,5 | 900×66,2 | 12,907,700 | 14,198,470 | |||
| 16 | 900×81,7 | 15,609,200 | 17,170,120 | |||
| 29 | Ống Nhựa HDPE Trơn – Phi 1000 | Bình Minh | 6 | 1000×38,2 | 8,168,000 | 9,479,800 |
| 8 | 1000×47,7 | 10,639,300 | 11,703,230 | |||
| 10 | 1000×59,3 | 13,057,200 | 14,362,920 | |||
| 12,5 | 1000×72,5 | 15,721,300 | 17,293,430 | |||
| 16 | 1000×30,2 | 19,164,100 | 21,080,510 | |||
| 30 | Ống Nhựa HDPE Trơn – Phi 1200 | Bình Minh | 6 | 1200×45,9 | 12,412,400 | 13,653,640 |
| 8 | 1200×57,2 | 15,313,400 | 16,844,740 | |||
| 10 | 1200×67,9 | 17,985,900 | 19,784,490 | |||
| 12,5 | 1200×88,2 | 22,924,600 | 25,217,060 |
Đơn Giá 2021: Ống Nhựa Bình Minh HDPE Gân Thành Đôi – Loại Xẻ Rãnh
Đơn vị tính: đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Quy cách (mm) | Đơn giá chưa VAT | Thanh toán |
| 1 | Ống PE Gân Thành Đôi – Loại Xẻ Rãnh | Bình Minh | 110 | 73,500 | 80,850 |
| 2 | 160 | 159,000 | 174,900 | ||
| 3 | 250 | 409,400 | 450,340 | ||
| 4 | 315 | 613,800 | 675,180 | ||
| 5 | 500 | 1,222,800 | 1,345,080 |
Báo Giá 2021: Ống Nhựa Bình Minh HDPE Gân Thành Đôi – Loại Không Xẻ Rãnh
Đơn vị tính: đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Quy cách (mm) | Đơn giá chưa VAT | Thanh toán |
| 1 | Ống PE Gân Thành Đôi – Loại Không Xẻ Rãnh | Bình Minh | 110 | 58,700 | 64,570 |
| 2 | 160 | 127,900 | 140,690 | ||
| 3 | 250 | 329,200 | 362,120 | ||
| 4 | 315 | 493,700 | 543,070 | ||
| 5 | 500 | 978,200 | 1,076,020 |
Giá Bán 2021: Ống Nhựa LDPE Bình Minh
Đơn vị tính: đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Áp suất (PN) | Quy cách (mm) | Đơn giá chưa VAT | Thanh toán |
| 1 | Ống Nhựa LDPE – Phi 16 | Bình Minh | 4 | 16×1,0 | 5,000 | 5,500 |
| 2 | Ống Nhựa LDPE – Phi 20 | Bình Minh | 4 | 20×1,4 | 7,400 | 8,140 |
| 3 | Ống Nhựa LDPE – Phi 25 | Bình Minh | 4 | 25×1,5 | 11,300 | 12,430 |
Cập nhật giá ống và phụ kiện nhựa Bình Minh Miền Nam mới nhất sẽ áp dụng cho TPHCM (quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận Bình Tân, quận Bình Thạnh, quận Tân Bình, quận Phú Nhuận, quận Tân Phú, quận Thủ Đức, huyện Hóc Môn, huyện Cần Giờ, huyện Nhà Bè, huyện Bình Chánh, huyện Củ Chi) và các tỉnh – thành: Long An, Đồng Tháp, Tiền Giang, An Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Hậu Giang, Kiên Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, Bình Phước, Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh, Bà Rịa-Vũng Tàu, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng,…
[TABS_R id=429]
Quý khách có nhu cầu đặt hàng vui lòng liên hệ theo thông tin sau đây:
VN ĐẠI PHONG LÀ ĐẠI LÝ CHÍNH HÃNG PHÂN PHỐI CÁC SẢN PHẨM ỐNG NƯỚC PHỤ KIỆN NHƯ:
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
Ống Nhựa Upvc Bình Minh Chịu Được Áp Suất Bao Nhiêu
Ống nhựa uPVC Bình Minh có nhiều loại với các mức áp suất chịu đựng
Th6
Tiêu chuẩn kỹ thuật của ống nhựa uPVC Bình Minh
Ống nhựa uPVC Bình Minh được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và
Th6
Quy cách ống nhựa PPR Bình Minh – Cập nhật mới nhất
Quy cách ống nhựa PPR Bình Minh thường được phân loại theo đường kính ngoài
Th6
Các loại ống nhựa Bình Minh nào thông dụng nhất
Loại ống nhựa Bình Minh thông dụng nhất hiện nay Bạn đang quan tâm và
Th6
CÁCH PHÂN BIỆT THẬT GIẢ ỐNG NHỰA HDPE BÌNH MINH
CÁCH PHÂN BIỆT THẬT GIẢ ỐNG NHỰA HDPE BÌNH MINH Những sản phẩm nhựa Bình
Th6
CÁCH PHÂN BIỆT THẬT GIẢ ỐNG NHỰA UPVC BÌNH MINH
CÁCH PHÂN BIỆT THẬT GIẢ ỐNG NHỰA UPVC BÌNH MINH Những sản phẩm nhựa Bình
Th6
Ống nhựa HDPE Bình Minh chịu được áp suất bao nhiêu
Ống nhựa HDPE Bình Minh chịu được áp suất bao nhiêu Bình Minh là một
Th6
Ống nhựa PPR Bình Minh chịu được áp suất bao nhiêu
Ống nhựa PPR Bình Minh chịu được áp suất bao nhiêu Bình Minh là một
Th6